
Alexandru Cicâldău
Tiền vệ ·
Universitatea Craiova
Câu lạc bộ và hợp đồng của Alexandru Cicâldău
Tại Universitatea Craiova, Alexandru Cicâldău mang áo số 20, hợp đồng ghi nhận đến 30/06/2028. Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là VĐQG Romania. Anh cập bến Universitatea Craiova từ 09/09/2024.
- Câu lạc bộ
- Universitatea Craiova
- Giải đấu
- VĐQG Romania
- Số áo
- 20
- Gia nhập
- 09/09/2024
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 2,7 triệu EUR (ước tính)
Thống kê thi đấu mùa 26/27 — Alexandru Cicâldău
Thống kê mùa 26/27 tại VĐQG Romania của Alexandru Cicâldău: 8 trận, 2 bàn, 0 kiến tạo. Điểm trung bình theo dữ liệu chấm điểm từng trận là 7,15. Mỗi trận anh có trung bình 67 phút trên sân.
- 8 Trận
- 536 Phút
- 2 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 20 Sút
- 14 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,15 Điểm trung bình
Tiểu sử Alexandru Cicâldău
Sinh ngày 08/07/1997, Alexandru Cicâldău là tiền vệ và hiện thuộc Universitatea Craiova. Hồ sơ ghi chân thuận: phải. Ở Universitatea Craiova, anh khoác áo số 20.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 8/7/1997 (29 tuổi)
- Quốc tịch
- Romania
- Chiều cao
- 178 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 20
- CLB hiện tại
- Universitatea Craiova
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 2,7 triệu EUR (ước tính)
Alexandru Cicâldău qua những trận gần nhất
Ở 5 trận ra sân gần nhất, Alexandru Cicâldău đạt điểm trung bình 7,44 theo dữ liệu chấm điểm từng trận. Cộng dồn các trận đó, anh có 2 bàn.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | FCSB | 5–0 | 84 | 1/0 | 8,1 |
| 13-09 | FC Corvinul Hunedoara | 0–1 | 86 | 1/0 | 8,0 |
| 07-09 | FC Universitatea Cluj | 4–0 | 76 | 0/0 | 7,1 |
| 31-08 | FC Rapid București | 1–1 | 89 | 0/0 | 6,9 |
| 23-08 | FC Voluntari | 3–1 | 75 | 0/0 | 7,1 |
Sự nghiệp thi đấu của Alexandru Cicâldău qua các mùa
Alexandru Cicâldău có tên trong danh sách thi đấu của Universitatea Craiova nhiều nhất, 194 lần theo dữ liệu từng mùa. 71% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Universitatea Craiova. Hồ sơ trải qua 3 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Galatasaray | 21/22 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 35 | 2205 | 4 | 3 | 6,86 |
| Galatasaray | 22/23 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 1 | 11 | 0 | 0 | 6,50 |
| Universitatea Craiova | 18/19 | VĐQG Romania | 35 | 0 | 0 | 0 | — |
| Universitatea Craiova | 19/20 | VĐQG Romania | 32 | 0 | 0 | 0 | — |
| Universitatea Craiova | 20/21 | VĐQG Romania | 38 | 0 | 0 | 0 | — |
| Universitatea Craiova | 21/22 | VĐQG Romania | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Universitatea Craiova | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Universitatea Craiova | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Universitatea Craiova | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Galatasaray | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 494 | 1 | 1 | 6,83 |
| Konyaspor | 23/24 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 36 | 2032 | 1 | 0 | 6,88 |
| Universitatea Craiova | 25/26 | VĐQG Romania | 35 | 2161 | 3 | 4 | 6,82 |
| Universitatea Craiova | 24/25 | VĐQG Romania | 16 | 750 | 3 | 0 | 7,02 |
| Universitatea Craiova | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Universitatea Craiova | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 12 | 772 | 3 | 0 | 7,15 |
| Universitatea Craiova | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Romania | — | World Cup Qualification UEFA | 10 | 490 | 2 | 0 | 7,15 |
| Romania | 18/19 | UEFA Nations League | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Romania | 20/21 | UEFA Nations League | 4 | 177 | 0 | 0 | 6,70 |
| Romania | 22/23 | UEFA Nations League | 6 | 172 | 0 | 0 | 6,90 |
| Romania | 2018 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Romania | 2024 | UEFA Euro 2024 | 4 | 18 | 0 | 0 | 6,30 |
| Universitatea Craiova | 26/27 | VĐQG Romania | 8 | 452 | 1 | 0 | 7,01 |
| Romania | 2021 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Romania | 2022 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Romania | 2024 | Giao hữu quốc tế | 4 | 120 | 0 | 0 | 6,95 |
| Romania | 2026 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Universitatea Craiova | 26/27 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 1 | — |
| Universitatea Craiova | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Alexandru Cicâldău
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Alexandru Cicâldău thuộc biên chế Universitatea Craiova, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 2 câu lạc bộ khác. Giai đoạn đang diễn ra tại Universitatea Craiova bắt đầu ngày 09/09/2024, khi anh đến từ Galatasaray dưới dạng tự do. Trong mùa 26/27 tại VĐQG Romania, anh có 8 lần ra sân, ghi 2 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 10 bàn cùng 5 kiến tạo qua 194 trận nằm trong danh sách thi đấu cho Universitatea Craiova. Hồ sơ hiện tại ở Universitatea Craiova ghi anh khoác áo số 20 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2028.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2016, khi anh rời FC Farul Constanța U19 sang FCV Farul Constanța, năm anh bước sang tuổi 19. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 18/19 tại VĐQG Romania cùng Universitatea Craiova, năm anh tròn 21 tuổi. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 35 lần. Galatasaray đón anh ngày 24/07/2021 từ Universitatea Craiova với phí 6,5 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 43 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 5 bàn cùng 4 kiến tạo trên mọi giải. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 21/22 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ ở Galatasaray là mùa cao nhất trong dữ liệu với 4 bàn và 3 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 24 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 16 bàn và 9 kiến tạo qua 3 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 273 lần có tên trong danh sách thi đấu. Ở cấp đội tuyển, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 40 trận trong màu áo Romania, kèm 2 bàn.
Lịch sử chuyển nhượng Alexandru Cicâldău
Giá trị chuyển nhượng của Alexandru Cicâldău được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 2,7 triệu EUR khi đang ở Universitatea Craiova (ước tính, không phải giá giao dịch). Tổng cộng có 9 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2009 | — | — | Tự do |
| 1/1/2016 | FC Farul Constanța U19 | FCV Farul Constanța | Không công bố |
| 6/7/2018 | FCV Farul Constanța | Universitatea Craiova | 2,3 triệu EUR |
| 24/7/2021 | Universitatea Craiova | Galatasaray | 6,5 triệu EUR |
| 27/8/2022 | Galatasaray | Al-Ittihad Kalba | Cho mượn |
| 30/6/2023 | Al-Ittihad Kalba | Galatasaray | Trở lại sau cho mượn |
| 1/8/2023 | Galatasaray | Konyaspor | Cho mượn |
| 30/6/2024 | Konyaspor | Galatasaray | Trở lại sau cho mượn |
| 9/9/2024 | Galatasaray | Universitatea Craiova | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Alexandru Cicâldău khoác áo đội tuyển nào?
Alexandru Cicâldău ghi 2 bàn sau 40 trận cho Romania, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu.
Romania 40 trận 2 bàn Lần gần nhất: 2/6/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Alexandru Cicâldău
- Alexandru Cicâldău ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Alexandru Cicâldău ra sân 8 trận mùa 26/27 tại VĐQG Romania và ghi 2 bàn.
- Alexandru Cicâldău đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Alexandru Cicâldău hiện khoác áo Universitatea Craiova, mang áo số 20 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Alexandru Cicâldău bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Alexandru Cicâldău 29 tuổi (sinh ngày 08/07/1997), cao 178 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Romania · Lịch thi đấu Universitatea Craiova
Cập nhật lần cuối: 12:15 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.