FC Dinamo București
Romania
Thứ hạng VĐQG Romania
FC Dinamo București đang xếp thứ 1 trên tổng 16 đội tại VĐQG Romania, với 23 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 23
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +16
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
FC Dinamo București trên bảng xếp hạng VĐQG Romania
Ngôi đầu VĐQG Romania mùa 26/27 đang thuộc về FC Dinamo București. Tốc độ tích điểm là 2,3 điểm mỗi trận. Bảng có 16 đội tranh tài.
Hàng công và hàng thủ FC Dinamo București
Lưới đối phương rung lên 23 lần trước FC Dinamo București mùa 26/27. Khung thành đội đang giữ tốt hơn kỳ vọng chừng 0,4 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là +16.
FC Dinamo București thi đấu thế nào gần đây?
FC Dinamo București khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng FCV Farul Constanța 4-0, thắng FK Csíkszereda Miercurea Ciuc 3-1 và thắng FCSB 2-1. Cán cân của loạt trận này là 13 bàn thắng so với 4 bàn thua. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Khác biệt sân bãi của FC Dinamo București
Thành tích hai sân của FC Dinamo București là 5 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội có 6 bàn thắng và 4 bàn thua. Đội chưa thua trận sân nhà nào.
FC Dinamo București hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Vị trí dẫn đầu đang nằm trong nhóm tranh vô địch. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội. FC Rapid București bám sát với khoảng cách 2 điểm.
FC Dinamo București: quốc gia, giải đấu và sân nhà
FC Dinamo București là một đội bóng Romania. Sân được khánh thành từ năm 1952. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Dinamo București.
FC Dinamo București trông vào ai trên hàng công?
Trên hàng công FC Dinamo București, Danny Armstrong là cái tên nổ súng nhiều nhất với 4 bàn. Anh ra sân 10 trận mùa 26/27. Anh cũng dọn cỗ 8 lần cho đồng đội.
FC Dinamo București đá trận tiếp theo khi nào?
Sepsi OSK Sfântu Gheorghe là cái tên chờ FC Dinamo București ở vòng kế tiếp, ngày 10/10/2026. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Devis Epassy | Thủ môn | Cameroon |
| 5 | Imran Fetai | Hậu vệ | North Macedonia |
| 6 | Matthias Verreth | Tiền vệ | Belgium |
| 7 | Alexandru Musi | Tiền đạo | Romania |
| 8 | Diogo Pinto | Tiền vệ | Portugal |
| 9 | Mamoudou Karamoko | Tiền đạo | France |
| 10 | Cătălin Cîrjan | Tiền vệ | Romania |
| 15 | Nikita Stoinov | Hậu vệ | Israel |
| 16 | Godwin Udosen | Tiền vệ | Nigeria |
| 18 | Oliver Hintsa | Tiền đạo | Eritrea |
| 19 | Răzvan Radu | Hậu vệ | Romania |
| 20 | David Irimia | Hậu vệ | Romania |
| 21 | Cristian Mihai | Tiền vệ | Romania |
| 22 | Darío Benavides | Tiền vệ | Spain |
| 23 | Ianis Tarbă | Tiền đạo | Romania |
| 26 | Adrian Mazilu | Tiền đạo | Romania |
| 26 | Mihnea Toader | Hậu vệ | Romania |
| 29 | Alberto Soro | Tiền đạo | Spain |
| 30 | Matteo Duțu | Hậu vệ | Romania |
| 31 | Raul Opruț | Hậu vệ | Romania |
| 33 | Costin Ungureanu | Thủ môn | Romania |
| 36 | Alaa Bellaarouch | Thủ môn | Morocco |
| 44 | Martín Pascual | Hậu vệ | Spain |
| 47 | George Pușcaș | Tiền đạo | Romania |
| 66 | Ștefan Opriș | Hậu vệ | Romania |
| 73 | Alexandru Roșca | Thủ môn | Romania |
| 77 | Danny Armstrong | Tiền đạo | Scotland |
| 90 | Andrei Mărginean | Tiền vệ | Romania |
| 97 | Dean Zandbergen | Tiền đạo | Netherlands |