
Kamil Glik
Hậu vệ ·
KS Cracovia
Kamil Glik thuộc biên chế CLB nào?
Tại KS Cracovia, Kamil Glik mang áo số 15, hợp đồng ghi nhận đến 30/06/2027. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 46 nghìn EUR (không phải giá giao dịch). Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là VĐQG Ba Lan.
- Câu lạc bộ
- KS Cracovia
- Giải đấu
- VĐQG Ba Lan
- Số áo
- 15
- Gia nhập
- 30/08/2023
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,0 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 26/27 của Kamil Glik
1 trận mùa 26/27 tại VĐQG Ba Lan mang về cho Kamil Glik 0 bàn sau 1 phút. Thời lượng trung bình mỗi trận là 1 phút.
- 1 Trận
- 1 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
Kamil Glik là ai?
Cao 190 cm, Kamil Glik là hậu vệ người Ba Lan của KS Cracovia. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 30/06/2027. Kamil Glik chào đời 03/02/1988 và nay 38 tuổi.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 3/2/1988 (38 tuổi)
- Quốc tịch
- Ba Lan
- Chiều cao
- 190 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 15
- CLB hiện tại
- KS Cracovia
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,0 triệu EUR (ước tính)
Sự nghiệp thi đấu của Kamil Glik qua các mùa
Các đội Kamil Glik từng khoác áo theo dữ liệu gồm Torino, Benevento, AS Monaco và 1 đội khác. 39% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở AS Monaco. Hồ sơ trải qua 4 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Torino | 12/13 | Serie A | 35 | 90 | 1 | 0 | 7,30 |
| Torino | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 13 | 0 | 1 | 0 | — |
| Benevento | 20/21 | Serie A | 36 | 3207 | 2 | 1 | 6,79 |
| Torino | 15/16 | Serie A | 36 | 2970 | 0 | 0 | 7,04 |
| Torino | 14/15 | Serie A | 35 | 90 | 7 | 0 | 7,50 |
| Torino | 13/14 | Serie A | 36 | 90 | 2 | 0 | 7,00 |
| AS Monaco | 2019 | Ligue 1 | 28 | 2070 | 1 | 0 | 6,84 |
| AS Monaco | 2018 | Ligue 1 | 33 | 2970 | 1 | 0 | 6,84 |
| AS Monaco | 2017 | Ligue 1 | 36 | 3240 | 3 | 3 | 7,06 |
| AS Monaco | 2016 | Ligue 1 | 37 | 3240 | 6 | 2 | 7,14 |
| KS Cracovia | 25/26 | VĐQG Ba Lan | 19 | 13 | 0 | 0 | 6,70 |
| KS Cracovia | 24/25 | VĐQG Ba Lan | 9 | 810 | 0 | 0 | 6,89 |
| KS Cracovia | 23/24 | VĐQG Ba Lan | 18 | 1107 | 2 | 0 | 6,92 |
| AS Monaco | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 436 | 0 | 0 | 6,66 |
| AS Monaco | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 540 | 1 | 0 | 6,67 |
| AS Monaco | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 13 | 900 | 1 | 0 | 6,95 |
| Poland | 2018 | World Cup 2026 | 3 | 100 | 0 | 0 | 7,00 |
| Poland | 2022 | World Cup 2026 | 4 | 360 | 0 | 0 | 6,80 |
| KS Cracovia | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Poland | — | World Cup Qualification UEFA | 8 | 90 | 0 | 0 | 7,80 |
| Poland | — | World Cup Qualification UEFA | 9 | 360 | 1 | 0 | 7,10 |
| Poland | — | World Cup Qualification UEFA | 10 | 652 | 0 | 1 | 6,95 |
| Poland | 2014 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Poland | 2015 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Poland | 2016 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Poland | 18/19 | UEFA Nations League | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Poland | 20/21 | UEFA Nations League | 6 | 540 | 1 | 0 | 6,98 |
| Poland | 22/23 | UEFA Nations League | 6 | 464 | 0 | 0 | 6,67 |
| Poland | 2017 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Poland | 2018 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Poland | — | UEFA Euro 2024 | 5 | 510 | 0 | 0 | 7,60 |
| Poland | — | UEFA Euro 2024 | 3 | 270 | 0 | 0 | 6,90 |
| Poland | 2020 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Poland | 2021 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Poland | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 45 | 0 | 0 | 6,90 |
| KS Cracovia | 23/24 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| KS Cracovia | 26/27 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| KS Cracovia | 26/27 | VĐQG Ba Lan | 8 | 1 | 0 | 0 | — |
| AS Monaco | — | Coupe de France | 1 | 0 | 1 | 0 | — |
| AS Monaco | — | Coupe de France | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| AS Monaco | — | Coupe de France | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| AS Monaco | — | Coupe de France | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Torino | — | Coppa Italia | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Torino | — | Coppa Italia | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Benevento | — | Coppa Italia | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Benevento | — | Coppa Italia | 2 | 210 | 0 | 0 | 7,10 |
| Benevento | — | Coppa Italia | 1 | 90 | 1 | 0 | 7,70 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Kamil Glik qua từng mùa
Ngoài KS Cracovia, CLB hiện tại, hồ sơ của Kamil Glik còn ghi số liệu ở 3 câu lạc bộ khác. Anh đến KS Cracovia ngày 30/08/2023 từ Benevento theo dạng chuyển nhượng tự do. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Ba Lan ghi nhận anh có 1 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 57 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 2 bàn trong màu áo KS Cracovia. Tại KS Cracovia, anh khoác áo số 15 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2027.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2007, khi anh gia nhập RSC Internacional FC, năm anh bước sang tuổi 19. Anh cập bến Torino ngày 01/07/2011 từ Palermo với phí 2,4 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 158 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 11 bàn tại đây. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Torino tại Serie A ở mùa 12/13, năm anh tròn 24 tuổi. Trong mùa ấy anh có 1 bàn. Ngày 04/07/2016, anh rời Torino sang AS Monaco với mức phí 11 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 14 bàn và 5 kiến tạo sau 163 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo AS Monaco. Tính trên 4 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 30 bàn cùng 6 kiến tạo. Cùng quãng đó là 418 trận có tên trong danh sách thi đấu. Ở cấp đội tuyển, trong các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 75 trận trong màu áo Poland, kèm 2 bàn. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2016 tại Ligue 1 ở AS Monaco là mùa cao nhất trong dữ liệu với 6 bàn và 2 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 28.
Kamil Glik chuyển nhượng qua những CLB nào?
Giá trị chuyển nhượng của Kamil Glik được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 46 nghìn EUR khi đang ở KS Cracovia (ước tính, không phải giá giao dịch). Lượt đắt nhất được ghi nhận là chuyến tới AS Monaco, 11 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2005 | — | — | Tự do |
| 1/1/2006 | — | — | Tự do |
| 1/1/2007 | — | RSC Internacional FC | Tự do |
| 1/7/2008 | RSC Internacional FC | Piast Gliwice | Tự do |
| 1/7/2010 | Piast Gliwice | Palermo | 1,0 triệu EUR |
| 1/1/2011 | Palermo | Bari | Cho mượn |
| 30/6/2011 | Bari | Palermo | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2011 | Palermo | Torino | 2,4 triệu EUR |
| 4/7/2016 | Torino | AS Monaco | 11 triệu EUR |
| 1/9/2020 | AS Monaco | Benevento | 3,0 triệu EUR |
| 30/8/2023 | Benevento | KS Cracovia | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Kamil Glik ở đội tuyển quốc gia
Tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, Kamil Glik có 75 trận cho Poland và ghi 2 bàn.
Poland 75 trận 2 bàn Lần gần nhất: 4/12/2022
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Phong độ gần đây của Kamil Glik
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|
| 19-09 | GKS Katowice | 3–2 | Không vào sân | — |
| 13-09 | Wisła Płock | 3–1 | Không vào sân | — |
| 06-09 | Górnik Zabrze | 0–1 | Không vào sân | — |
| 29-08 | Radomiak Radom | 2–1 | Không vào sân | — |
| 21-08 | Wieczysta Kraków | 3–2 | 1 | 0/0 |
Câu hỏi thường gặp về Kamil Glik
- Thành tích ghi bàn của Kamil Glik mùa 26/27 ra sao?
- Kamil Glik ra sân 1 trận mùa 26/27 tại VĐQG Ba Lan và ghi 0 bàn.
- Kamil Glik đang khoác áo đội bóng nào?
- KS Cracovia là CLB hiện tại của Kamil Glik, mang áo số 15 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Kamil Glik bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Kamil Glik 38 tuổi (sinh ngày 03/02/1988), cao 190 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan · Lịch thi đấu KS Cracovia
Cập nhật lần cuối: 12:36 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.