Kamil Grosicki — Tiền vệ, Pogoń Szczecin

Kamil Grosicki

Tiền vệ · Pogoń Szczecin

Kamil Grosicki — Pogoń Szczecin

Câu chuyện thi đấu của Kamil Grosicki, từ CLB đầu tiên tới hiện tại

Số liệu theo mùa của Kamil Grosicki bắt đầu từ mùa 11/12 cùng Sivasspor, năm anh bước sang tuổi 23. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/01/2005, lúc anh rời Pogoń Szczecin U19 sang Pogoń II Szczecin, năm anh bước sang tuổi 17. Sivasspor đón anh ngày 10/01/2011 từ Jagiellonia Białystok, phí 900 nghìn EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 69 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 3 bàn trên mọi giải. Ở mùa 11/12 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ, anh có 1 bàn. Hull City đón anh ngày 31/01/2017 từ Stade Rennais theo mức phí 9,0 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 25 bàn và 25 kiến tạo sau 126 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải.

Bên cạnh các CLB, anh có 81 trận cho Poland, kèm 8 bàn, trong các giải đấu có trong dữ liệu. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 23/24 tại VĐQG Ba Lan cùng Pogoń Szczecin, với 13 bàn và 10 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 35. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 96 bàn cùng 80 kiến tạo qua 5 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 505 trận nằm trong danh sách thi đấu. Chặng hiện tại gắn với Pogoń Szczecin, nơi anh đến ngày 21/08/2021 từ West Bromwich Albion theo dạng chuyển nhượng tự do. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Ba Lan, anh ra sân 3 trận. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 52 bàn và 39 kiến tạo qua 190 trận nằm trong danh sách thi đấu cho Pogoń Szczecin. Tại Pogoń Szczecin, anh khoác áo số 11 và có hợp đồng tới 30/06/2027.

Kamil Grosicki đã khoác áo những đội nào?

Kamil Grosicki có tên trong danh sách thi đấu của Pogoń Szczecin nhiều nhất, 190 lần theo dữ liệu từng mùa. Riêng Pogoń Szczecin chiếm 38% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Dữ liệu bao gồm 5 đội bóng khác nhau.

Câu lạc bộMùaGiảiCó tênPhútBànKiến tạoĐiểm
Sivasspor11/12VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ35010—
Sivasspor12/13VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ29020—
Sivasspor13/14VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ5000—
Stade Rennais2013Ligue 11571202—
Pogoń Szczecin21/22VĐQG Ba Lan261841967,07
Pogoń Szczecin22/23VĐQG Ba Lan3429351367,16
Hull City17/18Hạng Nhất Anh382128956,94
West Bromwich Albion20/21Ngoại Hạng Anh10149016,47
Hull City16/17Ngoại Hạng Anh151146036,53
Stade Rennais2016Ligue 117989446,78
Stade Rennais2015Ligue 1341525936,69
Stade Rennais2014Ligue 12283402—
Pogoń Szczecin25/26VĐQG Ba Lan312184656,81
Pogoń Szczecin24/25VĐQG Ba Lan3326887107,38
Pogoń Szczecin23/24VĐQG Ba Lan34292613107,51
West Bromwich Albion19/20Hạng Nhất Anh14499136,79
Hull City19/20Hạng Nhất Anh282379656,95
Hull City18/19Hạng Nhất Anh4030029126,96
Poland2018World Cup 20263213016,93
Poland2022World Cup 2026413006,70
Pogoń Szczecin22/23Cúp C3 Châu Âu490017,40
Pogoń Szczecin23/24Cúp C3 Châu Âu4000—
Pogoń Szczecin2026Club Friendlies545006,80
Poland—World Cup Qualification UEFA6000—
Poland—World Cup Qualification UEFA9430327,38
Poland—World Cup Qualification UEFA450017,00
Poland2026World Cup Qualification UEFA764006,62
Poland2012Giao hữu quốc tế1000—
Poland2015Giao hữu quốc tế3020—
Poland2016Giao hữu quốc tế5021—
Poland18/19UEFA Nations League3000—
Poland20/21UEFA Nations League6253116,78
Poland22/23UEFA Nations League418006,55
Poland2017Giao hữu quốc tế1000—
Poland2018Giao hữu quốc tế5000—
Poland—UEFA Euro 2024334006,30
Poland—UEFA Euro 20245302026,66
Poland2024UEFA Euro 2024315006,20
Poland2020Giao hữu quốc tế2000—
Poland2022Giao hữu quốc tế223006,90
Poland2023Giao hữu quốc tế112006,40
Poland2024Giao hữu quốc tế2000—
Poland2025Giao hữu quốc tế2000—
Pogoń Szczecin21/22Cúp Quốc gia Ba Lan1000—
Pogoń Szczecin22/23Cúp Quốc gia Ba Lan2000—
Pogoń Szczecin23/24Cúp Quốc gia Ba Lan5000—
Pogoń Szczecin24/25Cúp Quốc gia Ba Lan658130—
Pogoń Szczecin25/26Cúp Quốc gia Ba Lan216110—
Pogoń Szczecin26/27Cúp Quốc gia Ba Lan1000—
Hull City17/18FA Cup219007,00
Hull City19/20FA Cup230107,50
West Bromwich Albion20/21FA Cup1120017,40
Pogoń Szczecin26/27VĐQG Ba Lan760016,80
Stade Rennais—Coupe de France4020—
Stade Rennais—Coupe de France1000—
Stade Rennais—Coupe de France1000—
Hull City—Carabao Cup121006,80
West Bromwich Albion—Carabao Cup155006,60

"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.

Hồ sơ cầu thủ Kamil Grosicki

Cao 180 cm, Kamil Grosicki là tiền vệ người Ba Lan của Pogoń Szczecin. Hợp đồng với Pogoń Szczecin được ghi nhận đến 30/06/2027. Ngày sinh trong hồ sơ là 08/06/1988 — năm nay 38 tuổi.

Vị trí
Tiền vệ
Ngày sinh
8/6/1988 (38 tuổi)
Quốc tịch
Ba Lan
Chiều cao
180 cm
Chân thuận
Phải
Số áo
11
CLB hiện tại
Pogoń Szczecin
Hợp đồng đến
30/6/2027
Giá trị ước tính
≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)

Kamil Grosicki đang khoác áo đội nào?

Kamil Grosicki thi đấu cho Pogoń Szczecin tại VĐQG Ba Lan theo dữ liệu mùa gần nhất. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 210 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch). Ngày chuyển đến Pogoń Szczecin trong hồ sơ là 21/08/2021.

Câu lạc bộ
Pogoń Szczecin
Giải đấu
VĐQG Ba Lan
Số áo
11
Gia nhập
21/08/2021
Hợp đồng đến
30/6/2027
Giá trị chuyển nhượng
≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)

Chỉ số mùa 26/27 của Kamil Grosicki

Ở mùa 26/27 tại VĐQG Ba Lan, Kamil Grosicki ra sân 3 trận, ghi 0 bàn và 1 kiến tạo. Thời lượng trung bình mỗi trận là 20 phút. Mùa này anh tích luỹ 0,10 bàn thắng kỳ vọng (xG).

  • 3 Trận
  • 60 Phút
  • 0 Bàn thắng
  • 1 Kiến tạo
  • 0,10 xG
  • 0,31 xA
  • 2 Sút
  • 2 Đường chuyền quyết định
  • 1 Thẻ vàng
  • 6,80 Điểm trung bình

Kamil Grosicki từng chuyển tới đâu?

Kamil Grosicki gia nhập Pogoń II Szczecin theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/01/2005. Giá trị ước tính hiện tại trong dữ liệu là 210 nghìn EUR — con số ước tính, không phải giá giao dịch.

NgàyTừĐếnPhí
1/1/2005Pogoń Szczecin U19Pogoń II SzczecinKhông công bố
1/7/2006Pogoń II SzczecinPogoń SzczecinKhông công bố
1/7/2007Pogoń SzczecinLegia Warszawa225 nghìn EUR
14/2/2008Legia WarszawaFC SionCho mượn
3/9/2008FC SionLegia WarszawaTrở lại sau cho mượn
1/1/2009Legia WarszawaJagiellonia BiałystokCho mượn
30/6/2009Jagiellonia BiałystokLegia WarszawaTrở lại sau cho mượn
1/7/2009Legia WarszawaJagiellonia Białystok110 nghìn EUR
10/1/2011Jagiellonia BiałystokSivasspor900 nghìn EUR
29/1/2014SivassporStade Rennais800 nghìn EUR
31/1/2017Stade RennaisHull City9,0 triệu EUR
31/1/2020Hull CityWest Bromwich Albion950 nghìn EUR
21/8/2021West Bromwich AlbionPogoń SzczecinTự do

Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.

Kamil Grosicki và đội tuyển quốc gia

Kamil Grosicki ghi 8 bàn sau 81 trận cho Poland, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu.

Poland 81 trận 8 bàn Lần gần nhất: 31/3/2026

Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.

Phong độ gần đây của Kamil Grosicki

NgàyĐối thủTỷ sốPhútBàn/Kiến tạoĐiểm
20-09Piast Gliwice1–2Không vào sân——
13-09Wieczysta Kraków2–0Không vào sân——
07-09Wisła Płock1–1Không vào sân——
29-08Zagłębie Lubin0–0Không vào sân——
23-08Wisła Kraków2–2220/06,4

Câu hỏi thường gặp về Kamil Grosicki

Kamil Grosicki ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
Ở mùa 26/27 tại VĐQG Ba Lan, Kamil Grosicki ghi 0 bàn sau 3 trận và có 1 kiến tạo.
Kamil Grosicki đang khoác áo đội bóng nào?
Theo dữ liệu hồ sơ, Kamil Grosicki đang thuộc biên chế Pogoń Szczecin, mang áo số 11 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Kamil Grosicki bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
Hồ sơ ghi nhận Kamil Grosicki 38 tuổi (sinh ngày 08/06/1988), cao 180 cm.

Cập nhật lần cuối: 12:35 · 24/09/2026 (giờ VN)

Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.

Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.