Amarante FC
Portugal
Thứ hạng Hạng Hai Bồ Đào Nha
Amarante FC đang xếp thứ 15 trên tổng 18 đội tại Hạng Hai Bồ Đào Nha, với 5 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Amarante FC
Amarante FC là đội bóng Bồ Đào Nha, mùa 2026 thi đấu tại Hạng Hai Bồ Đào Nha. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Amarante. Đây là một đại diện của bóng đá Bồ Đào Nha.
Amarante FC trên bảng xếp hạng Hạng Hai Bồ Đào Nha
Amarante FC đang đứng thứ 15 trong số 18 đội tại Hạng Hai Bồ Đào Nha. Cụ thể là 1 thắng, 2 hoà và 3 thua. Tốc độ tích điểm là 0,8 điểm mỗi trận.
Mạch trận hiện thời của Amarante FC
Lần ra sân gần đây nhất đưa Amarante FC tới kết quả hoà União de Leiria 2-2. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm.
Người ghi bàn nhiều nhất Amarante FC mùa 2026
Trên hàng công Amarante FC, Simao Silva là cái tên nổ súng nhiều nhất với 2 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 40% số bàn của toàn đội.
Amarante FC chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Amarante FC thắng 1 trận, còn trên sân khách là 0 trận. Khi xa nhà, đội có 2 bàn thắng và 5 bàn thua. Sân nhà đội ghi 3 bàn và nhận 3 bàn.
Vị trí Amarante FC so với phần còn lại của bảng
Amarante FC kém Torreense ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Ngôi đầu của Lusitânia Lourosa còn xa 11 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.
Hàng công và hàng thủ Amarante FC
Hàng công Amarante FC đứng thứ 14 tại Hạng Hai Bồ Đào Nha với 0,8 bàn mỗi trận. Số bàn ghi được xếp thứ 14 trong nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 13 trong nhóm.
Amarante FC đá trận tiếp theo khi nào?
Lịch đấu đưa Amarante FC tới cuộc chạm trán Portimonense SAD ngày 10/10/2026. Còn 14 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Rodrigo Carvalho | Tiền vệ | Portugal |
| 1 | Rafael Flores | Thủ môn | Portugal |
| 2 | Gonçalo Cunha | Hậu vệ | Portugal |
| 3 | Feliciano Mendes | Hậu vệ | Guinea-Bissau |
| 4 | João Filipe | Hậu vệ | Portugal |
| 5 | João Ricardo | Tiền đạo | Portugal |
| 6 | Rodrigo Guedes | Tiền vệ | Portugal |
| 7 | Leandro Ferreira | Tiền đạo | Portugal |
| 8 | Jose Campelo Doria | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Cardoso | Tiền đạo | Portugal |
| 10 | Edgar Melvin Costa | Tiền đạo | Portugal |
| 11 | Alemão | Hậu vệ | Brazil |
| 12 | Oluwatimilehin Adeniyi | Hậu vệ | Nigeria |
| 14 | Arome | Tiền đạo | Nigeria |
| 15 | Rodrigo Beirao | Hậu vệ | Portugal |
| 17 | Rúben Silva | Tiền vệ | Portugal |
| 20 | Luís Machado | Tiền vệ | Portugal |
| 23 | Kenneth Ikugar | Tiền đạo | Nigeria |
| 26 | Faissal Zangre | Tiền đạo | Burkina Faso |
| 28 | Diogo Pereira | Tiền vệ | Portugal |
| 30 | Tiago Joao Carvalho Antunes | Tiền vệ | Portugal |
| 36 | Ian Custódio | Hậu vệ | Brazil |
| 42 | Emmanuel Iroanya | Hậu vệ | Nigeria |
| 51 | Diogo Fernandes | Thủ môn | Portugal |
| 65 | Didi | Thủ môn | Portugal |
| 65 | Rúben Pinto | Thủ môn | Portugal |
| 78 | Simao Silva | Tiền vệ | Portugal |
| 85 | Nito | Tiền vệ | Guinea-Bissau |
| 87 | Leandro Nogueira Ferreira | Tiền đạo | Portugal |
| 88 | Ruben Alves | Tiền vệ | Portugal |
| 91 | Rudi Almeida | Tiền đạo | Portugal |