
Damian Dąbrowski
Tiền vệ trung tâm ·
Zagłębie Lubin
Câu lạc bộ và hợp đồng của Damian Dąbrowski
Damian Dąbrowski thuộc biên chế Zagłębie Lubin, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 270 nghìn EUR (ước tính). Bản hợp đồng đang có hiệu lực tới 30/06/2027. Trong đội, anh nhận áo số 8.
- Câu lạc bộ
- Zagłębie Lubin
- Giải đấu
- VĐQG Ba Lan
- Số áo
- 8
- Gia nhập
- 01/07/2023
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 26/27 của Damian Dąbrowski
Mùa 26/27 tại VĐQG Ba Lan, Damian Dąbrowski góp mặt 7 trận trong màu áo Zagłębie Lubin. Mùa này anh tích luỹ 0,22 bàn thắng kỳ vọng (xG). Mùa này anh bị phạt 2 thẻ vàng.
- 7 Trận
- 489 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,22 xG
- 0,84 xA
- 6 Sút
- 9 Đường chuyền quyết định
- 2 Thẻ vàng
- 6,71 Điểm trung bình
Damian Dąbrowski là ai?
Cao 178 cm, Damian Dąbrowski là tiền vệ người Ba Lan của Zagłębie Lubin. Số đo ghi nhận: cao 178 cm. Hồ sơ ghi chân thuận: phải.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 27/8/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Ba Lan
- Chiều cao
- 178 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 8
- CLB hiện tại
- Zagłębie Lubin
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Damian Dąbrowski qua những trận gần nhất
Damian Dąbrowski có 270 phút thi đấu ở 4 trận ra sân gần nhất. Điểm trung bình của quãng này là 6,82.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Wisła Płock | 0–2 | 90 | 0/0 | 7,3 |
| 15-09 | Raków Częstochowa | 2–3 | 81 | 0/0 | 6,3 |
| 12-09 | GKS Katowice | 2–1 | 90 | 0/0 | 7,1 |
| 07-09 | Wieczysta Kraków | 1–1 | 9 | 0/0 | 6,6 |
| 29-08 | Pogoń Szczecin | 0–0 | Không vào sân | — | — |
Thống kê sự nghiệp Damian Dąbrowski
Damian Dąbrowski có tên trong danh sách thi đấu của KS Cracovia nhiều nhất, 154 lần theo dữ liệu từng mùa. Riêng KS Cracovia chiếm 39% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ trải qua 3 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| KS Cracovia | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| KS Cracovia | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| KS Cracovia | 13/14 | VĐQG Ba Lan | 21 | 0 | 2 | 0 | — |
| KS Cracovia | 14/15 | VĐQG Ba Lan | 36 | 0 | 1 | 1 | — |
| KS Cracovia | 15/16 | VĐQG Ba Lan | 26 | 0 | 1 | 3 | — |
| KS Cracovia | 16/17 | VĐQG Ba Lan | 31 | 0 | 2 | 2 | — |
| KS Cracovia | 17/18 | VĐQG Ba Lan | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| KS Cracovia | 18/19 | VĐQG Ba Lan | 26 | 0 | 0 | 0 | — |
| Pogoń Szczecin | 19/20 | VĐQG Ba Lan | 32 | 0 | 0 | 0 | — |
| KS Cracovia | 19/20 | VĐQG Ba Lan | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Pogoń Szczecin | 20/21 | VĐQG Ba Lan | 28 | 0 | 0 | 0 | — |
| Pogoń Szczecin | 21/22 | VĐQG Ba Lan | 29 | 2530 | 1 | 4 | 7,28 |
| Pogoń Szczecin | 22/23 | VĐQG Ba Lan | 32 | 2830 | 4 | 3 | 7,38 |
| Zagłębie Lubin | 25/26 | VĐQG Ba Lan | 26 | 1902 | 0 | 3 | 7,18 |
| Zagłębie Lubin | 24/25 | VĐQG Ba Lan | 31 | 2727 | 1 | 4 | 7,36 |
| Zagłębie Lubin | 23/24 | VĐQG Ba Lan | 33 | 2876 | 1 | 3 | 7,47 |
| Pogoń Szczecin | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Pogoń Szczecin | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 90 | 0 | 0 | 7,30 |
| Zagłębie Lubin | 2026 | Club Friendlies | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Poland | — | World Cup Qualification UEFA | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Poland | 2016 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| KS Cracovia | 14/15 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Pogoń Szczecin | 19/20 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Pogoń Szczecin | 20/21 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Pogoń Szczecin | 21/22 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Pogoń Szczecin | 22/23 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Zagłębie Lubin | 23/24 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Zagłębie Lubin | 24/25 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 3 | 292 | 0 | 0 | — |
| Zagłębie Lubin | 26/27 | VĐQG Ba Lan | 9 | 489 | 0 | 0 | 6,71 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện thi đấu của Damian Dąbrowski, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Damian Dąbrowski thuộc biên chế Zagłębie Lubin, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 2 câu lạc bộ khác. Giai đoạn đang diễn ra tại Zagłębie Lubin bắt đầu ngày 01/07/2023, khi anh đến từ Pogoń Szczecin với phí 250 nghìn EUR. Trong mùa 26/27 tại VĐQG Ba Lan, anh ra sân 7 trận. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 103 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 2 bàn và 10 kiến tạo cho Zagłębie Lubin. Trong đội hình Zagłębie Lubin, anh khoác áo số 8, có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2027.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2008, lúc anh từ Zagłębie Lubin U19 chuyển tới Zagłębie II Lubin, năm anh tròn 16 tuổi. Anh cập bến KS Cracovia ngày 02/08/2012 từ Zagłębie Lubin theo dạng cho mượn. Cộng mọi giải, anh có 6 bàn và 6 kiến tạo qua 154 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 13/14 ở KS Cracovia tại VĐQG Ba Lan, nơi anh đóng góp 2 bàn. Mùa ấy rơi vào năm anh tròn 21 tuổi. Anh cập bến Pogoń Szczecin ngày 24/08/2019 từ KS Cracovia với phí 125 nghìn EUR. Cộng mọi giải, anh có 5 bàn và 7 kiến tạo qua 133 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 22/23 tại VĐQG Ba Lan ở Pogoń Szczecin là mùa cao nhất trong dữ liệu với 4 bàn cùng 3 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 30. Tính trên 3 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 13 bàn và 23 kiến tạo. Cùng quãng đó là 390 trận có tên trong danh sách thi đấu. Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 2 trận cho Poland.
Damian Dąbrowski từng chuyển tới đâu?
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Damian Dąbrowski là từ Zagłębie Lubin U19 sang Zagłębie II Lubin ngày 01/07/2008, phí không được công bố. Giá trị ước tính hiện tại trong dữ liệu là 270 nghìn EUR — con số ước tính, không phải giá giao dịch.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2008 | Zagłębie Lubin U19 | Zagłębie II Lubin | Không công bố |
| 1/1/2010 | Zagłębie II Lubin | Zagłębie Lubin | Không công bố |
| 1/2/2012 | Zagłębie Lubin | KS Górnik Polkowice | Cho mượn |
| 30/6/2012 | KS Górnik Polkowice | Zagłębie Lubin | Trở lại sau cho mượn |
| 2/8/2012 | Zagłębie Lubin | KS Cracovia | Cho mượn |
| 30/6/2013 | KS Cracovia | Zagłębie Lubin | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2013 | Zagłębie Lubin | KS Cracovia | 100 nghìn EUR |
| 24/8/2019 | KS Cracovia | Pogoń Szczecin | 125 nghìn EUR |
| 1/7/2023 | Pogoń Szczecin | Zagłębie Lubin | 250 nghìn EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê đội tuyển của Damian Dąbrowski
Dữ liệu đội tuyển của Damian Dąbrowski, chỉ gồm các giải được theo dõi, ghi 2 trận cho Poland.
Poland 2 trận 0 bàn Lần gần nhất: 14/11/2016
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Damian Dąbrowski
- Damian Dąbrowski hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Damian Dąbrowski đang thuộc biên chế Zagłębie Lubin, mang áo số 8 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Damian Dąbrowski bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Damian Dąbrowski 34 tuổi (sinh ngày 27/08/1992), cao 178 cm.
- Damian Dąbrowski có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Damian Dąbrowski ra sân 7 trận mùa 26/27 tại VĐQG Ba Lan và ghi 0 bàn.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan · Lịch thi đấu Zagłębie Lubin
Cập nhật lần cuối: 05:55 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.