Pogoń Szczecin
Poland
Thứ hạng VĐQG Ba Lan
Pogoń Szczecin đang xếp thứ 5 trên tổng 18 đội tại VĐQG Ba Lan, với 15 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 3
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Pogoń Szczecin
Trận gần nhất, Pogoń Szczecin thắng Piast Gliwice 2-1 trên sân khách. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 10 bàn và nhận 5 bàn.
Pogoń Szczecin đứng thứ mấy tại VĐQG Ba Lan?
Pogoń Szczecin vào guồng tại VĐQG Ba Lan với 15 điểm sau 8 trận. Đội có 4 thắng, 3 hoà và 1 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,9 điểm.
Pogoń Szczecin ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 12 lần trước Pogoń Szczecin mùa 26/27. Hàng thủ nhận ít hơn kỳ vọng khoảng 0,7 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số +6.
Giới thiệu Pogoń Szczecin
Pogoń Szczecin là đội bóng Ba Lan, mùa 26/27 thi đấu tại VĐQG Ba Lan. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Pogoń. Đội thuộc làng bóng đá Ba Lan.
Vị trí Pogoń Szczecin so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Pogoń Szczecin tới Górnik Zabrze ở ngôi đầu là 7 điểm. Wisła Kraków đang hơn đội 2 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.
Chân sút chủ lực của Pogoń Szczecin
Người lập công nhiều nhất trong màu áo Pogoń Szczecin là Darko Churlinov với 3 pha lập công. Anh ra sân 7 trận mùa 26/27. Một mình anh đóng góp khoảng 25% số bàn đội ghi được.
Pogoń Szczecin trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Pogoń Szczecin 2 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Khi xa nhà, đội có 4 bàn thắng và 1 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 8 bàn thắng và 5 bàn thua.
Pogoń Szczecin gặp ai ở vòng tới?
Lịch đấu đưa Pogoń Szczecin tới cuộc chạm trán MKS Korona Kielce ngày 11/10/2026. Trận đấu diễn ra trên sân Stadion Miejski im. Floriana Krygiera.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Isaiah Eichie | Hậu vệ | Germany |
| 3 | Kellyn Acosta | Tiền vệ | USA |
| 4 | Alessandro Pio Riccio | Hậu vệ | Italy |
| 6 | Jan Biegański | Tiền vệ | Poland |
| 7 | Musa Juwara | Tiền vệ | Gambia |
| 9 | Rajmund Molnár | Tiền đạo | Hungary |
| 10 | Filip Čuić | Tiền đạo | Bosnia & Herzegovina |
| 11 | Kamil Grosicki | Tiền vệ | Poland |
| 13 | Dimitrios Keramitsis | Hậu vệ | Greece |
| 14 | José Pozo | Tiền vệ | Spain |
| 15 | Hussein Ali | Hậu vệ | Iraq |
| 16 | Patryk Dziczek | Tiền vệ | Poland |
| 17 | Jean-Pierre Nsame | Tiền đạo | Cameroon |
| 18 | Paul Mukairu | Tiền vệ | Nigeria |
| 19 | Mor Ndiaye | Tiền vệ | Senegal |
| 21 | Darko Churlinov | Tiền vệ | North Macedonia |
| 22 | Jordi Sánchez | Tiền đạo | Spain |
| 23 | Benjamin Mendy | Hậu vệ | France |
| 28 | Linus Wahlqvist | Hậu vệ | Sweden |
| 29 | Lukas Willen | Hậu vệ | Belgium |
| 30 | Jacek Czaplinski | Tiền đạo | Poland |
| 31 | Nikolaos Botis | Thủ môn | Greece |
| 33 | Alex Peskovic | Thủ môn | Slovakia |
| 35 | Maciej Wojciechowski | Tiền vệ | Poland |
| 36 | Jakub Zawadzki | Hậu vệ | Poland |
| 41 | Attila Szalai | Hậu vệ | Hungary |
| 42 | Patryk Paryzek | Tiền đạo | Poland |
| 47 | Natan Ława | Tiền vệ | Poland |
| 75 | Andrzej Ossowski | Hậu vệ | Poland |
| 77 | Valentin Cojocaru | Thủ môn | Romania |
| 79 | Hubert Renka | Thủ môn | Poland |
| 89 | Antoni Fojut | Thủ môn | Poland |
| 98 | Kevin Dąbrowski | Thủ môn | Poland |