Logo KS Cracovia

KS Cracovia

Poland

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10

VĐQG Ba Lan

19:45
KS Cracovia
Zagłębie Lubin
--

CN, 18/10

VĐQG Ba Lan

01:15
KS Cracovia
Legia Warszawa
--

Thứ 7, 24/10

VĐQG Ba Lan

17:15
Piast Gliwice
KS Cracovia
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09

VĐQG Ba Lan

FT
GKS Katowice
KS Cracovia
3 2

CN, 13/09

VĐQG Ba Lan

FT
Wisła Płock
KS Cracovia
3 1

CN, 06/09

VĐQG Ba Lan

FT
KS Cracovia
Górnik Zabrze
0 1

Thứ 4, 02/09

Cúp Quốc gia Ba Lan

FT
Znicz Pruszków
KS Cracovia
1 1

Thứ 7, 29/08

VĐQG Ba Lan

FT
Radomiak Radom
KS Cracovia
2 1

Mạch trận hiện thời của KS Cracovia

Trận gần nhất, KS Cracovia thua GKS Katowice 2-3 trên sân khách. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2.

Thành tích mùa 26/27 của KS Cracovia

KS Cracovia mới có 8 điểm sau 9 vòng tại VĐQG Ba Lan. Bảng có 18 đội tranh tài. Đội có 2 thắng, 2 hoà và 5 thua.

Cuộc đua quanh vị trí của KS Cracovia

KS Cracovia và Radomiak Radom đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Cách biệt với Górnik Zabrze là 14 điểm. Bảng đấu có tất cả 18 đội.

Khác biệt sân bãi của KS Cracovia

Thành tích hai sân của KS Cracovia là 2 trận thắng sân nhà so với 0 trận thắng sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 5 bàn ghi và 6 bàn thua. Sân khách đội ghi 4 bàn và nhận 8 bàn.

Hồ sơ đội bóng KS Cracovia

KS Cracovia lấy Marshal Jozef Pilsudski Stadium ở Kraków làm sân nhà. Đây là một đại diện của bóng đá Ba Lan. Sức chứa của sân là 15.016 chỗ.

Người ghi bàn nhiều nhất KS Cracovia mùa 26/27

Trên hàng công KS Cracovia, Ajdin Hasić là cái tên nổ súng nhiều nhất với 3 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 33% số bàn của toàn đội. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 2 đường kiến tạo.

Hàng công và hàng thủ KS Cracovia

Cán cân bàn thắng bại của KS Cracovia đang là −5. Số bàn thực tế thấp hơn kỳ vọng chừng 0,5 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −5.

Lịch thi đấu sắp tới của KS Cracovia

KS Cracovia sẽ tiếp Zagłębie Lubin vào ngày 10/10/2026. Còn 14 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Siem Eyob-Abraha Tiền đạo Eritrea
- Jakub Wilczek Hậu vệ Poland
4 Gustav Henriksson Hậu vệ Sweden
5 Beno Selan Tiền vệ Slovenia
6 Amir Al-Ammari Tiền vệ Iraq
7 Mateusz Praszelik Tiền vệ Poland
9 Wiktor Bogacz Tiền đạo Poland
10 Filip Marchwiński Tiền vệ Poland
11 Lasse Selvåg Nordås Tiền đạo Norway
13 Sebastian Madejski Thủ môn Poland
14 Ajdin Hasić Tiền đạo Bosnia & Herzegovina
15 Kamil Glik Hậu vệ Poland
17 Martin Minchev Tiền đạo Bulgaria
18 Kahveh Zahiroleslam Tiền đạo USA
19 Mateusz Tabisz Tiền vệ Poland
20 Karol Knap Tiền vệ Poland
21 Kacper Śmiglewski Tiền đạo Poland
22 Dominik Baumgartner Hậu vệ Austria
25 Otar Kakabadze Tiền vệ Georgia
28 Vincent Burlet Tiền vệ Belgium
29 Wiktor Dej Tiền vệ Poland
33 Konrad Cymerys Thủ môn Poland
38 Alex Marciniak Tiền vệ Wales
39 Mauro Perković Hậu vệ Croatia
43 Mateusz Klich Tiền vệ Poland
47 Sayfallah Ltaief Tiền đạo Tunisia
61 Brahim Traoré Hậu vệ France
70 Dijon Kameri Tiền vệ Austria
77 Jakub Chrapusta Thủ môn Poland
79 Dominik Piła Tiền vệ Poland
90 Mohamed Berte Tiền đạo Belgium
91 Aleksander Bobek Thủ môn Poland
92 Mateusz Skoczylas Tiền vệ Poland