KS Cracovia
Poland
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của KS Cracovia
Trận gần nhất, KS Cracovia thua GKS Katowice 2-3 trên sân khách. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2.
Thành tích mùa 26/27 của KS Cracovia
KS Cracovia mới có 8 điểm sau 9 vòng tại VĐQG Ba Lan. Bảng có 18 đội tranh tài. Đội có 2 thắng, 2 hoà và 5 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của KS Cracovia
KS Cracovia và Radomiak Radom đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Cách biệt với Górnik Zabrze là 14 điểm. Bảng đấu có tất cả 18 đội.
Khác biệt sân bãi của KS Cracovia
Thành tích hai sân của KS Cracovia là 2 trận thắng sân nhà so với 0 trận thắng sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 5 bàn ghi và 6 bàn thua. Sân khách đội ghi 4 bàn và nhận 8 bàn.
Hồ sơ đội bóng KS Cracovia
KS Cracovia lấy Marshal Jozef Pilsudski Stadium ở Kraków làm sân nhà. Đây là một đại diện của bóng đá Ba Lan. Sức chứa của sân là 15.016 chỗ.
Người ghi bàn nhiều nhất KS Cracovia mùa 26/27
Trên hàng công KS Cracovia, Ajdin Hasić là cái tên nổ súng nhiều nhất với 3 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 33% số bàn của toàn đội. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 2 đường kiến tạo.
Hàng công và hàng thủ KS Cracovia
Cán cân bàn thắng bại của KS Cracovia đang là −5. Số bàn thực tế thấp hơn kỳ vọng chừng 0,5 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −5.
Lịch thi đấu sắp tới của KS Cracovia
KS Cracovia sẽ tiếp Zagłębie Lubin vào ngày 10/10/2026. Còn 14 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Siem Eyob-Abraha | Tiền đạo | Eritrea |
| - | Jakub Wilczek | Hậu vệ | Poland |
| 4 | Gustav Henriksson | Hậu vệ | Sweden |
| 5 | Beno Selan | Tiền vệ | Slovenia |
| 6 | Amir Al-Ammari | Tiền vệ | Iraq |
| 7 | Mateusz Praszelik | Tiền vệ | Poland |
| 9 | Wiktor Bogacz | Tiền đạo | Poland |
| 10 | Filip Marchwiński | Tiền vệ | Poland |
| 11 | Lasse Selvåg Nordås | Tiền đạo | Norway |
| 13 | Sebastian Madejski | Thủ môn | Poland |
| 14 | Ajdin Hasić | Tiền đạo | Bosnia & Herzegovina |
| 15 | Kamil Glik | Hậu vệ | Poland |
| 17 | Martin Minchev | Tiền đạo | Bulgaria |
| 18 | Kahveh Zahiroleslam | Tiền đạo | USA |
| 19 | Mateusz Tabisz | Tiền vệ | Poland |
| 20 | Karol Knap | Tiền vệ | Poland |
| 21 | Kacper Śmiglewski | Tiền đạo | Poland |
| 22 | Dominik Baumgartner | Hậu vệ | Austria |
| 25 | Otar Kakabadze | Tiền vệ | Georgia |
| 28 | Vincent Burlet | Tiền vệ | Belgium |
| 29 | Wiktor Dej | Tiền vệ | Poland |
| 33 | Konrad Cymerys | Thủ môn | Poland |
| 38 | Alex Marciniak | Tiền vệ | Wales |
| 39 | Mauro Perković | Hậu vệ | Croatia |
| 43 | Mateusz Klich | Tiền vệ | Poland |
| 47 | Sayfallah Ltaief | Tiền đạo | Tunisia |
| 61 | Brahim Traoré | Hậu vệ | France |
| 70 | Dijon Kameri | Tiền vệ | Austria |
| 77 | Jakub Chrapusta | Thủ môn | Poland |
| 79 | Dominik Piła | Tiền vệ | Poland |
| 90 | Mohamed Berte | Tiền đạo | Belgium |
| 91 | Aleksander Bobek | Thủ môn | Poland |
| 92 | Mateusz Skoczylas | Tiền vệ | Poland |