Górnik Zabrze
Poland
Thứ hạng VĐQG Ba Lan
Górnik Zabrze đang xếp thứ 1 trên tổng 18 đội tại VĐQG Ba Lan, với 22 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Górnik Zabrze trên bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
Ngôi đầu VĐQG Ba Lan mùa 26/27 đang thuộc về Górnik Zabrze. Bảng xếp hạng ghi nhận 7 thắng, 1 hoà và 1 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,4 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Górnik Zabrze
Górnik Zabrze ghi 16 bàn và để thủng lưới 8 bàn mùa 26/27. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 5 của nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 3 trong nhóm.
Górnik Zabrze thi đấu thế nào gần đây?
Górnik Zabrze khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Motor Lublin 0-0, thắng MKS Korona Kielce 2-0 và thắng Lech Poznań 2-1. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 9 bàn và nhận 5 bàn. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Górnik Zabrze là đội bóng nước nào?
Górnik Zabrze góp mặt tại VĐQG Ba Lan mùa 26/27. Người hâm mộ quen gọi đội là Górnik. Sân chơi của đội nằm ở Ba Lan.
Górnik Zabrze hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Górnik Zabrze đang hơn Legia Warszawa 3 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 18 đội. Vị trí hiện tại thuộc vòng loại Cúp C1 Châu Âu.
Górnik Zabrze trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Górnik Zabrze 3 trận thắng, sân khách thêm 4 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 8 bàn và nhận 2 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 8 bàn ghi và 6 bàn thua.
Chân sút chủ lực của Górnik Zabrze
Peter González là người ghi nhiều bàn nhất cho Górnik Zabrze mùa 26/27 với 4 bàn. Anh ra sân 7 trận mùa 26/27. Chừng ấy chiếm khoảng 25% số bàn của toàn đội.
Lịch thi đấu sắp tới của Górnik Zabrze
Ngày 11/10/2026, Górnik Zabrze bước vào cuộc đấu với Jagiellonia Białystok. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Philipp Schulze | Thủ môn | Germany |
| 2 | Patryk Warczak | Hậu vệ | Poland |
| 3 | Michał Synoś | Hậu vệ | Poland |
| 4 | Paweł Bochniewicz | Hậu vệ | Poland |
| 6 | Malthe Højholt | Tiền vệ | Denmark |
| 7 | Yvan Ikia Dimi | Tiền đạo | Congo Republic |
| 8 | Paulo Bernardo | Tiền vệ | Portugal |
| 9 | Janis Antiste | Tiền đạo | Martinique |
| 11 | Erik Prekop | Tiền đạo | Slovakia |
| 14 | Jarosław Kubicki | Tiền vệ | Poland |
| 18 | Lukáš Sadílek | Tiền vệ | Czechia |
| 19 | Peter González | Tiền vệ | Dominican Republic |
| 20 | Josema | Hậu vệ | Spain |
| 21 | Ondřej Zmrzlý | Hậu vệ | Czechia |
| 23 | Sondre Liseth | Tiền đạo | Norway |
| 24 | Ksawery Semik | Tiền vệ | Poland |
| 25 | Antoni Balabuch | Thủ môn | Poland |
| 26 | Rafał Janicki | Hậu vệ | Poland |
| 27 | Zeidane Inoussa | Tiền đạo | Sweden |
| 28 | Bastien Donio | Tiền vệ | France |
| 28 | Marcel Kalemba | Tiền vệ | Poland |
| 29 | Wiktor Kania | Thủ môn | Poland |
| 33 | Maksym Khlan | Tiền vệ | Ukraine |
| 34 | Bruno Durdov | Tiền vệ | Croatia |
| 51 | Taiga Seguchi | Tiền vệ | Japan |
| 61 | Michal Sáček | Hậu vệ | Czechia |
| 64 | Erik Janža | Hậu vệ | Slovenia |
| 66 | Maximilian Dietz | Tiền vệ | USA |
| 82 | Kacper Urbański | Tiền vệ | Poland |
| 92 | Piotr Pietryga | Thủ môn | Poland |
| 99 | Tomasz Loska | Thủ môn | Poland |