Lusitânia Lourosa
Portugal
Thứ hạng Hạng Hai Bồ Đào Nha
Lusitânia Lourosa đang xếp thứ 1 trên tổng 18 đội tại Hạng Hai Bồ Đào Nha, với 16 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 1
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Lusitânia Lourosa thi đấu thế nào gần đây?
Lusitânia Lourosa đang trải qua mạch thắng 3 trận. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 11 bàn ghi và 4 bàn thủng lưới. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó.
Vị trí của Lusitânia Lourosa mùa 2026
Mạch thắng 3 trận đang giúp Lusitânia Lourosa đi lên tại Hạng Hai Bồ Đào Nha. Thành tích mùa 2026 là 5 thắng, 1 hoà và chưa thua trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,7 điểm.
Lusitânia Lourosa tấn công, phòng ngự ra sao?
Lusitânia Lourosa ghi 11 bàn và để thủng lưới 4 bàn mùa 2026. Khung thành đội đang giữ tốt hơn kỳ vọng chừng 0,5 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là +7.
Khoảng cách của Lusitânia Lourosa với nhóm trên và nhóm dưới
Vị trí dẫn đầu đang nằm trong nhóm thăng hạng. Cuộc đua diễn ra giữa 18 đội. Ngay sau lưng là Penafiel, kém 3 điểm.
Khác biệt sân bãi của Lusitânia Lourosa
Thành tích hai sân của Lusitânia Lourosa là 2 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 6 bàn ghi và 3 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 5 bàn và nhận 1 bàn.
Sân nhà và giải đấu của Lusitânia Lourosa
Lusitânia Lourosa góp mặt tại Hạng Hai Bồ Đào Nha mùa 2026. Đội thuộc làng bóng đá Bồ Đào Nha. Đội thường được gọi ngắn là Lusitânia.
Lịch thi đấu sắp tới của Lusitânia Lourosa
Đối thủ kế tiếp của Lusitânia Lourosa tại Hạng Hai Bồ Đào Nha là Chaves, đá ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 15 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Miguel Faneco | Tiền đạo | Portugal |
| - | Leonardo Paiva | Hậu vệ | Portugal |
| - | Fabio Daniel Moreira Barros | Hậu vệ | Portugal |
| 1 | Gabriel Souza | Thủ môn | Brazil |
| 3 | Josué Sá | Hậu vệ | Portugal |
| 4 | Dylan Collard | Hậu vệ | Mauritius |
| 5 | Silvério Junio | Hậu vệ | Portugal |
| 6 | Antonio Montez | Tiền vệ | Portugal |
| 7 | Mika Borges | Tiền vệ | Portugal |
| 9 | João Silva | Tiền đạo | Portugal |
| 10 | André Ricardo | Tiền vệ | Portugal |
| 11 | Moises Tablante | Tiền đạo | Venezuela |
| 12 | Arsénio Nunes | Tiền vệ | Portugal |
| 16 | Luís Rocha | Hậu vệ | Portugal |
| 17 | João Santos | Tiền đạo | Portugal |
| 19 | Saliou Mandiang | Tiền vệ | Senegal |
| 20 | Diogo Paulo | Tiền vệ | Portugal |
| 21 | Paulité | Tiền đạo | Portugal |
| 22 | Bruno Faria | Hậu vệ | Portugal |
| 23 | Marco Ribeiro | Thủ môn | Portugal |
| 24 | Ricardinho | Hậu vệ | Portugal |
| 27 | Fabinho | Tiền vệ | Portugal |
| 29 | Brian Araújo | Thủ môn | Portugal |
| 32 | Nuno Henrique | Hậu vệ | Portugal |
| 42 | Guilherme Soares | Hậu vệ | Portugal |
| 46 | Francisco Reis | Tiền vệ | Portugal |
| 52 | Francisco Machado | Hậu vệ | Portugal |
| 60 | Danny | Tiền vệ | Brazil |
| 80 | Manel | Tiền đạo | Portugal |
| 88 | Miguel Teixeira | Tiền vệ | Portugal |
| 90 | Iuri Moreira | Tiền đạo | Portugal |