Logo Yokohama FC

Yokohama FC

Japan

Thứ hạng hiện tại Bảng East A

Yokohama FC đang xếp thứ 4 trên tổng 10 đội , với 29 điểm sau 18 trận.

Thắng
8
Hoà
3
Thua
7
Bàn thắng
34
Bàn thua
27
Hiệu số
+7

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 3, 29/09 J-League Cup

17:00
FC Gifu
Yokohama FC
--

CN, 04/10 J2 League

11:00
Vanraure Hachinohe
Yokohama FC
--

Thứ 7, 10/10 J2 League

12:00
Yokohama FC
Oita Trinita
--

Thứ 7, 17/10 J2 League

12:00
Tochigi City
Yokohama FC
--

Thứ 4, 21/10 J2 League

17:00
Ventforet Kofu
Yokohama FC
--

Thứ 7, 24/10 J2 League

12:00
Omiya Ardija
Yokohama FC
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 26/09 J2 League

FT
Kataller Toyama
Yokohama FC
3 3

Thứ 7, 19/09 J2 League

FT
Yokohama FC
Imabari
2 1

Thứ 7, 12/09 J2 League

FT
Iwaki
Yokohama FC
2 0

CN, 06/09 J2 League

FT
Yokohama FC
Albirex Niigata
5 0

Thứ 4, 02/09 J-League Cup

FT
FC Ryukyu
Yokohama FC
2 3

Thứ 7, 29/08 J2 League

FT
Yokohama FC
Sagan Tosu
2 2

Phong độ gần đây của Yokohama FC

Gần đây Yokohama FC thắng Renofa Yamaguchi 2-1 trên sân nhà và thắng Omiya Ardija 2-1. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Tính tới lúc này, mạch thắng dừng ở con số 5.

Yokohama FC xếp hạng ra sao?

Mạch thắng 5 trận đang giúp Yokohama FC đi lên. Thành tích mùa 18/19 là 8 thắng, 3 hoà và 7 thua. Tốc độ tích điểm là 1,6 điểm mỗi trận.

Sức mạnh ghi bàn của Yokohama FC

Hàng công Yokohama FC đứng đầu với 1,9 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số +7. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí dẫn đầu của nhóm.

Yokohama FC chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?

Trên sân nhà Yokohama FC thắng 6 trận, còn trên sân khách là 4 trận. Ở sân nhà, cán cân là 23 bàn ghi và 15 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 15 bàn thắng và 14 bàn thua.

Sân nhà và giải đấu của Yokohama FC

Yokohama FC là một đội bóng Nhật Bản. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là YOK. Sức chứa của sân là 15.440 chỗ.

Cuộc đua quanh vị trí của Yokohama FC

Yokohama FC đang hơn Sagamihara 1 điểm. Ngôi đầu của Vegalta Sendai còn xa 14 điểm. Bảng đấu có tất cả 10 đội.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
4 H. Ogura Midfielder
5 K. Hosoi Defender
7 K. Yamada Midfielder
9 Lukian Attacker
10 João Paulo Attacker
13 R. Kubota Attacker
14 Hayase Takashio Midfielder
15 Kengo Hayashi Defender
16 M. Ito Defender
18 T. Shimamura Midfielder
19 H. Sugita Defender
20 T. Murata Attacker
21 A. Ichikawa Goalkeeper
22 K. Iwatake Defender
23 K. Maeda Attacker
24 J. Hata Defender
25 S. Mukai Defender
26 A. Yokoyama Midfielder
28 K. Kumakura Defender
29 Ryusei Nakamura Defender
30 K. Chiba Attacker
35 K. Uda Midfielder
42 R. Ishii Goalkeeper
45 K. Saito Attacker
46 Y. Fukuoka Midfielder
48 K. Shimbo Defender
49 N. Komazawa Attacker
63 Tsukuda Sota Defender
77 L. Takae Midfielder
78 R. Iwasaki Midfielder
90 Adaílton Attacker