Avispa Fukuoka
Japan
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Avispa Fukuoka qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Avispa Fukuoka: thua Sanfrecce Hiroshima 0-1, thua Shimizu S-Pulse 0-1 và hoà Mito Hollyhock 1-1. Mạch không thắng hiện kéo dài 6 trận. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Avispa Fukuoka xếp hạng ra sao?
Chuỗi không thắng 6 trận đang đè nặng lên Avispa Fukuoka. Thành tích mùa 26/27 là 1 thắng, 1 hoà và 6 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,5 điểm một trận.
Cuộc đua quanh vị trí của Avispa Fukuoka
Avispa Fukuoka và Tokyo Verdy đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Nhóm xếp hạng này gồm 20 đội. Muốn vượt Nagoya Grampus, đội cần bù 2 điểm.
Khác biệt sân bãi của Avispa Fukuoka
Thành tích hai sân của Avispa Fukuoka là 1 trận thắng sân nhà so với 0 trận thắng sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 6 bàn ghi và 6 bàn thua. Sân khách đội ghi 3 bàn và nhận 6 bàn.
Avispa Fukuoka trông vào ai trên hàng công?
Trên hàng công Avispa Fukuoka, Shu Morooka là cái tên nổ súng nhiều nhất với 3 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 33% số bàn của toàn đội. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 1 đường kiến tạo.
Avispa Fukuoka là đội bóng nước nào?
Avispa Fukuoka là một đội bóng Nhật Bản. Đội thường được gọi ngắn là Fukuoka. Sân chơi của đội nằm ở Nhật Bản.
Avispa Fukuoka tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Avispa Fukuoka đang là −3. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 9. Hiệu số bàn thắng bại là −3.
Avispa Fukuoka đá trận tiếp theo khi nào?
Ngày 10/10/2026, Avispa Fukuoka bước vào cuộc đấu với Fagiano Okayama. Đội còn 14 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Hikaru Maeda | Tiền đạo | Japan |
| 1 | Takumi Nagaishi | Thủ môn | Japan |
| 2 | Yuzawa Masato | Tiền vệ | Japan |
| 5 | Kamijima Takumi | Hậu vệ | Japan |
| 6 | Masato Shigemi | Tiền vệ | Japan |
| 7 | Shosei Usui | Tiền đạo | Japan |
| 8 | Kohei Okuno | Tiền vệ | Japan |
| 9 | Werik Popó | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Hisashi Jogo | Tiền đạo | Japan |
| 11 | Tomoya Miki | Tiền vệ | Japan |
| 13 | Shu Morooka | Tiền đạo | Japan |
| 14 | Shintaro Nago | Tiền đạo | Japan |
| 15 | Yuma Tsujioka | Hậu vệ | Japan |
| 16 | Teppei Oka | Hậu vệ | Japan |
| 17 | Hiroki Akino | Tiền vệ | Japan |
| 18 | Sonosuke Sato | Tiền đạo | Japan |
| 20 | Kennedy Egbus Mikuni | Hậu vệ | Japan |
| 21 | Oriol Romeu | Tiền vệ | Spain |
| 22 | Kazuki Fujimoto | Tiền vệ | Japan |
| 23 | Daiki Fukazawa | Tiền vệ | Japan |
| 24 | Yuma Obata | Thủ môn | Japan |
| 25 | Yuji Kitajima | Tiền đạo | Japan |
| 28 | Reiju Tsuruno | Tiền đạo | Japan |
| 29 | Maejima Yota | Tiền vệ | Japan |
| 32 | Abdel Hanan Sani Brown | Tiền đạo | Japan |
| 33 | Kaoru Yamawaki | Hậu vệ | Japan |
| 34 | Keiya Shiihashi | Tiền vệ | Japan |
| 37 | Tashiro Masaya | Hậu vệ | Japan |
| 38 | Daiki Miya | Hậu vệ | Japan |
| 41 | Kazuki Fujita | Thủ môn | Japan |
| 46 | Kazuki Fukushima | Tiền vệ | Japan |
| 47 | Yu Hashimoto | Tiền vệ | Japan |
| 49 | Ichika Maeda | Tiền đạo | Japan |
| 52 | Shohei Takemoto | Tiền vệ | Japan |
| 55 | Kokoro Maeda | Tiền vệ | Japan |
| 56 | Yuhi Sakai | Hậu vệ | Japan |
| 57 | Ryusei Kitahama | Tiền đạo | Japan |
| 58 | Takezo Fujikawa | Hậu vệ | Japan |
| 99 | Powell Obinna Obi | Thủ môn | Japan |