FC Petrolul Ploiești
Romania
Thứ hạng VĐQG Romania
FC Petrolul Ploiești đang xếp thứ 4 trên tổng 16 đội tại VĐQG Romania, với 19 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của FC Petrolul Ploiești
Trận gần nhất, FC Petrolul Ploiești thắng FK Csíkszereda Miercurea Ciuc 2-0 trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 4 lần. Loạt 6 trận vừa qua để lại 11 bàn ghi được và 7 bàn phải nhận.
FC Petrolul Ploiești trên bảng xếp hạng VĐQG Romania
Mạch bất bại 4 trận đang giúp FC Petrolul Ploiești đi lên tại VĐQG Romania. Cụ thể là 6 thắng, 1 hoà và 3 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,9 điểm một trận.
Hàng công và hàng thủ FC Petrolul Ploiești
FC Petrolul Ploiești ghi 13 bàn và để thủng lưới 12 bàn mùa 26/27. Hiệu số bàn thắng bại là +1. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 9.
Vị trí FC Petrolul Ploiești so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, FC Petrolul Ploiești nằm giữa Universitatea Craiova và FC Universitatea Cluj. Đội đầu bảng FC Dinamo București đang hơn 4 điểm. Vị trí hiện tại thuộc nhóm tranh vô địch.
FC Petrolul Ploiești mạnh hơn ở sân nào?
FC Petrolul Ploiești nhận 2 bàn ở sân nhà và 10 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội có 7 bàn thắng và 10 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 6 bàn thắng và 2 bàn thua.
Hồ sơ đội bóng FC Petrolul Ploiești
FC Petrolul Ploiești là một đội bóng Romania. Công trình đi vào hoạt động năm 2011. Người hâm mộ quen gọi đội là Petrolul Ploiești.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho FC Petrolul Ploiești?
FC Petrolul Ploiești đang trông nhiều vào Dan N'Lundulu, người đã ghi 3 bàn. Chân sút này có 8 lần được đăng ký thi đấu.
Đối thủ kế tiếp của FC Petrolul Ploiești
Đối thủ kế tiếp của FC Petrolul Ploiești tại VĐQG Romania là FCV Farul Constanța, đá ngày 12/10/2026. Đội còn 15 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Atay Akgun | Hậu vệ | Türkiye |
| 1 | Ștefan Rădulescu | Thủ môn | Romania |
| 2 | Andres Dumitrescu | Hậu vệ | Romania |
| 4 | Paul Papp | Hậu vệ | Romania |
| 7 | Rodrigo Martins | Tiền vệ | Portugal |
| 8 | Lucho Vega | Tiền vệ | Argentina |
| 9 | Dan N'Lundulu | Tiền đạo | England |
| 10 | Alejandro Bran | Tiền vệ | Costa Rica |
| 12 | Ștefan Georgescu | Thủ môn | Romania |
| 18 | Calal Huseinov | Hậu vệ | Azerbaijan |
| 19 | Léo Teixeira | Tiền đạo | Portugal |
| 20 | Sergiu Hanca | Hậu vệ | Romania |
| 21 | David Paraschiv | Tiền vệ | Romania |
| 22 | Mark Țuțu | Hậu vệ | Romania |
| 24 | Adam Zaian | Hậu vệ | Netherlands |
| 26 | Liviu Argeșanu | Tiền vệ | Romania |
| 28 | Marius Costache | Tiền đạo | Romania |
| 29 | Kilian Ludewig | Hậu vệ | Germany |
| 30 | Rareș Leescu | Hậu vệ | Romania |
| 38 | Lukáš Zima | Thủ môn | Czechia |
| 40 | Rareș Manolache | Tiền đạo | Romania |
| 66 | Tiberiu Căpuşă | Hậu vệ | Romania |
| 71 | Breston Malula | Hậu vệ | DR Congo |
| 80 | Mario Ioniță | Tiền vệ | Romania |
| 98 | Robert Jerdea | Tiền đạo | Romania |
| 99 | Dele Israel | Tiền vệ | Nigeria |