Jagiellonia Białystok
Poland
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Jagiellonia Białystok
Jagiellonia Białystok lấy Chorten Arena ở Bialystok làm sân nhà. Sân chơi của đội nằm ở Ba Lan. Khán đài có 22.372 chỗ ngồi.
Vị trí của Jagiellonia Białystok mùa 26/27
Sau 8 vòng tại VĐQG Ba Lan, Jagiellonia Białystok có 12 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,5 điểm. Đội có 4 thắng, 4 thua và chưa hoà trận nào.
Kết quả các trận gần nhất của Jagiellonia Białystok
Hai vòng vừa rồi, Jagiellonia Białystok thua Legia Warszawa 1-3 và thua Wisła Kraków 0-2. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2.
Cuộc đua quanh vị trí của Jagiellonia Białystok
Trên bảng xếp hạng, Jagiellonia Białystok nằm giữa GKS Katowice và Wisła Płock. Đội đầu bảng Górnik Zabrze đang hơn 10 điểm. Bảng đấu có tất cả 18 đội.
Chân sút chủ lực của Jagiellonia Białystok
Chân sút chủ lực của Jagiellonia Białystok là Nik Prelec, tác giả của 3 bàn. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 25%. Anh cũng dọn cỗ 1 lần cho đồng đội.
Khác biệt sân bãi của Jagiellonia Białystok
Thành tích hai sân của Jagiellonia Białystok là 2 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 8 bàn và nhận 7 bàn. Sân nhà đội ghi 4 bàn và nhận 6 bàn.
Jagiellonia Białystok ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Jagiellonia Białystok dừng ở 13 sau 8 trận. Đội đang có hiệu số −1. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 7.
Jagiellonia Białystok gặp ai ở vòng tới?
Lịch đấu đưa Jagiellonia Białystok tới cuộc chạm trán Górnik Zabrze ngày 11/10/2026. Trận đấu diễn ra trên sân Chorten Arena.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Paweł Pakieła | Tiền đạo | Poland |
| - | Olaf Pankiewicz | Hậu vệ | Poland |
| 1 | Michał Perchel | Thủ môn | Poland |
| 2 | Cezary Polak | Tiền vệ | Poland |
| 3 | Dušan Stojinović | Hậu vệ | Slovenia |
| 4 | Yuki Kobayashi | Hậu vệ | Japan |
| 5 | Bernardo Vital | Hậu vệ | Portugal |
| 5 | Adrian Duchnowski | Hậu vệ | Poland |
| 6 | Taras Romanczuk | Tiền vệ | Poland |
| 7 | Kajetan Szmyt | Tiền vệ | Poland |
| 8 | Dawid Drachal | Tiền vệ | Poland |
| 9 | Dimitris Rallis | Tiền đạo | Greece |
| 10 | Jeremy Agbonifo | Tiền vệ | Sweden |
| 11 | Jesús Imaz | Tiền vệ | Spain |
| 14 | Hampus Finndell | Tiền vệ | Sweden |
| 15 | Norbert Wojtuszek | Hậu vệ | Poland |
| 17 | Youssuf Sylla | Tiền đạo | Belgium |
| 19 | Ferslev Anders Klynge | Tiền vệ | Denmark |
| 20 | Bartłomiej Wdowik | Hậu vệ | Poland |
| 21 | Sergio Lozano | Tiền vệ | Spain |
| 23 | Guilherme Montóia | Hậu vệ | Portugal |
| 27 | Rodrigo Conceição | Hậu vệ | Portugal |
| 30 | Ousmane Sow | Tiền vệ | Senegal |
| 32 | Aleksandar Ćirković | Tiền vệ | Serbia |
| 44 | Apostolos Konstantopoulos | Hậu vệ | Greece |
| 50 | Sławomir Abramowicz | Thủ môn | Poland |
| 61 | Bartlomiej Krasiewicz | Hậu vệ | Poland |
| 62 | Szymon Pankiewicz | Hậu vệ | Poland |
| 65 | Maksim Konanau | Tiền đạo | Belarus |
| 66 | Adrian Damasiewicz | Thủ môn | Poland |
| 67 | Jakub Rabiczko | Thủ môn | Poland |
| 72 | Kamil Jóźwiak | Tiền vệ | Poland |
| 80 | Zachary Zalewski | Tiền đạo | Poland |
| 85 | Eryk Kozłowski | Tiền vệ | Poland |
| 90 | Maciej Kuczynski | Hậu vệ | Poland |
| 99 | Nik Prelec | Tiền đạo | Slovenia |