BXH Hạng Hai Bồ Đào Nha
Thứ hạng từng đội Hạng Hai Bồ Đào Nha, kèm chỉ báo khu vực dự cúp và khu vực nguy hiểm ở cuối bảng. Lusitânia Lourosa giữ đỉnh bảng Hạng Hai Bồ Đào Nha với 16 điểm/6 trận, trong khi Penafiel có 13 điểm. Phong độ đáng chú ý nhất lúc này thuộc về Lusitânia Lourosa với WWWDW trong 5 trận gần nhất. 18 đội Hạng Hai Bồ Đào Nha đã đá khoảng 6 trận mỗi đội, đủ mẫu để phong độ nói lên điều gì đó. Hai đội đầu bảng lên thẳng Liga Portugal, hai đội cuối xuống Liga 3. Phần dưới trang có lịch sắp đá và các trận vừa xong của chính giải này.
Thông tin nhanh
- Quốc gia
- Bồ Đào Nha
- Liên đoàn
- UEFA
- Mùa giải
- Tháng 8 – Tháng 5
- Số đội
- 18
- Đang dẫn đầu
- Lusitânia Lourosa
Bảng xếp hạng đầy đủ Hạng Hai Bồ Đào Nha
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | Đ | Phong độ* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 6 | 5 | 1 | 0 | +7 | 16 | WWWDW |
| 2 | | 6 | 4 | 1 | 1 | +8 | 13 | WWWWD |
| 3 | | 6 | 4 | 0 | 2 | +2 | 12 | LWWLW |
| 4 | | 6 | 3 | 2 | 1 | +3 | 11 | DWWDL |
| 5 | | 6 | 3 | 1 | 2 | +3 | 10 | DWWWL |
| 6 | | 6 | 3 | 1 | 2 | +2 | 10 | DWWLW |
| 7 | | 6 | 3 | 1 | 2 | +2 | 10 | WLLDW |
| 8 | | 6 | 3 | 0 | 3 | +1 | 9 | WWLLL |
| 9 | | 6 | 3 | 0 | 3 | -2 | 9 | LLLWW |
| 10 | | 5 | 2 | 2 | 1 | +2 | 8 | DLDWW |
| 11 | | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | LLLDW |
| 12 | | 6 | 1 | 3 | 2 | 0 | 6 | DLWDD |
| 13 | | 6 | 1 | 3 | 2 | -1 | 6 | LLWDD |
| 14 | | 6 | 1 | 3 | 2 | -2 | 6 | DWLDD |
| 15 | | 6 | 1 | 2 | 3 | -3 | 5 | DLWDL |
| 16 | | 5 | 1 | 1 | 3 | -4 | 4 | WLDLL |
| 17 | | 6 | 1 | 1 | 4 | -9 | 4 | DLLWL |
| 18 | | 6 | 0 | 1 | 5 | -7 | 1 | LLLLL |
* Phong độ tính trên mọi đấu trường đội đã đá gần đây (giải + cúp), không riêng giải này — có thể khác số trận ở cột Tr/T/H/B. W thắng · D hòa · L thua.
Vua phá lưới Hạng Hai Bồ Đào Nha
| # | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Bàn | Trận |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bryan Róchez | Leixões SC | 4 | 6 |
| 2 | Rodrigo Pinho | AVS - Futebol SAD | 4 | 5 |
| 3 | Max Svensson | Penafiel | 3 | 6 |
| 4 | André Rodrigues | Chaves | 2 | 5 |
| 5 | Anthony Carter | Vizela | 2 | 5 |
| 6 | Arjen Van Der Heide | Tondela | 2 | 6 |
| 7 | Davo | Penafiel | 2 | 6 |
| 8 | João Pinto | Penafiel | 2 | 6 |
| 9 | José Nabil | União de Leiria | 2 | 5 |
| 10 | Juan Muñoz | União de Leiria | 2 | 6 |
Dẫn đầu kiến tạo Hạng Hai Bồ Đào Nha
| # | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Kiến tạo | Trận |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Cláudio Araújo | Leixões SC | 3 | 6 |
| 2 | Juan Muñoz | União de Leiria | 2 | 6 |
| 3 | Matías Lacava | Vizela | 2 | 6 |
| 4 | Max Svensson | Penafiel | 2 | 6 |
| 5 | Miguel Tavares | Vizela | 2 | 6 |
| 6 | Andre Simões | Torreense | 1 | 4 |
| 7 | Armando Lopes | Felgueiras | 1 | 4 |
| 8 | Arsénio Nunes | Lusitânia Lourosa | 1 | 6 |
| 9 | Bilal Ouacharaf | Felgueiras | 1 | 5 |
| 10 | Bright Osuoha Godwin | Vizela | 1 | 6 |
Lịch thi đấu sắp tới
Thứ 7, 10/10
Hạng Hai Bồ Đào Nha
CN, 11/10
Hạng Hai Bồ Đào Nha
Thứ 7, 24/10
Hạng Hai Bồ Đào Nha
CN, 25/10
Hạng Hai Bồ Đào Nha
Kết quả gần đây
Thứ 3, 15/09
Hạng Hai Bồ Đào Nha
CN, 13/09
Hạng Hai Bồ Đào Nha
Thứ 7, 12/09
Hạng Hai Bồ Đào Nha
Thứ 7, 05/09
Hạng Hai Bồ Đào Nha
Thứ 2, 31/08
Hạng Hai Bồ Đào Nha
CN, 30/08
Hạng Hai Bồ Đào Nha
Thứ 7, 29/08
Hạng Hai Bồ Đào Nha
CN, 23/08
Hạng Hai Bồ Đào Nha
Thứ 7, 22/08
Hạng Hai Bồ Đào Nha
CN, 16/08
Hạng Hai Bồ Đào Nha
Thứ 7, 15/08
Hạng Hai Bồ Đào Nha
CN, 09/08
Hạng Hai Bồ Đào Nha
Cập nhật lần cuối: 04:22 · 26/09/2026 (giờ VN)
BXH Hạng Hai Bồ Đào Nha được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.
Câu hỏi thường gặp
Ai đang dẫn đầu Hạng Hai Bồ Đào Nha?
Lusitânia Lourosa đang đứng đầu Hạng Hai Bồ Đào Nha với 16 điểm sau 6 trận, hiệu số +7. Thứ hạng cập nhật lại ngay khi lượt trận mới kết thúc.
Bảng xếp hạng Hạng Hai Bồ Đào Nha xếp thứ tự theo tiêu chí nào?
Thắng 3 điểm, hòa 1, thua 0; 18 đội của Hạng Hai Bồ Đào Nha xếp theo tổng điểm, bằng điểm thì xét hiệu số bàn thắng bại rồi số bàn ghi được.