
Jesús Imaz
Tiền vệ ·
Jagiellonia Białystok
Câu chuyện sự nghiệp Jesús Imaz qua từng mùa
Số liệu theo mùa của Jesús Imaz bắt đầu từ mùa 13/14 cùng Lleida CF, năm anh tròn 23 tuổi. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2011, lúc anh rời UE Lleida sang Lleida CF, năm anh tròn 21 tuổi. Quãng ở Lleida CF được ghi bằng 1 lần có tên trong danh sách thi đấu. Tất cả nằm trong mùa 13/14. Ở CF Badalona Futur, dữ liệu ghi cho anh 51 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 7 bàn cùng 2 kiến tạo trên mọi giải đấu. Số liệu ở đội này trải từ mùa 14/15 đến mùa 15/16.
Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 91 bàn cùng 28 kiến tạo qua 6 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 418 lần có tên trong danh sách thi đấu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 24/25 tại VĐQG Ba Lan ở Jagiellonia Białystok là mùa cao nhất trong dữ liệu với 16 bàn cùng 6 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 34. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 14/15 tại Hạng Hai Tây Ban Nha ở CF Badalona Futur, với 1 bàn. Chặng hiện tại gắn với Jagiellonia Białystok, nơi anh đến ngày 21/01/2019 từ Wisła Kraków theo mức phí 100 nghìn EUR. Ở mùa 26/27 tại Cúp C2 Châu Âu, anh có 1 lần ra sân, ghi 2 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 284 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 78 bàn và 25 kiến tạo cho Jagiellonia Białystok. Tại Jagiellonia Białystok, anh mang áo số 11 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2028.
Hành trình sự nghiệp của Jesús Imaz
Các đội Jesús Imaz từng khoác áo theo dữ liệu gồm Jagiellonia Białystok, Wisła Kraków, CF Badalona Futur và 3 đội khác. 68% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Jagiellonia Białystok. Hồ sơ trải qua 6 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Jagiellonia Białystok | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Wisła Kraków | 17/18 | VĐQG Ba Lan | 30 | 0 | 0 | 0 | — |
| Jagiellonia Białystok | 18/19 | VĐQG Ba Lan | 14 | 0 | 0 | 0 | — |
| Wisła Kraków | 18/19 | VĐQG Ba Lan | 17 | 0 | 0 | 0 | — |
| Jagiellonia Białystok | 19/20 | VĐQG Ba Lan | 37 | 0 | 0 | 0 | — |
| Jagiellonia Białystok | 20/21 | VĐQG Ba Lan | 27 | 0 | 0 | 0 | — |
| Jagiellonia Białystok | 21/22 | VĐQG Ba Lan | 16 | 1343 | 9 | 2 | 7,14 |
| Jagiellonia Białystok | 22/23 | VĐQG Ba Lan | 34 | 2811 | 14 | 3 | 7,08 |
| Jagiellonia Białystok | 25/26 | VĐQG Ba Lan | 33 | 2796 | 13 | 6 | 7,02 |
| Jagiellonia Białystok | 24/25 | VĐQG Ba Lan | 34 | 2676 | 16 | 6 | 7,29 |
| Jagiellonia Białystok | 23/24 | VĐQG Ba Lan | 30 | 2581 | 12 | 4 | 7,17 |
| Jagiellonia Białystok | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Jagiellonia Białystok | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 12 | 1004 | 4 | 4 | 7,23 |
| Jagiellonia Białystok | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 13 | 769 | 5 | 0 | 7,27 |
| Jagiellonia Białystok | 2026 | Club Friendlies | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| CF Badalona Futur | 14/15 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 12 | 0 | 1 | 0 | — |
| CF Badalona Futur | 15/16 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 37 | 2119 | 6 | 2 | 6,62 |
| UCAM Murcia | 16/17 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 18 | 911 | 5 | 1 | 6,77 |
| Cádiz | 16/17 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 14 | 337 | 1 | 0 | 6,67 |
| Wisła Kraków | 17/18 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Jagiellonia Białystok | 18/19 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Jagiellonia Białystok | 19/20 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Jagiellonia Białystok | 20/21 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Jagiellonia Białystok | 21/22 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Jagiellonia Białystok | 22/23 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Jagiellonia Białystok | 23/24 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Jagiellonia Białystok | 24/25 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 3 | 199 | 1 | 0 | — |
| Jagiellonia Białystok | 25/26 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 2 | 80 | 0 | 0 | — |
| Jagiellonia Białystok | 26/27 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 63 | 2 | 0 | 6,50 |
| Jagiellonia Białystok | 26/27 | VĐQG Ba Lan | 7 | 480 | 2 | 0 | 6,47 |
| Lleida CF | 13/14 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| CF Badalona Futur | 15/16 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| UCAM Murcia | 16/17 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 19 | 0 | 0 | 6,50 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thông tin tiểu sử Jesús Imaz
Jesús Imaz thi đấu ở vị trí tiền vệ, là cầu thủ người Tây Ban Nha của Jagiellonia Białystok. Hợp đồng với Jagiellonia Białystok được ghi nhận đến 30/06/2028. Ngày sinh trong hồ sơ là 26/09/1990 — năm nay 36 tuổi.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 26/9/1990 (36 tuổi)
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 174 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 11
- CLB hiện tại
- Jagiellonia Białystok
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Jesús Imaz đang khoác áo đội nào?
Hợp đồng của Jesús Imaz với Jagiellonia Białystok được ghi nhận đến 30/06/2028. Jagiellonia Białystok hiện thi đấu tại Cúp C2 Châu Âu theo dữ liệu mùa gần nhất. Anh cập bến Jagiellonia Białystok từ 21/01/2019.
- Câu lạc bộ
- Jagiellonia Białystok
- Giải đấu
- Cúp C2 Châu Âu
- Số áo
- 11
- Gia nhập
- 21/01/2019
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Jesús Imaz thi đấu ra sao mùa 26/27?
Jesús Imaz đã chơi 1 trận với 63 phút trên sân mùa 26/27 tại Cúp C2 Châu Âu. Điểm trung bình theo dữ liệu chấm điểm từng trận là 6,50. Mỗi trận anh có trung bình 63 phút trên sân.
- 1 Trận
- 63 Phút
- 2 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,01 xA
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,50 Điểm trung bình
Các thương vụ chuyển nhượng của Jesús Imaz
Giá trị chuyển nhượng của Jesús Imaz được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 340 nghìn EUR khi đang ở Jagiellonia Białystok (ước tính, không phải giá giao dịch). Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang Jagiellonia Białystok với 100 nghìn EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2011 | UE Lleida | Lleida CF | Không công bố |
| 12/7/2014 | Lleida CF | — | Tự do |
| 11/7/2016 | CF Badalona Futur | UCAM Murcia | Tự do |
| 27/1/2017 | UCAM Murcia | Cádiz | Tự do |
| 31/8/2017 | Cádiz | Wisła Kraków | Tự do |
| 21/1/2019 | Wisła Kraków | Jagiellonia Białystok | 100 nghìn EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Phong độ gần đây của Jesús Imaz
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 16-09 | Olympiacos FC | 2–1 | 63 | 0/0 | 6,5 |
| 27-08 | FC Iberia 1999 | 1–2 | Không vào sân | — | — |
| 20-08 | FC Iberia 1999 | 4–0 | Không vào sân | — | — |
| 13-08 | Rangers | 1–1 | Không vào sân | — | — |
| 06-08 | Rangers | 2–1 | Không vào sân | — | — |
Câu hỏi thường gặp về Jesús Imaz
- Jesús Imaz ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại Cúp C2 Châu Âu ghi nhận Jesús Imaz có 2 bàn qua 1 trận.
- Jesús Imaz hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Jesús Imaz đang thuộc biên chế Jagiellonia Białystok, mang áo số 11 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Jesús Imaz bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Jesús Imaz 36 tuổi (sinh ngày 26/09/1990), cao 174 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Cúp C2 Châu Âu · Lịch thi đấu Jagiellonia Białystok
Cập nhật lần cuối: 23:05 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.