
Benjamin Mendy
Hậu vệ ·
Pogoń Szczecin
Benjamin Mendy từng chuyển tới đâu?
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Benjamin Mendy rời Le Havre U17 để tới Le Havre (18/07/2011). Tổng cộng có 8 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 18/7/2011 | Le Havre U17 | Le Havre | Không công bố |
| 9/7/2013 | Le Havre | Olympique de Marseille | 4,0 triệu EUR |
| 1/7/2016 | Olympique de Marseille | AS Monaco | 13 triệu EUR |
| 24/7/2017 | AS Monaco | Manchester City | 58 triệu EUR |
| 19/7/2023 | Manchester City | Lorient | Tự do |
| 11/2/2025 | Lorient | FC Zürich | Không công bố |
| 21/7/2025 | FC Zürich | No team | Không công bố |
| 16/9/2025 | No team | Pogoń Szczecin | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Chặng đường sự nghiệp Benjamin Mendy
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Benjamin Mendy thuộc biên chế Pogoń Szczecin, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 5 câu lạc bộ khác. Chặng hiện tại gắn với Pogoń Szczecin, nơi anh đến ngày 16/09/2025 từ No team. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Ba Lan, anh có 6 lần ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 24 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 kiến tạo cho Pogoń Szczecin. Hồ sơ hiện tại ở Pogoń Szczecin ghi anh khoác áo số 23 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2027.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 18/07/2011, lúc anh từ Le Havre U17 chuyển tới Le Havre, năm anh tròn 17 tuổi. Anh cập bến Olympique de Marseille ngày 09/07/2013 từ Le Havre theo mức phí 4,0 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 110 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 2 bàn và 7 kiến tạo tại đây. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Olympique de Marseille tại Ligue 1 ở mùa 2013, năm anh bước sang tuổi 19. Trong mùa ấy anh đóng góp 1 bàn. Manchester City đón anh ngày 24/07/2017 từ AS Monaco với phí 58 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 2 bàn và 12 kiến tạo qua 119 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 7 bàn cùng 32 kiến tạo qua 6 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 315 lần có tên trong danh sách thi đấu. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2016 tại Ligue 1 cùng AS Monaco, với 5 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 22.
Câu lạc bộ và hợp đồng của Benjamin Mendy
Ở tuổi 32, Benjamin Mendy là hậu vệ trong danh sách đăng ký của Pogoń Szczecin. Bản hợp đồng đang có hiệu lực tới 30/06/2027.
- Câu lạc bộ
- Pogoń Szczecin
- Giải đấu
- VĐQG Ba Lan
- Số áo
- 23
- Gia nhập
- 16/09/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Hồ sơ cầu thủ Benjamin Mendy
Benjamin Mendy là hậu vệ người Pháp 32 tuổi, hiện khoác áo Pogoń Szczecin. Hồ sơ ghi Benjamin Mendy chào đời ngày 17/07/1994, tức 32 tuổi.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 17/7/1994 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Pháp
- Chiều cao
- 185 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 23
- CLB hiện tại
- Pogoń Szczecin
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Benjamin Mendy thi đấu ra sao mùa 26/27?
Sau 6 trận mùa 26/27 tại VĐQG Ba Lan, Benjamin Mendy đóng góp 0 bàn và 1 kiến tạo. Mỗi trận anh có trung bình 59 phút trên sân.
- 6 Trận
- 355 Phút
- 0 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 0,04 xG
- 0,46 xA
- 2 Sút
- 5 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 6,78 Điểm trung bình
Phong độ gần đây của Benjamin Mendy
Qua 4 lần ra sân gần đây nhất, Benjamin Mendy tích luỹ 320 phút thi đấu. Trung bình mỗi trận anh thi đấu 80 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Piast Gliwice | 1–2 | 90 | 0/0 | 6,6 |
| 13-09 | Wieczysta Kraków | 2–0 | 84 | 0/0 | 6,6 |
| 07-09 | Wisła Płock | 1–1 | 95 | 0/0 | 6,8 |
| 29-08 | Zagłębie Lubin | 0–0 | 51 | 0/0 | 6,6 |
| 23-08 | Wisła Kraków | 2–2 | Không vào sân | — | — |
Sự nghiệp thi đấu của Benjamin Mendy qua các mùa
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Benjamin Mendy là 2013 tại Olympique de Marseille. Số liệu từng mùa cộng dồn: 7 bàn, 315 lần có tên trong danh sách.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Olympique de Marseille | 2013 | Ligue 1 | 36 | 1732 | 1 | 0 | 7,10 |
| Olympique de Marseille | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 606 | 0 | 2 | 7,23 |
| FC Zürich | 24/25 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 8 | 333 | 0 | 1 | 6,54 |
| Manchester City | 21/22 | Ngoại Hạng Anh | 2 | 79 | 0 | 0 | 6,50 |
| Manchester City | 20/21 | Ngoại Hạng Anh | 32 | 955 | 2 | 1 | 6,69 |
| Manchester City | 19/20 | Ngoại Hạng Anh | 27 | 1496 | 0 | 2 | 6,74 |
| Manchester City | 18/19 | Ngoại Hạng Anh | 11 | 900 | 0 | 5 | 7,16 |
| Manchester City | 17/18 | Ngoại Hạng Anh | 8 | 361 | 0 | 1 | 6,91 |
| Lorient | 2023 | Ligue 1 | 15 | 709 | 2 | 1 | 6,67 |
| AS Monaco | 2016 | Ligue 1 | 25 | 2059 | 0 | 5 | 6,80 |
| Olympique de Marseille | 2015 | Ligue 1 | 24 | 1953 | 1 | 1 | 6,75 |
| Olympique de Marseille | 2014 | Ligue 1 | 33 | 2921 | 0 | 4 | 6,00 |
| Pogoń Szczecin | 25/26 | VĐQG Ba Lan | 15 | 383 | 0 | 0 | 6,60 |
| Manchester City | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 78 | 0 | 0 | 7,30 |
| Manchester City | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 441 | 0 | 1 | 6,95 |
| Manchester City | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 174 | 0 | 0 | 6,95 |
| Manchester City | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,80 |
| AS Monaco | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 11 | 525 | 0 | 3 | 7,07 |
| Olympique de Marseille | 13/14 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 180 | 0 | 0 | 6,80 |
| France | 2018 | World Cup 2026 | 7 | 40 | 0 | 0 | 6,90 |
| Pogoń Szczecin | 2026 | Club Friendlies | 3 | 45 | 0 | 0 | 6,50 |
| France | — | World Cup Qualification UEFA | 2 | 90 | 0 | 1 | 6,80 |
| France | 18/19 | UEFA Nations League | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| France | 2017 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| France | 2018 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Pogoń Szczecin | 25/26 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Pogoń Szczecin | 26/27 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Manchester City | 18/19 | FA Cup | 1 | 79 | 0 | 0 | 6,70 |
| Manchester City | 19/20 | FA Cup | 3 | 270 | 0 | 1 | 7,27 |
| Manchester City | 20/21 | FA Cup | 5 | 347 | 0 | 0 | 6,90 |
| Pogoń Szczecin | 26/27 | VĐQG Ba Lan | 7 | 265 | 0 | 1 | 6,82 |
| Olympique de Marseille | — | Coupe de France | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Olympique de Marseille | — | Coupe de France | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| AS Monaco | — | Coupe de France | 3 | 183 | 1 | 2 | 7,85 |
| Manchester City | — | Carabao Cup | 1 | 27 | 0 | 0 | 6,80 |
| Manchester City | — | Carabao Cup | 4 | 120 | 0 | 0 | 6,90 |
| Manchester City | — | Carabao Cup | 4 | 144 | 0 | 1 | 7,05 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Benjamin Mendy
- Benjamin Mendy đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Benjamin Mendy hiện khoác áo Pogoń Szczecin, mang áo số 23 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Benjamin Mendy bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Benjamin Mendy 32 tuổi (sinh ngày 17/07/1994), cao 185 cm.
- Benjamin Mendy ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27 tại VĐQG Ba Lan, Benjamin Mendy ghi 0 bàn sau 6 trận và có 1 kiến tạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan · Lịch thi đấu Pogoń Szczecin
Cập nhật lần cuối: 02:55 · 27/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.