
Alexandru Roșca
Thủ môn ·
FC Dinamo București
Lịch sử chuyển nhượng Alexandru Roșca
Giá trị chuyển nhượng của Alexandru Roșca được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 465 nghìn EUR khi đang ở FC Dinamo București (ước tính, không phải giá giao dịch). Lượt đắt nhất được ghi nhận là chuyến tới FC Dinamo București, 100 nghìn EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2021 | UTA Arad U19 | — | Không công bố |
| 1/1/2022 | UTA Arad U19 | UTA Arad | Không công bố |
| 1/8/2022 | UTA Arad | ACS Progresul Pecica | Cho mượn |
| 31/12/2022 | ACS Progresul Pecica | UTA Arad | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2023 | ACS Progresul Pecica | UTA Arad II | Không công bố |
| 7/1/2023 | UTA Arad | CSC 1599 Șelimbăr | Không công bố |
| 30/6/2024 | CSC 1599 Șelimbăr | UTA Arad | Không công bố |
| 1/7/2024 | UTA Arad | CSC 1599 Șelimbăr | 20 nghìn EUR |
| 2/7/2024 | CSC 1599 Șelimbăr | FC Dinamo București | 100 nghìn EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Chặng đường sự nghiệp Alexandru Roșca
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Alexandru Roșca là ngày 01/01/2022, khi anh từ UTA Arad U19 chuyển tới UTA Arad — năm anh bước sang tuổi 19. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 02/07/2024, khi anh chuyển từ CSC 1599 Șelimbăr sang FC Dinamo București, phí 100 nghìn EUR. Cộng các giải, hồ sơ ghi 90 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo FC Dinamo București. Hồ sơ hiện tại ở FC Dinamo București ghi anh khoác áo số 73 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2029.
Quãng ở UTA Arad được ghi bằng 2 trận nằm trong danh sách thi đấu. Toàn bộ số liệu đó thuộc mùa 21/22. Tính trên 2 câu lạc bộ, hồ sơ ghi 92 lần có tên trong danh sách thi đấu. Xét số lần có tên trong danh sách thi đấu, mùa dày nhất là 25/26 tại VĐQG Romania ở FC Dinamo București, với 41 lần, năm anh bước sang tuổi 22.
Alexandru Roșca đang khoác áo đội nào?
Alexandru Roșca thuộc biên chế FC Dinamo București, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 465 nghìn EUR (ước tính). Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 30/06/2029.
- Câu lạc bộ
- FC Dinamo București
- Giải đấu
- VĐQG Romania
- Số áo
- 73
- Gia nhập
- 02/07/2024
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,5 triệu EUR (ước tính)
Alexandru Roșca: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Alexandru Roșca là thủ môn người Romania 22 tuổi, hiện khoác áo FC Dinamo București. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 186 cm.
- Vị trí
- Thủ môn
- Ngày sinh
- 12/11/2003 (22 tuổi)
- Quốc tịch
- Romania
- Chiều cao
- 186 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 73
- CLB hiện tại
- FC Dinamo București
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,5 triệu EUR (ước tính)
Sự nghiệp Alexandru Roșca theo mùa
Các đội Alexandru Roșca từng khoác áo theo dữ liệu gồm UTA Arad, FC Dinamo București. 98% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở FC Dinamo București.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| UTA Arad | 21/22 | VĐQG Romania | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Dinamo București | 25/26 | VĐQG Romania | 41 | 990 | 0 | 0 | 6,97 |
| FC Dinamo București | 24/25 | VĐQG Romania | 40 | 1935 | 0 | 0 | 6,90 |
| FC Dinamo București | 2026 | Club Friendlies | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Dinamo București | 26/27 | VĐQG Romania | 9 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thống kê Alexandru Roșca mùa 26/27
- 0 Trận
- 0 Phút
- 0 Cứu thua
- 0 Thủng lưới
- 0 Thẻ vàng
Phong độ gần đây của Alexandru Roșca
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút |
|---|---|---|---|
| 20-09 | FCV Farul Constanța | 4–0 | Không vào sân |
| 11-09 | FK Csíkszereda Miercurea Ciuc | 1–3 | Không vào sân |
| 05-09 | FCSB | 2–1 | Không vào sân |
| 29-08 | FC Corvinul Hunedoara | 1–1 | Không vào sân |
| 22-08 | FC Universitatea Cluj | 2–1 | Không vào sân |
Câu hỏi thường gặp về Alexandru Roșca
- Alexandru Roșca hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Alexandru Roșca hiện khoác áo FC Dinamo București, mang áo số 73 và chơi ở vị trí thủ môn.
- Alexandru Roșca bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Alexandru Roșca 22 tuổi (sinh ngày 12/11/2003), cao 186 cm.
- Alexandru Roșca mang quốc tịch nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Alexandru Roșca mang quốc tịch Romania.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Romania · Lịch thi đấu FC Dinamo București
Cập nhật lần cuối: 17:45 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.