
Michal Sáček
Hậu vệ ·
Górnik Zabrze
Câu lạc bộ và hợp đồng của Michal Sáček
Michal Sáček thi đấu cho Górnik Zabrze tại VĐQG Ba Lan theo dữ liệu mùa gần nhất. Ngày chuyển đến Górnik Zabrze trong hồ sơ là 01/07/2025. Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 30/06/2028.
- Câu lạc bộ
- Górnik Zabrze
- Giải đấu
- VĐQG Ba Lan
- Số áo
- 61
- Gia nhập
- 01/07/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,8 triệu EUR (ước tính)
Michal Sáček thi đấu ra sao mùa 26/27?
Thống kê mùa 26/27 tại VĐQG Ba Lan của Michal Sáček: 8 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Mùa này anh tích luỹ 0,04 bàn thắng kỳ vọng (xG). Mùa này anh bị phạt 2 thẻ vàng.
- 8 Trận
- 719 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,04 xG
- 0,43 xA
- 1 Sút
- 6 Đường chuyền quyết định
- 2 Thẻ vàng
- 6,77 Điểm trung bình
Tiểu sử và thông tin cá nhân Michal Sáček
Ở tuổi 30, Michal Sáček đang là hậu vệ trong đội hình Górnik Zabrze. Anh mang áo số 61 tại Górnik Zabrze. Ràng buộc hợp đồng với Górnik Zabrze kéo dài đến 30/06/2028.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 19/9/1996 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Séc
- Chiều cao
- 175 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 61
- CLB hiện tại
- Górnik Zabrze
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,8 triệu EUR (ước tính)
Phong độ gần đây của Michal Sáček
Trong 5 trận ra sân gần nhất, Michal Sáček thi đấu tổng cộng 450 phút. Trung bình mỗi trận anh thi đấu 90 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | Motor Lublin | 0–0 | 90 | 0/0 | 7,1 |
| 15-09 | MKS Korona Kielce | 0–2 | 90 | 0/0 | 7,3 |
| 12-09 | Lech Poznań | 2–1 | 90 | 0/0 | 6,2 |
| 06-09 | KS Cracovia | 0–1 | 90 | 0/0 | 7,1 |
| 03-09 | Raków Częstochowa | 1–2 | 90 | 0/0 | 6,5 |
Michal Sáček đã khoác áo những đội nào?
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Michal Sáček có tên trong danh sách thi đấu 145 lần cho 3 đội bóng. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 2 bàn và 145 trận có tên trong danh sách thi đấu. Dấu mốc xa nhất trong hồ sơ là mùa 15/16 ở AC Sparta Praha.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AC Sparta Praha | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| AC Sparta Praha | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 371 | 0 | 0 | 6,42 |
| AC Sparta Praha | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| AC Sparta Praha | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| AC Sparta Praha | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| AC Sparta Praha | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 349 | 0 | 0 | 6,38 |
| AC Sparta Praha | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 410 | 0 | 0 | 6,38 |
| Jagiellonia Białystok | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Jagiellonia Białystok | 22/23 | VĐQG Ba Lan | 16 | 1008 | 0 | 2 | 6,85 |
| Górnik Zabrze | 25/26 | VĐQG Ba Lan | 12 | 738 | 0 | 0 | 6,75 |
| Jagiellonia Białystok | 24/25 | VĐQG Ba Lan | 19 | 1659 | 0 | 3 | 7,16 |
| Jagiellonia Białystok | 23/24 | VĐQG Ba Lan | 33 | 2733 | 1 | 1 | 7,13 |
| Jagiellonia Białystok | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| AC Sparta Praha | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 204 | 0 | 0 | 6,73 |
| AC Sparta Praha | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 152 | 0 | 0 | 6,05 |
| AC Sparta Praha | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Jagiellonia Białystok | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 7 | 580 | 0 | 0 | 7,21 |
| Górnik Zabrze | 26/27 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 153 | 0 | 0 | 6,15 |
| Górnik Zabrze | 2026 | Club Friendlies | 3 | 90 | 0 | 1 | 6,60 |
| Czechia | — | World Cup Qualification UEFA | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Czechia | 20/21 | UEFA Nations League | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Czechia | 2021 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Jagiellonia Białystok | 23/24 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Jagiellonia Białystok | 24/25 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 2 | 169 | 0 | 0 | — |
| Górnik Zabrze | 25/26 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Górnik Zabrze | 26/27 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Górnik Zabrze | 26/27 | VĐQG Ba Lan | 8 | 719 | 0 | 0 | 6,77 |
| Górnik Zabrze | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 180 | 1 | 0 | 7,30 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Michal Sáček: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Michal Sáček thuộc biên chế Górnik Zabrze, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 2 câu lạc bộ khác. Giai đoạn đang diễn ra tại Górnik Zabrze bắt đầu ngày 01/07/2025, khi anh đến từ Jagiellonia Białystok dưới dạng tự do. Trong mùa 26/27 tại VĐQG Ba Lan, anh ra sân 8 trận. Cộng các giải, hồ sơ ghi 29 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn trong màu áo Górnik Zabrze. Tại Górnik Zabrze, anh mang áo số 61 và có hợp đồng tới 30/06/2028.
Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 15/16 tại Cúp C2 Châu Âu cùng AC Sparta Praha, năm anh tròn 19 tuổi. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 1 lần. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2016, lúc anh từ Sparta Praha B U21 chuyển tới AC Sparta Praha, năm anh tròn 20 tuổi. Ở AC Sparta Praha, dữ liệu ghi cho anh 29 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 15/16 đến 22/23. Ngày 02/02/2023, anh rời AC Sparta Praha sang Jagiellonia Białystok dưới dạng chuyển nhượng tự do. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 1 bàn và 6 kiến tạo sau 87 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Jagiellonia Białystok. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 24/25 tại VĐQG Ba Lan trong màu áo Jagiellonia Białystok, khi anh có 3 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 28 tuổi. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 23/24 tại VĐQG Ba Lan cùng Jagiellonia Białystok, khi anh ghi 1 bàn, năm anh tròn 27 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 2 bàn cùng 6 kiến tạo qua 3 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 145 lần có tên trong danh sách thi đấu.
Các thương vụ chuyển nhượng của Michal Sáček
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Michal Sáček rời Sparta Praha B U21 để tới AC Sparta Praha (01/07/2016). Tổng cộng có 3 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2016 | Sparta Praha B U21 | AC Sparta Praha | Không công bố |
| 2/2/2023 | AC Sparta Praha | Jagiellonia Białystok | Tự do |
| 1/7/2025 | Jagiellonia Białystok | Górnik Zabrze | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Michal Sáček
- Michal Sáček bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Michal Sáček 30 tuổi (sinh ngày 19/09/1996), cao 175 cm.
- Thành tích ghi bàn của Michal Sáček mùa 26/27 ra sao?
- Michal Sáček ra sân 8 trận mùa 26/27 tại VĐQG Ba Lan và ghi 0 bàn.
- Michal Sáček hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Górnik Zabrze là CLB hiện tại của Michal Sáček, mang áo số 61 và chơi ở vị trí hậu vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan · Lịch thi đấu Górnik Zabrze
Cập nhật lần cuối: 23:05 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.