União de Leiria
Portugal
Thứ hạng Hạng Hai Bồ Đào Nha
União de Leiria đang xếp thứ 5 trên tổng 18 đội tại Hạng Hai Bồ Đào Nha, với 10 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của União de Leiria
Trận gần nhất, União de Leiria hoà Amarante FC 2-2 trên sân khách. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3.
União de Leiria đứng thứ mấy tại Hạng Hai Bồ Đào Nha?
União de Leiria vào guồng tại Hạng Hai Bồ Đào Nha với 10 điểm sau 6 trận. Cụ thể là 3 thắng, 1 hoà và 2 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,7 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của União de Leiria
Hàng công União de Leiria đứng thứ 3 tại Hạng Hai Bồ Đào Nha với 1,7 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là +3. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 3.
União de Leiria hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
União de Leiria kém Vizela ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Bảng đấu có tất cả 18 đội. Đội đầu bảng Lusitânia Lourosa đang hơn 6 điểm.
União de Leiria mạnh hơn ở sân nào?
União de Leiria nhận 2 bàn ở sân nhà và 5 bàn khi làm khách. Sân nhà đội ghi 4 bàn và nhận 2 bàn. Sân khách đội ghi 6 bàn và nhận 5 bàn.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của União de Leiria
José Nabil là người ghi nhiều bàn nhất cho União de Leiria mùa 2026 với 2 bàn.
Giới thiệu União de Leiria
União de Leiria góp mặt tại Hạng Hai Bồ Đào Nha mùa 2026. Sân chơi của đội nằm ở Bồ Đào Nha. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Leiria.
Lịch thi đấu sắp tới của União de Leiria
Académica Coimbra là cái tên chờ União de Leiria ở vòng kế tiếp, ngày 12/10/2026. Còn 13 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Kikín | Hậu vệ | Spain |
| 3 | Marc Baró | Hậu vệ | Spain |
| 4 | Leo Kapilevich | Hậu vệ | Belarus |
| 5 | Miguel Nóbrega | Hậu vệ | Portugal |
| 6 | Kouassi Eboue | Tiền vệ | Côte d'Ivoire |
| 7 | José Nabil | Tiền đạo | Equatorial Guinea |
| 7 | Famana Quizera | Tiền đạo | Guinea-Bissau |
| 8 | Reko | Tiền vệ | Portugal |
| 9 | Juan Muñoz | Tiền đạo | Spain |
| 10 | Jordan van der Gaag | Tiền vệ | Netherlands |
| 11 | Jair da Silva | Tiền vệ | Brazil |
| 13 | Yago Moreira | Thủ môn | Spain |
| 16 | Zé Pedro | Hậu vệ | Portugal |
| 17 | Pablo Fernández | Tiền đạo | Spain |
| 18 | Tharlley | Tiền vệ | Brazil |
| 18 | Coquinho | Tiền vệ | |
| 19 | Albert Lottin | Tiền vệ | France |
| 20 | Bernardo Martim Aguiar Gomes | Tiền vệ | Portugal |
| 21 | Jaiminho | Tiền đạo | Portugal |
| 25 | Diogo Amado | Tiền vệ | Portugal |
| 29 | Damien Loppy | Tiền vệ | France |
| 42 | Tomás Caturra | Hậu vệ | Portugal |
| 44 | Marcelo | Hậu vệ | Brazil |
| 44 | M Marcelo | ||
| 68 | Maga | Hậu vệ | Portugal |
| 70 | Hugo Masaki | Hậu vệ | Belgium |
| 77 | Borislav Rupanov | Tiền đạo | Bulgaria |
| 78 | Victor Silva | Tiền đạo | Brazil |
| 79 | Pedro Oliveira | Tiền đạo | Portugal |
| 80 | Christian Sanchez | Thủ môn | Cuba |
| 82 | Samuel Ntanda | Tiền đạo | DR Congo |
| 88 | Diogo Martins | Tiền vệ | Portugal |
| 97 | Emanuel Stefan António | Tiền đạo | Mozambique |
| 97 | Stefan | ||
| 98 | Ibrahima Guirassy | Tiền vệ | Guinea |
| 99 | Jakob Odehnal | Thủ môn | Austria |