
Jarosław Kubicki
Tiền vệ ·
Górnik Zabrze
Jarosław Kubicki thuộc biên chế CLB nào?
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Jarosław Kubicki gia nhập Górnik Zabrze ngày 01/07/2025. Trong đội, anh nhận áo số 14. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 545 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- Górnik Zabrze
- Giải đấu
- VĐQG Ba Lan
- Số áo
- 14
- Gia nhập
- 01/07/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,5 triệu EUR (ước tính)
Jarosław Kubicki thi đấu ra sao mùa 26/27?
Jarosław Kubicki đã chơi 6 trận với 435 phút trên sân mùa 26/27 tại VĐQG Ba Lan. Điểm trung bình theo dữ liệu chấm điểm từng trận là 6,50. Mỗi trận anh có trung bình 73 phút trên sân.
- 6 Trận
- 435 Phút
- 0 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 0,28 xG
- 0,16 xA
- 3 Sút
- 5 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 6,50 Điểm trung bình
Jarosław Kubicki là ai?
Jarosław Kubicki mang áo số 14 của Górnik Zabrze và chơi ở vị trí tiền vệ. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 179 cm. Chân thuận của anh là chân phải.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 7/8/1995 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Ba Lan
- Chiều cao
- 179 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 14
- CLB hiện tại
- Górnik Zabrze
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,5 triệu EUR (ước tính)
Những trận gần nhất của Jarosław Kubicki
Jarosław Kubicki chơi từ 60 phút trở lên ở 5 trong 5 trận ra sân gần nhất. Trung bình các trận đó, anh đạt 6,52 điểm.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | Motor Lublin | 0–0 | 90 | 0/0 | 6,8 |
| 15-09 | MKS Korona Kielce | 0–2 | 84 | 0/1 | 7,1 |
| 12-09 | Lech Poznań | 2–1 | 90 | 0/0 | 6,2 |
| 06-09 | KS Cracovia | 0–1 | 62 | 0/0 | 6,2 |
| 03-09 | Raków Częstochowa | 1–2 | 79 | 0/0 | 6,3 |
Sự nghiệp thi đấu của Jarosław Kubicki qua các mùa
Các đội Jarosław Kubicki từng khoác áo theo dữ liệu gồm Zagłębie Lubin, KS Lechia Gdańsk, Jagiellonia Białystok và 1 đội khác. Số liệu từng mùa cộng dồn: 19 bàn, 403 lần có tên trong danh sách. Dấu mốc xa nhất trong hồ sơ là mùa 13/14 ở Zagłębie Lubin.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Zagłębie Lubin | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| KS Lechia Gdańsk | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Jagiellonia Białystok | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Zagłębie Lubin | 13/14 | VĐQG Ba Lan | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Zagłębie Lubin | 15/16 | VĐQG Ba Lan | 32 | 0 | 4 | 0 | — |
| Zagłębie Lubin | 16/17 | VĐQG Ba Lan | 34 | 0 | 1 | 0 | — |
| Zagłębie Lubin | 17/18 | VĐQG Ba Lan | 28 | 0 | 0 | 0 | — |
| KS Lechia Gdańsk | 18/19 | VĐQG Ba Lan | 36 | 0 | 0 | 0 | — |
| KS Lechia Gdańsk | 19/20 | VĐQG Ba Lan | 28 | 0 | 0 | 0 | — |
| KS Lechia Gdańsk | 20/21 | VĐQG Ba Lan | 28 | 0 | 0 | 0 | — |
| KS Lechia Gdańsk | 21/22 | VĐQG Ba Lan | 32 | 2346 | 2 | 1 | 6,91 |
| KS Lechia Gdańsk | 22/23 | VĐQG Ba Lan | 31 | 2399 | 2 | 2 | 6,94 |
| Górnik Zabrze | 25/26 | VĐQG Ba Lan | 30 | 2190 | 3 | 4 | 6,82 |
| Jagiellonia Białystok | 24/25 | VĐQG Ba Lan | 34 | 1955 | 5 | 3 | 7,00 |
| Jagiellonia Białystok | 23/24 | VĐQG Ba Lan | 28 | 1135 | 1 | 3 | 6,90 |
| Jagiellonia Białystok | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| KS Lechia Gdańsk | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 63 | 0 | 0 | 6,90 |
| Jagiellonia Białystok | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 12 | 798 | 0 | 2 | 6,92 |
| Górnik Zabrze | 26/27 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Górnik Zabrze | 2026 | Club Friendlies | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Zagłębie Lubin | 15/16 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Zagłębie Lubin | 17/18 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| KS Lechia Gdańsk | 18/19 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| KS Lechia Gdańsk | 19/20 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| KS Lechia Gdańsk | 20/21 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| KS Lechia Gdańsk | 21/22 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| KS Lechia Gdańsk | 22/23 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Jagiellonia Białystok | 23/24 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Jagiellonia Białystok | 24/25 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 3 | 179 | 1 | 0 | — |
| Górnik Zabrze | 25/26 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 5 | 136 | 0 | 0 | — |
| Górnik Zabrze | 26/27 | VĐQG Ba Lan | 6 | 435 | 0 | 1 | 6,50 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Jarosław Kubicki: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Jarosław Kubicki là ngày 01/07/2012, khi anh chuyển từ Zagłębie Lubin U19 sang Zagłębie II Lubin — năm anh tròn 17 tuổi. Anh đến Górnik Zabrze ngày 01/07/2025 từ Jagiellonia Białystok theo dạng chuyển nhượng tự do. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Ba Lan ghi nhận anh có 6 lần ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 43 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 3 bàn cùng 5 kiến tạo cho Górnik Zabrze. Tại Górnik Zabrze, anh mang áo số 14 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2028.
Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 13/14 ở Zagłębie Lubin tại VĐQG Ba Lan, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 1 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh tròn 18 tuổi. Zagłębie Lubin đón anh ngày 26/05/2014 từ Zagłębie II Lubin. Ở đội này, hồ sơ ghi 5 bàn qua 103 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. KS Lechia Gdańsk đón anh ngày 01/07/2018 từ Zagłębie Lubin dưới dạng tự do. Ở đội này, hồ sơ ghi 4 bàn và 3 kiến tạo qua 172 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 15/16 tại VĐQG Ba Lan cùng Zagłębie Lubin, khi anh ghi 4 bàn, năm anh bước sang tuổi 20. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 19 bàn cùng 16 kiến tạo qua 4 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 403 trận nằm trong danh sách thi đấu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 24/25 tại VĐQG Ba Lan ở Jagiellonia Białystok là mùa cao nhất trong dữ liệu với 5 bàn cùng 3 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 29 tuổi.
Các thương vụ chuyển nhượng của Jarosław Kubicki
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Jarosław Kubicki rời Zagłębie Lubin U19 để tới Zagłębie II Lubin (01/07/2012). Hồ sơ ghi nhận tất cả 5 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2012 | Zagłębie Lubin U19 | Zagłębie II Lubin | Không công bố |
| 26/5/2014 | Zagłębie II Lubin | Zagłębie Lubin | Không công bố |
| 1/7/2018 | Zagłębie Lubin | KS Lechia Gdańsk | Tự do |
| 5/7/2023 | KS Lechia Gdańsk | Jagiellonia Białystok | Tự do |
| 1/7/2025 | Jagiellonia Białystok | Górnik Zabrze | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Jarosław Kubicki
- Jarosław Kubicki đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Jarosław Kubicki hiện khoác áo Górnik Zabrze, mang áo số 14 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Jarosław Kubicki bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Jarosław Kubicki 31 tuổi (sinh ngày 07/08/1995), cao 179 cm.
- Thành tích ghi bàn của Jarosław Kubicki mùa 26/27 ra sao?
- Jarosław Kubicki ra sân 6 trận mùa 26/27 tại VĐQG Ba Lan và ghi 0 bàn và có 1 kiến tạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan · Lịch thi đấu Górnik Zabrze
Cập nhật lần cuối: 23:05 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.