Portimonense SAD
Portugal
Thứ hạng Hạng Hai Bồ Đào Nha
Portimonense SAD đang xếp thứ 11 trên tổng 18 đội tại Hạng Hai Bồ Đào Nha, với 7 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Portimonense SAD qua những vòng vừa qua
Portimonense SAD đang trải qua mạch thua 3 trận. Ngược lại, 3 trận đội không ghi nổi bàn nào. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Vị trí của Portimonense SAD mùa 2026
Chuỗi thua 3 trận đang đè nặng lên Portimonense SAD. Giải quy tụ 18 đội ở nhóm này. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 1 hoà và 3 thua.
Portimonense SAD hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Portimonense SAD đang hơn AVS - Futebol SAD 1 điểm. Muốn vượt SC Farense, đội cần bù 1 điểm. Cách biệt với Lusitânia Lourosa là 9 điểm.
Portimonense SAD tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Portimonense SAD dừng ở 6 sau 6 trận. Khung thành đội đang giữ tốt hơn kỳ vọng chừng 0,3 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −2.
Hồ sơ đội bóng Portimonense SAD
Estádio Municipal de Portimão, sân nhà của Portimonense SAD, chứa được 4.961 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là Portimonense. Đội thuộc làng bóng đá Bồ Đào Nha.
Thành tích sân nhà và sân khách của Portimonense SAD
Portimonense SAD ghi 2 bàn ở sân nhà và 2 bàn ở sân khách. Sân nhà đội ghi 2 bàn và nhận 4 bàn. Sân khách đội ghi 2 bàn và nhận 2 bàn.
Lịch thi đấu sắp tới của Portimonense SAD
Ngày 10/10/2026, Portimonense SAD bước vào cuộc đấu với Amarante FC. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Yago Kauã | Tiền vệ | Brazil |
| - | João Mendes | Tiền đạo | Brazil |
| - | Fortunato | Tiền vệ | Brazil |
| 1 | Dudu | Thủ môn | Germany |
| 1 | Lagartinho | Thủ môn | Portugal |
| 2 | Edney Henrique | Tiền vệ | Brazil |
| 3 | Jarleysom Amurim | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Italo Cabelinho | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Georgiy Tunguliyadi | Hậu vệ | Russia |
| 6 | Samy | Hậu vệ | Angola |
| 7 | Danio Djassi | Tiền đạo | Guinea-Bissau |
| 7 | Alex Soares | Tiền vệ | Portugal |
| 8 | João Casimiro | Tiền vệ | Portugal |
| 9 | Samuel Yepie Yepie | Tiền vệ | France |
| 10 | Shoya Nakajima | Tiền vệ | Japan |
| 11 | Duda | Tiền vệ | Portugal |
| 15 | Xavier | Tiền vệ | Brazil |
| 17 | João Reis | Tiền vệ | Portugal |
| 18 | Mamede | Tiền vệ | Portugal |
| 19 | Mesaque Dju | Tiền đạo | Portugal |
| 19 | Midana Cassamá | Tiền đạo | Guinea-Bissau |
| 20 | Caleb Okereke | Tiền vệ | Nigeria |
| 21 | Yanis da Rocha | Tiền vệ | Portugal |
| 22 | Lucas De Bolle | Tiền vệ | Scotland |
| 23 | Sébastien Cibois | Thủ môn | France |
| 24 | Tony | Hậu vệ | Angola |
| 25 | Ericson Araújo da Costa Filho | Tiền vệ | Brazil |
| 33 | Douglas Grolli | Hậu vệ | Brazil |
| 36 | Thauan Lara | Hậu vệ | Brazil |
| 38 | Wermeson | Tiền đạo | Brazil |
| 40 | Joao Santos | ||
| 47 | Welat Cagro | Tiền vệ | Belgium |
| 65 | Wellington Luiz Santana | Thủ môn | Brazil |
| 70 | Gonçalo Águas | Tiền đạo | Portugal |
| 73 | Marlon Junior | Hậu vệ | Portugal |
| 79 | Paulinho | Tiền đạo | Portugal |
| 80 | Favero | Tiền vệ | Brazil |
| 88 | Jader Gentil | Tiền vệ | Brazil |
| 93 | Welinton Junior | Tiền đạo | Brazil |