
Douglas Grolli
Trung vệ ·
Portimonense SAD
Câu chuyện sự nghiệp Douglas Grolli qua từng mùa
Ngoài Portimonense SAD, CLB hiện tại, hồ sơ của Douglas Grolli còn ghi số liệu ở 7 câu lạc bộ khác. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2012, khi anh rời Chapecoense sang Grêmio, năm anh tròn 23 tuổi. Quãng ở Grêmio được ghi bằng 8 lần có tên trong danh sách thi đấu. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 2012 tại VĐQG Brazil cùng Grêmio, năm anh tròn 23 tuổi. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 6 lần. Avispa Fukuoka đón anh ngày 18/02/2020 từ CS Marítimo. Ở đội này, hồ sơ ghi 3 bàn cùng 2 kiến tạo qua 125 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải.
Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2023 tại VĐQG Nhật Bản ở Avispa Fukuoka là mùa cao nhất trong dữ liệu với 2 bàn. Khi đó là năm anh tròn 34 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 10 bàn cùng 4 kiến tạo qua 8 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 358 lần có tên trong danh sách thi đấu. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 24/01/2025, khi anh từ Avispa Fukuoka chuyển tới Portimonense SAD. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 1 bàn và 1 kiến tạo qua 25 trận có tên trong danh sách thi đấu cho Portimonense SAD. Trong đội hình Portimonense SAD, anh khoác áo số 33.
Douglas Grolli đã khoác áo những đội nào?
Các đội Douglas Grolli từng khoác áo theo dữ liệu gồm Chapecoense, Bahia, Grêmio và 5 đội khác. Số liệu từng mùa cộng dồn: 10 bàn, 358 lần có tên trong danh sách. Hồ sơ bắt đầu từ mùa 2012 tại Grêmio.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chapecoense | — | Copa do Brasil | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bahia | — | Copa do Brasil | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Grêmio | 2012 | VĐQG Brazil | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chapecoense | 2014 | VĐQG Brazil | 21 | 0 | 2 | 0 | — |
| Cruzeiro | 2015 | VĐQG Brazil | 31 | 135 | 0 | 0 | 6,60 |
| Ponte Preta | 2016 | VĐQG Brazil | 35 | 1933 | 1 | 0 | 6,85 |
| Chapecoense | 2017 | VĐQG Brazil | 31 | 1744 | 1 | 0 | 6,74 |
| Bahia | 2018 | VĐQG Brazil | 30 | 996 | 1 | 0 | 6,86 |
| CS Marítimo | 19/20 | VĐQG Bồ Đào Nha | 14 | 467 | 0 | 0 | 6,73 |
| CS Marítimo | 18/19 | VĐQG Bồ Đào Nha | 16 | 1047 | 0 | 0 | 6,81 |
| CS Marítimo | — | Taça da Liga | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Portimonense SAD | 2024 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 12 | 796 | 1 | 0 | 6,96 |
| Portimonense SAD | 2025 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 13 | 1104 | 0 | 1 | 6,41 |
| Avispa Fukuoka | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Avispa Fukuoka | — | Emperor Cup | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Avispa Fukuoka | — | Emperor Cup | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Avispa Fukuoka | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chapecoense | — | Copa Sudamericana | 4 | 368 | 0 | 0 | 6,90 |
| Bahia | — | Copa Sudamericana | 7 | 559 | 1 | 1 | 7,13 |
| Grêmio | — | Copa Libertadores | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cruzeiro | — | Copa Libertadores | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Avispa Fukuoka | 2021 | VĐQG Nhật Bản | 34 | 2700 | 1 | 0 | 6,95 |
| Avispa Fukuoka | 2022 | VĐQG Nhật Bản | 30 | 2106 | 0 | 0 | 6,85 |
| Avispa Fukuoka | 2023 | VĐQG Nhật Bản | 29 | 2418 | 2 | 0 | 6,89 |
| Avispa Fukuoka | 2024 | VĐQG Nhật Bản | 23 | 1985 | 0 | 2 | 7,07 |
| Chapecoense | — | Copa Libertadores | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thông tin tiểu sử Douglas Grolli
Douglas Grolli là hậu vệ mang quốc tịch Brazil và đang thuộc biên chế Portimonense SAD. Hồ sơ ghi Douglas Grolli chào đời ngày 05/10/1989, tức 36 tuổi. Số đo ghi nhận: cao 189 cm.
- Vị trí
- Trung vệ
- Ngày sinh
- 5/10/1989 (36 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 189 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 33
- CLB hiện tại
- Portimonense SAD
Douglas Grolli thuộc biên chế CLB nào?
Douglas Grolli đang khoác áo Portimonense SAD ở vị trí hậu vệ, gia nhập ngày 24/01/2025. Số áo hiện tại là 33.
- Câu lạc bộ
- Portimonense SAD
- Số áo
- 33
- Gia nhập
- 24/01/2025
Lịch sử chuyển nhượng Douglas Grolli
Dữ liệu chuyển nhượng của Douglas Grolli gồm 18 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: Chapecoense sang Grêmio ngày 01/01/2012, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 10/1/2026 | Portimonense SAD | Retired | Không công bố |
| 1/1/2012 | Chapecoense | Grêmio | Không công bố |
| 1/5/2013 | Grêmio | São Caetano U23 | Cho mượn |
| 1/12/2013 | São Caetano U23 | Grêmio | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2014 | Grêmio | Londrina | Cho mượn |
| 1/6/2014 | Londrina | Grêmio | Trở lại sau cho mượn |
| 30/7/2014 | Grêmio | Chapecoense | Cho mượn |
| 11/2/2015 | Chapecoense | Grêmio | Trở lại sau cho mượn |
| 12/2/2015 | Grêmio | Cruzeiro | Không công bố |
| 22/2/2016 | Cruzeiro | Ponte Preta | Cho mượn |
| 31/12/2016 | Ponte Preta | Cruzeiro | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2017 | Cruzeiro | Chapecoense | Cho mượn |
| 31/12/2017 | Chapecoense | Cruzeiro | Trở lại sau cho mượn |
| 18/1/2018 | Cruzeiro | Bahia | Tự do |
| 4/1/2019 | Bahia | CS Marítimo | Tự do |
| 18/2/2020 | CS Marítimo | Avispa Fukuoka | Không công bố |
| 24/1/2025 | Avispa Fukuoka | Portimonense SAD | Không công bố |
| 10/1/2026 | Portimonense SAD | — | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Douglas Grolli
- Douglas Grolli đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Portimonense SAD là CLB hiện tại của Douglas Grolli, mang áo số 33 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Douglas Grolli bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Douglas Grolli 36 tuổi (sinh ngày 05/10/1989), cao 189 cm.
- Douglas Grolli mang quốc tịch nào?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Douglas Grolli là Brazil.
Cập nhật lần cuối: 08:51 · 27/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.