AVS - Futebol SAD
Portugal
Thứ hạng Hạng Hai Bồ Đào Nha
AVS - Futebol SAD đang xếp thứ 12 trên tổng 18 đội tại Hạng Hai Bồ Đào Nha, với 6 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 3
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu AVS - Futebol SAD
Sân nhà của AVS - Futebol SAD, đội bóng Bồ Đào Nha, là Estadio do CD das Aves. Khán đài này đã đứng đó từ năm 1981. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là AVS.
AVS - Futebol SAD trên bảng xếp hạng Hạng Hai Bồ Đào Nha
AVS - Futebol SAD giữ vị trí thứ 12 mùa 2026. Thành tích mùa 2026 là 1 thắng, 3 hoà và 2 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,0 điểm.
AVS - Futebol SAD qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, AVS - Futebol SAD hoà SC Farense 0-0 trên sân nhà. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho AVS - Futebol SAD?
Rodrigo Pinho là người ghi nhiều bàn nhất cho AVS - Futebol SAD mùa 2026 với 4 bàn. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 67%.
Vị trí AVS - Futebol SAD so với phần còn lại của bảng
AVS - Futebol SAD và Felgueiras đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Đội đầu bảng Lusitânia Lourosa đang hơn 10 điểm. Bảng đấu có tất cả 18 đội.
AVS - Futebol SAD mạnh hơn ở sân nào?
AVS - Futebol SAD nhận 1 bàn ở sân nhà và 5 bàn khi làm khách. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào. Sân nhà đội ghi 2 bàn và nhận 1 bàn.
Số bàn thắng và bàn thua của AVS - Futebol SAD
Số bàn thua của AVS - Futebol SAD dừng ở 6 sau 6 trận. Khung thành đội đang giữ tốt hơn kỳ vọng chừng 0,9 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 12.
Lịch thi đấu sắp tới của AVS - Futebol SAD
Ngày 10/10/2026, AVS - Futebol SAD bước vào cuộc đấu với Penafiel. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Pedro Trigueira | Thủ môn | Portugal |
| 1 | Daniel Rebollo | Thủ môn | Spain |
| 3 | Lazar Rosić | Hậu vệ | Serbia |
| 4 | Davi Schuindt | Hậu vệ | Brazil |
| 6 | Ponck | Hậu vệ | Cape Verde |
| 7 | Guilherme Neiva | Tiền đạo | Brazil |
| 8 | Jorge Meireles | Tiền đạo | Portugal |
| 9 | Rodrigo Pinho | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Abdoulaye Keita | Tiền vệ | Spain |
| 12 | Daniel Rivas | Hậu vệ | Paraguay |
| 17 | Regis Ndo | Tiền đạo | Burkina Faso |
| 19 | Rafael Lobato | Tiền vệ | Brazil |
| 20 | Ruan Lucas de Assis | Tiền đạo | Brazil |
| 22 | Diogo Brasido | Hậu vệ | Portugal |
| 25 | Raul | Thủ môn | Brazil |
| 26 | Bernardo Conde | Hậu vệ | France |
| 28 | Andre Sousa | Hậu vệ | Portugal |
| 29 | Deandre Kerr | Tiền đạo | Canada |
| 30 | Talles Wander | Tiền đạo | Brazil |
| 49 | Pedro Pimentel | Tiền vệ | Portugal |
| 64 | Afonso Silva | Thủ môn | Portugal |
| 70 | Roni | Tiền vệ | Brazil |
| 77 | Guga | Tiền đạo | Brazil |
| 78 | Andrey | Hậu vệ | Brazil |
| 80 | Hiago Santos | Tiền vệ | Brazil |
| 88 | Fernando Almeida | Tiền vệ | Portugal |
| 97 | Mateus Pivô | Hậu vệ | Brazil |
| 99 | Estevão Gusmão Rocha Marques | Thủ môn | Brazil |
| 99 | Estevão | Thủ môn | Brazil |