Zagłębie Lubin
Poland
Thứ hạng VĐQG Ba Lan
Zagłębie Lubin đang xếp thứ 7 trên tổng 18 đội tại VĐQG Ba Lan, với 15 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 3
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Zagłębie Lubin là đội bóng nước nào?
Zagłębie Lubin lấy KGHM Zagłębie Arena ở Lubin làm sân nhà. Sân mở cửa lần đầu năm 2007. Người hâm mộ quen gọi đội là Zagłębie.
Zagłębie Lubin trên bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan ghi tên Zagłębie Lubin ở vị trí thứ 7. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,7 điểm. Bảng có 18 đội tranh tài.
Mạch trận hiện thời của Zagłębie Lubin
Hai vòng vừa rồi, Zagłębie Lubin thua Wisła Płock 0-2 và thắng Raków Częstochowa 3-2. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.
Khác biệt sân bãi của Zagłębie Lubin
Thành tích hai sân của Zagłębie Lubin là 3 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Các trận sân nhà cho ra 6 bàn thắng và 4 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 5 bàn và nhận 6 bàn.
Cuộc đua quanh vị trí của Zagłębie Lubin
Zagłębie Lubin đang hơn Piast Gliwice 2 điểm. Cách biệt với Górnik Zabrze là 7 điểm. Bảng đấu có tất cả 18 đội.
Người ghi bàn nhiều nhất Zagłębie Lubin mùa 26/27
Trên hàng công Zagłębie Lubin, Marcel Regula là cái tên nổ súng nhiều nhất với 2 bàn. Anh ra sân 9 trận mùa 26/27.
Số bàn thắng và bàn thua của Zagłębie Lubin
Hàng công Zagłębie Lubin đứng thứ 13 tại VĐQG Ba Lan với 1,2 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 5 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +1.
Zagłębie Lubin gặp ai ở vòng tới?
Đối thủ kế tiếp của Zagłębie Lubin tại VĐQG Ba Lan là KS Cracovia, đá ngày 10/10/2026. Còn 14 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Patryk Dziekoński | Tiền vệ | Poland |
| 1 | Jasmin Burić | Thủ môn | Bosnia & Herzegovina |
| 3 | Roman Yakuba | Hậu vệ | Ukraine |
| 4 | Damian Michalski | Hậu vệ | Poland |
| 5 | Aleks Ławniczak | Hậu vệ | Poland |
| 6 | David Čolina | Hậu vệ | Croatia |
| 7 | Jakub Sypek | Tiền vệ | Poland |
| 8 | Damian Dąbrowski | Tiền vệ | Poland |
| 9 | Michalis Kosidis | Tiền đạo | Greece |
| 11 | Arkadiusz Wozniak | Tiền đạo | Poland |
| 13 | Mateusz Grzybek | Hậu vệ | Poland |
| 16 | Josip Ćorluka | Hậu vệ | Bosnia & Herzegovina |
| 17 | Levente Szabó | Tiền đạo | Hungary |
| 18 | Filip Szymczak | Tiền đạo | Poland |
| 19 | Szymon Łyczko | Tiền đạo | Poland |
| 20 | Mateusz Dziewiatowski | Tiền vệ | Poland |
| 21 | Seweryn Marek | Tiền vệ | Poland |
| 25 | Michał Nalepa | Hậu vệ | Poland |
| 26 | Jakub Kolan | Tiền vệ | Poland |
| 30 | Dominik Hładun | Thủ môn | Poland |
| 31 | Igor Orlikowski | Hậu vệ | Poland |
| 33 | Zlatan Alomerović | Thủ môn | Serbia |
| 37 | Sebastian Kerk | Tiền đạo | Germany |
| 39 | Filip Kocaba | Tiền vệ | Poland |
| 44 | Marcel Regula | Tiền vệ | Poland |
| 71 | Kamil Nowogoński | Tiền vệ | Poland |
| 77 | Paweł Kosmalski | Tiền đạo | Poland |
| 84 | Jakub Ligocki | Tiền vệ | Poland |
| 88 | Mihael Mlinarić | Tiền vệ | Croatia |
| 94 | Maciej Urbański | Hậu vệ | Poland |
| 95 | Franciszek Nowak | Thủ môn | Poland |
| 99 | Cyprian Popielec | Tiền vệ | Poland |