
Yuki Kobayashi
Trung vệ ·
Jagiellonia Białystok
Chặng đường sự nghiệp Yuki Kobayashi
Yuki Kobayashi sinh ngày 18/07/2000, mang quốc tịch Nhật Bản; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 5 câu lạc bộ. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Vissel Kobe tại VĐQG Nhật Bản ở mùa 2018, năm anh tròn 18 tuổi. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 2 lần. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/02/2019, lúc anh đầu quân cho Vissel Kobe, năm anh tròn 19 tuổi. Hồ sơ ghi cho anh 69 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Vissel Kobe.
Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2020 tại VĐQG Nhật Bản ở Yokohama FC là mùa cao nhất trong dữ liệu với 2 bàn. Khi đó là năm anh tròn 20 tuổi. Gộp 5 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 4 bàn. Tổng cộng anh có 206 trận có tên trong danh sách thi đấu. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 03/07/2025, khi anh từ Portimonense SAD chuyển tới Jagiellonia Białystok. Cộng các giải, hồ sơ ghi 58 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 2 bàn trong màu áo Jagiellonia Białystok. Tại Jagiellonia Białystok, anh mang áo số 4 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2028.
Sự nghiệp thi đấu của Yuki Kobayashi qua các mùa
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Yuki Kobayashi là 2018 tại Vissel Kobe. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 4 bàn và 206 trận có tên trong danh sách thi đấu. 33% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Vissel Kobe.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Celtic | 22/23 | VĐQG Scotland | 18 | 480 | 0 | 0 | 6,80 |
| Celtic | 23/24 | VĐQG Scotland | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Jagiellonia Białystok | 25/26 | VĐQG Ba Lan | 33 | 1044 | 1 | 0 | 6,90 |
| Portimonense SAD | 24/25 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Portimonense SAD | 2024 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 28 | 1926 | 0 | 0 | 6,80 |
| Jagiellonia Białystok | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 14 | 185 | 0 | 0 | 7,10 |
| Jagiellonia Białystok | 2026 | Club Friendlies | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Jagiellonia Białystok | 25/26 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Jagiellonia Białystok | 26/27 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vissel Kobe | — | Emperor Cup | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vissel Kobe | — | Emperor Cup | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Jagiellonia Białystok | 26/27 | VĐQG Ba Lan | 5 | 360 | 1 | 0 | 6,84 |
| Vissel Kobe | 2018 | VĐQG Nhật Bản | 2 | 131 | 0 | 0 | 6,50 |
| Yokohama FC | 2020 | VĐQG Nhật Bản | 31 | 2245 | 2 | 0 | 6,80 |
| Vissel Kobe | 2021 | VĐQG Nhật Bản | 29 | 1517 | 0 | 0 | 6,89 |
| Vissel Kobe | 2022 | VĐQG Nhật Bản | 32 | 2586 | 0 | 0 | 6,87 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử và thông tin cá nhân Yuki Kobayashi
Ở tuổi 26, Yuki Kobayashi đang là hậu vệ trong đội hình Jagiellonia Białystok. Hợp đồng với Jagiellonia Białystok được ghi nhận đến 30/06/2028. Dữ liệu xếp anh vào nhóm trung vệ.
- Vị trí
- Trung vệ
- Ngày sinh
- 18/7/2000 (26 tuổi)
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Chiều cao
- 185 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 4
- CLB hiện tại
- Jagiellonia Białystok
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,7 triệu EUR (ước tính)
Câu lạc bộ và hợp đồng của Yuki Kobayashi
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Yuki Kobayashi gia nhập Jagiellonia Białystok ngày 03/07/2025. Dữ liệu định giá anh khoảng 735 nghìn EUR — con số ước tính, không phải giá giao dịch. Jagiellonia Białystok hiện thi đấu tại Cúp C2 Châu Âu theo dữ liệu mùa gần nhất.
- Câu lạc bộ
- Jagiellonia Białystok
- Giải đấu
- Cúp C2 Châu Âu
- Số áo
- 4
- Gia nhập
- 03/07/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,7 triệu EUR (ước tính)
Yuki Kobayashi từng chuyển tới đâu?
Giá trị chuyển nhượng của Yuki Kobayashi được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 735 nghìn EUR khi đang ở Jagiellonia Białystok (ước tính, không phải giá giao dịch). Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Vissel Kobe sang Machida Zelvia theo dạng cho mượn ngày 30/07/2019.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/2/2019 | — | Vissel Kobe | Không công bố |
| 30/7/2019 | Vissel Kobe | Machida Zelvia | Cho mượn |
| 31/1/2020 | Machida Zelvia | Vissel Kobe | Trở lại sau cho mượn |
| 1/2/2020 | Vissel Kobe | Yokohama FC | Cho mượn |
| 31/1/2021 | Yokohama FC | Vissel Kobe | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2023 | Vissel Kobe | Celtic | Không công bố |
| 24/8/2024 | Celtic | Portimonense SAD | Không công bố |
| 3/7/2025 | Portimonense SAD | Jagiellonia Białystok | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê Yuki Kobayashi mùa 26/27
- 0 Trận
- 0 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 2 Thẻ vàng
Phong độ gần đây của Yuki Kobayashi
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|
| 27-08 | FC Iberia 1999 | 1–2 | Không vào sân | — |
| 20-08 | FC Iberia 1999 | 4–0 | Không vào sân | — |
| 13-08 | Rangers | 1–1 | Không vào sân | — |
| 06-08 | Rangers | 2–1 | Không vào sân | — |
Câu hỏi thường gặp về Yuki Kobayashi
- Quốc tịch của Yuki Kobayashi là gì?
- Yuki Kobayashi có quốc tịch Nhật Bản theo hồ sơ.
- Yuki Kobayashi hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Jagiellonia Białystok là CLB hiện tại của Yuki Kobayashi, mang áo số 4 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Yuki Kobayashi bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Yuki Kobayashi 26 tuổi (sinh ngày 18/07/2000), cao 185 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Cúp C2 Châu Âu · Lịch thi đấu Jagiellonia Białystok
Cập nhật lần cuối: 07:05 · 27/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.