
Sergiu Hanca
Tiền vệ tấn công ·
FC Petrolul Ploiești
Sergiu Hanca đang khoác áo đội nào?
Ở tuổi 34, Sergiu Hanca là tiền vệ trong danh sách đăng ký của FC Petrolul Ploiești. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 95 nghìn EUR (không phải giá giao dịch). Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở VĐQG Romania.
- Câu lạc bộ
- FC Petrolul Ploiești
- Giải đấu
- VĐQG Romania
- Số áo
- 20
- Gia nhập
- 01/07/2023
- Hợp đồng đến
- 30/6/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Sergiu Hanca thi đấu ra sao mùa 26/27?
Sergiu Hanca đã chơi 8 trận với 613 phút trên sân mùa 26/27 tại VĐQG Romania. Anh nhận 1 thẻ vàng trong mùa. Điểm trung bình theo dữ liệu chấm điểm từng trận là 6,99.
- 8 Trận
- 613 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 2 Sút
- 4 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 6,99 Điểm trung bình
Hồ sơ cầu thủ Sergiu Hanca
Sergiu Hanca thi đấu ở vị trí tiền vệ tấn công, là cầu thủ người Romania của FC Petrolul Ploiești. Hồ sơ ghi Sergiu Hanca chào đời ngày 04/04/1992, tức 34 tuổi. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 182 cm.
- Vị trí
- Tiền vệ tấn công
- Ngày sinh
- 4/4/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Romania
- Chiều cao
- 182 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 20
- CLB hiện tại
- FC Petrolul Ploiești
- Hợp đồng đến
- 30/6/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Phong độ gần đây của Sergiu Hanca
Trong 5 trận ra sân gần nhất, Sergiu Hanca thi đấu tổng cộng 367 phút. Trung bình các trận đó, anh đạt 7,00 điểm.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 21-09 | FK Csíkszereda Miercurea Ciuc | 2–0 | 90 | 0/0 | 7,1 |
| 14-09 | FCSB | 2–2 | 67 | 0/0 | 7,3 |
| 06-09 | FC Corvinul Hunedoara | 2–0 | 54 | 0/0 | 6,7 |
| 28-08 | FC Universitatea Cluj | 2–3 | 81 | 0/0 | 7,0 |
| 21-08 | FC Rapid București | 0–2 | 75 | 0/0 | 6,9 |
Hành trình sự nghiệp của Sergiu Hanca
Các đội Sergiu Hanca từng khoác áo theo dữ liệu gồm ASA Târgu Mureş, FC Dinamo București, Universitatea Craiova và 2 đội khác. Riêng KS Cracovia chiếm 30% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ trải qua 5 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ASA Târgu Mureş | 14/15 | VĐQG Romania | 12 | 0 | 0 | 0 | — |
| ASA Târgu Mureş | 15/16 | VĐQG Romania | 23 | 0 | 0 | 3 | — |
| FC Dinamo București | 15/16 | VĐQG Romania | 12 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Dinamo București | 16/17 | VĐQG Romania | 34 | 0 | 6 | 9 | — |
| FC Dinamo București | 17/18 | VĐQG Romania | 36 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Dinamo București | 18/19 | VĐQG Romania | 19 | 0 | 0 | 0 | — |
| Universitatea Craiova | 22/23 | VĐQG Romania | 19 | 421 | 1 | 1 | 6,89 |
| ASA Târgu Mureş | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Dinamo București | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| KS Cracovia | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| KS Cracovia | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| KS Cracovia | 18/19 | VĐQG Ba Lan | 16 | 0 | 0 | 0 | — |
| KS Cracovia | 19/20 | VĐQG Ba Lan | 34 | 0 | 0 | 0 | — |
| KS Cracovia | 20/21 | VĐQG Ba Lan | 21 | 0 | 0 | 0 | — |
| KS Cracovia | 21/22 | VĐQG Ba Lan | 32 | 2442 | 4 | 5 | 7,05 |
| KS Cracovia | 22/23 | VĐQG Ba Lan | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Petrolul Ploiești | 25/26 | VĐQG Romania | 38 | 705 | 1 | 0 | 6,69 |
| FC Petrolul Ploiești | 23/24 | VĐQG Romania | 30 | 2172 | 0 | 1 | 6,77 |
| FC Petrolul Ploiești | 24/25 | VĐQG Romania | 35 | 1790 | 1 | 4 | 6,85 |
| Universitatea Craiova | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Petrolul Ploiești | 2026 | Club Friendlies | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Romania | — | World Cup Qualification UEFA | 6 | 20 | 0 | 0 | 6,65 |
| Romania | 20/21 | UEFA Nations League | 3 | 86 | 0 | 0 | 7,20 |
| Romania | 22/23 | UEFA Nations League | 4 | 45 | 0 | 0 | 6,35 |
| Romania | 2017 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Petrolul Ploiești | 26/27 | VĐQG Romania | 6 | 456 | 0 | 0 | 6,92 |
| KS Cracovia | 19/20 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| KS Cracovia | 20/21 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| KS Cracovia | 21/22 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Sergiu Hanca qua từng mùa
Ngoài FC Petrolul Ploiești, CLB hiện tại, hồ sơ của Sergiu Hanca còn ghi số liệu ở 4 câu lạc bộ khác. Anh đến FC Petrolul Ploiești ngày 01/07/2023 từ Universitatea Craiova theo dạng chuyển nhượng tự do. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Romania ghi nhận anh có 8 lần ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 2 bàn và 5 kiến tạo qua 109 trận nằm trong danh sách thi đấu cho FC Petrolul Ploiești. Trong đội hình FC Petrolul Ploiești, anh mang áo số 20, có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2026.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2009, khi anh đầu quân cho FC Snagov, năm anh bước sang tuổi 17. ASA Târgu Mureş đón anh ngày 15/08/2012 từ FC Bihor Oradea dưới dạng tự do. Ở đội này, hồ sơ ghi 37 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 3 kiến tạo trên mọi giải. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về ASA Târgu Mureş tại VĐQG Romania ở mùa 14/15, năm anh tròn 22 tuổi. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 12 lần. Anh cập bến KS Cracovia ngày 12/01/2019 từ FC Dinamo București với phí 60 nghìn EUR. Cộng mọi giải, anh có 115 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 4 bàn cùng 5 kiến tạo tại đây. Tính trên 5 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 13 bàn cùng 23 kiến tạo. Anh có 387 trận nằm trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy. Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, trong các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 16 trận cho Romania. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 16/17 tại VĐQG Romania trong màu áo FC Dinamo București, khi anh có 6 bàn cùng 9 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 24 tuổi.
Sergiu Hanca chuyển nhượng qua những CLB nào?
Dữ liệu chuyển nhượng của Sergiu Hanca gồm 7 lượt di chuyển được ghi nhận. Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang KS Cracovia với 60 nghìn EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2009 | — | FC Snagov | Tự do |
| 1/5/2012 | FC Snagov | — | Tự do |
| 15/8/2012 | FC Bihor Oradea | ASA Târgu Mureş | Tự do |
| 7/1/2016 | ASA Târgu Mureş | FC Dinamo București | Tự do |
| 12/1/2019 | FC Dinamo București | KS Cracovia | 60 nghìn EUR |
| 30/7/2022 | KS Cracovia | Universitatea Craiova | Tự do |
| 1/7/2023 | Universitatea Craiova | FC Petrolul Ploiești | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Sergiu Hanca khoác áo đội tuyển nào?
Dữ liệu đội tuyển của Sergiu Hanca, chỉ gồm các giải được theo dõi, ghi 16 trận cho Romania.
Romania 16 trận 0 bàn Lần gần nhất: 14/6/2022
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Sergiu Hanca
- Sergiu Hanca đang khoác áo đội bóng nào?
- Sergiu Hanca hiện khoác áo FC Petrolul Ploiești, mang áo số 20 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Sergiu Hanca bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Sergiu Hanca 34 tuổi (sinh ngày 04/04/1992), cao 182 cm.
- Sergiu Hanca có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Romania ghi nhận Sergiu Hanca có 0 bàn qua 8 trận.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Romania · Lịch thi đấu FC Petrolul Ploiești
Cập nhật lần cuối: 12:10 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.