Piast Gliwice
Poland
Thứ hạng VĐQG Ba Lan
Piast Gliwice đang xếp thứ 8 trên tổng 18 đội tại VĐQG Ba Lan, với 13 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Piast Gliwice
Stadion Miejski w Gliwicach, sân nhà của Piast Gliwice, chứa được 10.037 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Piast. Sân chơi của đội nằm ở Ba Lan.
Piast Gliwice trên bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
Piast Gliwice đang đứng thứ 8 trong số 18 đội tại VĐQG Ba Lan. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 1 hoà và 4 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm.
Mạch trận hiện thời của Piast Gliwice
Hai vòng vừa rồi, Piast Gliwice thua Pogoń Szczecin 1-2 và thắng Radomiak Radom 2-0. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần.
Số bàn thắng và bàn thua của Piast Gliwice
Piast Gliwice ghi 16 bàn và để thủng lưới 15 bàn mùa 26/27. Đội đang có hiệu số +1. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 5 của nhóm.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Piast Gliwice?
4 bàn của Leandro Sanca đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Piast Gliwice. Chân sút này có 9 lần được đăng ký thi đấu. Chừng ấy chiếm khoảng 25% số bàn của toàn đội.
Khoảng cách của Piast Gliwice với nhóm trên và nhóm dưới
Piast Gliwice kém Zagłębie Lubin ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 18 đội. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước GKS Katowice.
Piast Gliwice mạnh hơn ở sân nào?
Piast Gliwice nhận 10 bàn ở sân nhà và 5 bàn khi làm khách. Sân nhà đội ghi 12 bàn và nhận 10 bàn. Khi xa nhà, đội có 4 bàn thắng và 5 bàn thua.
Lịch thi đấu sắp tới của Piast Gliwice
Widzew Łódź là cái tên chờ Piast Gliwice ở vòng kế tiếp, ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 13 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Dawid Rychta | Thủ môn | Poland |
| - | Mateusz Kopczyński | Tiền vệ | Poland |
| 3 | Elton Fikaj | Hậu vệ | Albania |
| 4 | Francisco Sierralta | Hậu vệ | Chile |
| 4 | Jakub Czerwiński | Hậu vệ | Poland |
| 5 | Juande Rivas | Hậu vệ | Spain |
| 7 | Jorge Félix | Tiền đạo | Spain |
| 10 | Andreas Katsantonis | Tiền đạo | Cyprus |
| 11 | Leandro Sanca | Tiền vệ | Guinea-Bissau |
| 12 | Marcel Mendes-Dudzinski | Thủ môn | Poland |
| 15 | Levis Pitan | Hậu vệ | Poland |
| 17 | Quentin Boisgard | Tiền vệ | France |
| 18 | Oliwier Maziarz | Tiền vệ | Poland |
| 19 | Samuel Ntamack Ndimba | Tiền đạo | France |
| 26 | František Plach | Thủ môn | Slovakia |
| 27 | Jakub Łabojko | Tiền vệ | Poland |
| 28 | Filip Borowski | Hậu vệ | Poland |
| 31 | Oskar Lesniak | Tiền vệ | Poland |
| 36 | Jakub Lewicki | Hậu vệ | Poland |
| 47 | Jakub Grelich | Thủ môn | Poland |
| 75 | Domen Gril | Thủ môn | Slovenia |
| 77 | Szczepan Mucha | Tiền vệ | Poland |
| 80 | Hugo Vallejo | Tiền vệ | Spain |
| 90 | Ivan Lima | Tiền đạo | Portugal |
| 91 | Maciej Kucharski | Tiền đạo | Poland |
| 98 | Jason Lokilo | Tiền vệ | Belgium |
| 99 | Ema Twumasi | Hậu vệ | Ghana |