
Taras Romanczuk
Tiền vệ ·
Jagiellonia Białystok
Taras Romanczuk thuộc biên chế CLB nào?
Ở tuổi 34, Taras Romanczuk là tiền vệ trong danh sách đăng ký của Jagiellonia Białystok. Jagiellonia Białystok hiện thi đấu tại Cúp C2 Châu Âu theo dữ liệu mùa gần nhất. Anh cập bến Jagiellonia Białystok từ 22/07/2014.
- Câu lạc bộ
- Jagiellonia Białystok
- Giải đấu
- Cúp C2 Châu Âu
- Số áo
- 6
- Gia nhập
- 22/07/2014
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 26/27 của Taras Romanczuk
Thống kê mùa 26/27 tại Cúp C2 Châu Âu của Taras Romanczuk: 1 trận, 0 bàn, 1 kiến tạo. Điểm số trung bình mỗi trận là 7,00. Thời lượng trung bình mỗi trận là 45 phút.
- 1 Trận
- 45 Phút
- 0 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 0,05 xG
- 0,00 xA
- 1 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 7,00 Điểm trung bình
Taras Romanczuk: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Taras Romanczuk là tiền vệ mang quốc tịch Ba Lan và đang thuộc biên chế Jagiellonia Białystok. Anh mang áo số 6 tại Jagiellonia Białystok. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 30/06/2028.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 14/11/1991 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Ba Lan
- Chiều cao
- 186 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 6
- CLB hiện tại
- Jagiellonia Białystok
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Taras Romanczuk đã khoác áo những đội nào?
Taras Romanczuk có tên trong danh sách thi đấu của Jagiellonia Białystok nhiều nhất, 437 lần theo dữ liệu từng mùa. Riêng Jagiellonia Białystok chiếm 100% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Số liệu từng mùa cộng dồn: 23 bàn, 437 lần có tên trong danh sách.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Jagiellonia Białystok | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Jagiellonia Białystok | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Jagiellonia Białystok | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Jagiellonia Białystok | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Jagiellonia Białystok | 14/15 | VĐQG Ba Lan | 33 | 0 | 4 | 0 | — |
| Jagiellonia Białystok | 15/16 | VĐQG Ba Lan | 35 | 0 | 3 | 0 | — |
| Jagiellonia Białystok | 16/17 | VĐQG Ba Lan | 34 | 0 | 5 | 4 | — |
| Jagiellonia Białystok | 17/18 | VĐQG Ba Lan | 33 | 0 | 0 | 0 | — |
| Jagiellonia Białystok | 18/19 | VĐQG Ba Lan | 33 | 0 | 0 | 0 | — |
| Jagiellonia Białystok | 19/20 | VĐQG Ba Lan | 35 | 0 | 0 | 0 | — |
| Jagiellonia Białystok | 20/21 | VĐQG Ba Lan | 25 | 0 | 0 | 0 | — |
| Jagiellonia Białystok | 21/22 | VĐQG Ba Lan | 30 | 2700 | 3 | 0 | 7,23 |
| Jagiellonia Białystok | 22/23 | VĐQG Ba Lan | 25 | 1890 | 1 | 1 | 7,00 |
| Jagiellonia Białystok | 25/26 | VĐQG Ba Lan | 32 | 2471 | 3 | 0 | 7,10 |
| Jagiellonia Białystok | 24/25 | VĐQG Ba Lan | 27 | 2005 | 2 | 3 | 7,20 |
| Jagiellonia Białystok | 23/24 | VĐQG Ba Lan | 30 | 2584 | 1 | 5 | 7,19 |
| Jagiellonia Białystok | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Jagiellonia Białystok | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 9 | 488 | 1 | 0 | 6,99 |
| Jagiellonia Białystok | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 13 | 758 | 0 | 1 | 7,14 |
| Jagiellonia Białystok | 2026 | Club Friendlies | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Poland | 24/25 | UEFA Nations League | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,10 |
| Poland | 2018 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Poland | 2024 | UEFA Euro 2024 | 3 | 55 | 0 | 0 | 6,50 |
| Poland | 2024 | Giao hữu quốc tế | 2 | 60 | 1 | 0 | 7,50 |
| Jagiellonia Białystok | 16/17 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Jagiellonia Białystok | 18/19 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Jagiellonia Białystok | 19/20 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Jagiellonia Białystok | 20/21 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Jagiellonia Białystok | 21/22 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Jagiellonia Białystok | 23/24 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Jagiellonia Białystok | 24/25 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 2 | 91 | 0 | 0 | — |
| Jagiellonia Białystok | 25/26 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 90 | 0 | 0 | — |
| Jagiellonia Białystok | 26/27 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 45 | 0 | 1 | 7,00 |
| Jagiellonia Białystok | 26/27 | VĐQG Ba Lan | 7 | 540 | 0 | 1 | 7,42 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Taras Romanczuk qua từng mùa
Số liệu theo mùa của Taras Romanczuk bắt đầu từ mùa 14/15 cùng Jagiellonia Białystok, năm anh tròn 23 tuổi. Anh đến Jagiellonia Białystok ngày 22/07/2014 từ KS Legionovia Legionowo với phí 2 nghìn EUR. Dữ liệu mùa 26/27 tại Cúp C2 Châu Âu ghi nhận anh có 1 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 23 bàn và 16 kiến tạo sau 437 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Jagiellonia Białystok. Hồ sơ hiện tại ở Jagiellonia Białystok ghi anh khoác áo số 6 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2028.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/02/2013, lúc anh đầu quân cho KS Legionovia Legionowo, năm anh tròn 22 tuổi. Ở mùa 14/15 tại VĐQG Ba Lan, anh đóng góp 4 bàn. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 16/17 tại VĐQG Ba Lan ở Jagiellonia Białystok là mùa cao nhất trong dữ liệu với 5 bàn cùng 4 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 25 tuổi. Ở cấp đội tuyển, ở các giải được dữ liệu theo dõi, anh có 8 trận trong màu áo Poland, kèm 1 bàn.
Lịch sử chuyển nhượng Taras Romanczuk
Giá trị chuyển nhượng của Taras Romanczuk được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 195 nghìn EUR khi đang ở Jagiellonia Białystok (ước tính, không phải giá giao dịch). Lượt đắt nhất được ghi nhận là chuyến tới Jagiellonia Białystok, 2 nghìn EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/2/2013 | — | KS Legionovia Legionowo | Tự do |
| 22/7/2014 | KS Legionovia Legionowo | Jagiellonia Białystok | 2 nghìn EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Taras Romanczuk và đội tuyển quốc gia
Trong phạm vi các giải đấu có trong dữ liệu, Taras Romanczuk có 8 trận cho Poland, trong đó có 1 bàn thắng.
Poland 8 trận 1 bàn Lần gần nhất: 15/11/2024
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Phong độ gần đây của Taras Romanczuk
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 16-09 | Olympiacos FC | 2–1 | 45 | 0/0 | 7,0 |
| 27-08 | FC Iberia 1999 | 1–2 | Không vào sân | — | — |
| 20-08 | FC Iberia 1999 | 4–0 | Không vào sân | — | — |
| 13-08 | Rangers | 1–1 | Không vào sân | — | — |
| 06-08 | Rangers | 2–1 | Không vào sân | — | — |
Câu hỏi thường gặp về Taras Romanczuk
- Taras Romanczuk hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Taras Romanczuk hiện khoác áo Jagiellonia Białystok, mang áo số 6 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Taras Romanczuk bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Taras Romanczuk 34 tuổi (sinh ngày 14/11/1991), cao 186 cm.
- Taras Romanczuk ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Taras Romanczuk ra sân 1 trận mùa 26/27 tại Cúp C2 Châu Âu và ghi 0 bàn và có 1 kiến tạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Cúp C2 Châu Âu · Lịch thi đấu Jagiellonia Białystok
Cập nhật lần cuối: 23:05 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.