
Andrei Mărginean
Tiền vệ ·
FC Dinamo București
Thống kê Andrei Mărginean mùa 26/27
Andrei Mărginean đã chơi 10 trận với 850 phút trên sân mùa 26/27 tại VĐQG Romania. Anh nhận 2 thẻ vàng trong mùa. Điểm số trung bình mỗi trận là 7,40.
- 10 Trận
- 850 Phút
- 1 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 18 Sút
- 12 Đường chuyền quyết định
- 2 Thẻ vàng
- 7,40 Điểm trung bình
Phong độ gần đây của Andrei Mărginean
Trong 5 trận ra sân gần nhất, Andrei Mărginean thi đấu tổng cộng 391 phút. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 78 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | FCV Farul Constanța | 4–0 | 90 | 1/0 | 8,6 |
| 11-09 | FK Csíkszereda Miercurea Ciuc | 1–3 | 90 | 0/0 | 6,9 |
| 05-09 | FCSB | 2–1 | 54 | 0/0 | 7,4 |
| 29-08 | FC Corvinul Hunedoara | 1–1 | 68 | 0/0 | 6,7 |
| 22-08 | FC Universitatea Cluj | 2–1 | 89 | 0/0 | 7,2 |
Andrei Mărginean: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Andrei Mărginean là tiền vệ mang quốc tịch Romania và đang thuộc biên chế FC Dinamo București. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 190 cm. Trong đội hình FC Dinamo București, anh mặc áo 90.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 3/7/2001 (25 tuổi)
- Quốc tịch
- Romania
- Chiều cao
- 190 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 90
- CLB hiện tại
- FC Dinamo București
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,7 triệu EUR (ước tính)
CLB hiện tại của Andrei Mărginean
Andrei Mărginean đang khoác áo FC Dinamo București ở vị trí tiền vệ, gia nhập ngày 01/07/2025. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 720 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch). Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là VĐQG Romania.
- Câu lạc bộ
- FC Dinamo București
- Giải đấu
- VĐQG Romania
- Số áo
- 90
- Gia nhập
- 01/07/2025
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,7 triệu EUR (ước tính)
Hành trình sự nghiệp của Andrei Mărginean
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Andrei Mărginean là 24/25 tại FC Dinamo București. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 3 bàn và 69 trận có tên trong danh sách thi đấu. Riêng FC Dinamo București chiếm 97% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC Dinamo București | 25/26 | VĐQG Romania | 25 | 1466 | 0 | 2 | 6,91 |
| FC Dinamo București | 24/25 | VĐQG Romania | 32 | 1280 | 2 | 1 | 6,89 |
| FC Dinamo București | 2026 | Club Friendlies | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Dinamo București | 26/27 | VĐQG Romania | 10 | 850 | 1 | 0 | 7,40 |
| Sassuolo | — | Coppa Italia | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ternana | — | Coppa Italia | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện thi đấu của Andrei Mărginean, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Câu chuyện sự nghiệp của Andrei Mărginean trong dữ liệu là chặng đường qua 3 câu lạc bộ, tới FC Dinamo București ở chặng gần nhất. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 31/08/2021, khi anh rời Sassuolo U20 sang Messina, năm anh bước sang tuổi 20. Sassuolo đón anh ngày 30/06/2022 từ Messina. Ở đội này, hồ sơ ghi 1 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về FC Dinamo București tại VĐQG Romania ở mùa 24/25, năm anh bước sang tuổi 23. Trong mùa ấy anh đóng góp 2 bàn cùng 1 kiến tạo.
Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 3 bàn cùng 3 kiến tạo qua 3 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 69 trận nằm trong danh sách thi đấu. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 24/25 tại VĐQG Romania cùng FC Dinamo București, với 2 bàn cùng 1 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 23 tuổi. Chặng hiện tại gắn với FC Dinamo București, nơi anh đến ngày 01/07/2025 từ Sassuolo, phí 250 nghìn EUR. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Romania, anh ra sân 10 trận và ghi 1 bàn. Cộng các giải, hồ sơ ghi 3 bàn cùng 3 kiến tạo qua 67 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo FC Dinamo București. Hồ sơ hiện tại ở FC Dinamo București ghi anh mang áo số 90.
Andrei Mărginean chuyển nhượng qua những CLB nào?
Hồ sơ ghi nhận 9 lần chuyển nhượng của Andrei Mărginean, gần nhất là từ Sassuolo U20 sang Messina ngày 31/08/2021, phí không được công bố. Hồ sơ ghi nhận tất cả 9 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 31/8/2021 | Sassuolo U20 | Messina | Không công bố |
| 30/6/2022 | Messina | Sassuolo | Không công bố |
| 3/8/2022 | Sassuolo | Novara | Cho mượn |
| 30/6/2023 | Novara | Sassuolo | Trở lại sau cho mượn |
| 12/8/2023 | Sassuolo | Ternana | Cho mượn |
| 30/6/2024 | Ternana | Sassuolo | Trở lại sau cho mượn |
| 19/7/2024 | Sassuolo | FC Dinamo București | Cho mượn |
| 30/6/2025 | FC Dinamo București | Sassuolo | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2025 | Sassuolo | FC Dinamo București | 250 nghìn EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Andrei Mărginean
- Andrei Mărginean bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Andrei Mărginean 25 tuổi (sinh ngày 03/07/2001), cao 190 cm.
- Thành tích ghi bàn của Andrei Mărginean mùa 26/27 ra sao?
- Ở mùa 26/27 tại VĐQG Romania, Andrei Mărginean ghi 1 bàn sau 10 trận.
- Andrei Mărginean đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- FC Dinamo București là CLB hiện tại của Andrei Mărginean, mang áo số 90 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Romania · Lịch thi đấu FC Dinamo București
Cập nhật lần cuối: 00:36 · 27/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.