UTA Arad
Romania
Thứ hạng VĐQG Romania
UTA Arad đang xếp thứ 10 trên tổng 16 đội tại VĐQG Romania, với 12 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
UTA Arad xếp hạng ra sao?
Cuộc chiến trụ hạng tại VĐQG Romania đang có UTA Arad, đội đứng thứ 10. Cụ thể là 3 thắng, 3 hoà và 4 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,2 điểm một trận.
UTA Arad đang bám đuổi những ai?
UTA Arad kém Sepsi OSK Sfântu Gheorghe ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Đội đầu bảng FC Dinamo București đang hơn 11 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm đua trụ hạng.
Phong độ gần đây của UTA Arad
Hai vòng vừa rồi, UTA Arad thắng Sepsi OSK Sfântu Gheorghe 1-0 và thua FCV Farul Constanța 2-4. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3.
UTA Arad trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho UTA Arad 2 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Đội chưa thua trận sân nhà nào. Các trận sân nhà cho ra 8 bàn thắng và 3 bàn thua.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho UTA Arad?
Trên hàng công UTA Arad, Marius Coman là cái tên nổ súng nhiều nhất với 4 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 29% số bàn của toàn đội. Anh ra sân 10 trận mùa 26/27.
UTA Arad: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Sân nhà của UTA Arad, đội bóng Romania, là Stadionul Francisc von Neumann. Đội thuộc làng bóng đá Romania. Sân đón được 12.584 khán giả mỗi trận.
UTA Arad tấn công, phòng ngự ra sao?
UTA Arad ghi 14 bàn và để thủng lưới 15 bàn mùa 26/27. Hiệu số bàn thắng bại là −1. Số bàn ghi được xếp thứ 5 trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của UTA Arad
FC Botoșani là cái tên chờ UTA Arad ở vòng kế tiếp, ngày 10/10/2026. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Denis Ile | Tiền đạo | Romania |
| - | Bogdan Murgu | Hậu vệ | Romania |
| 1 | Márcio Rosa | Thủ môn | Cape Verde |
| 2 | Andrei Dorobanțu | Hậu vệ | Romania |
| 3 | Din Alomerovic | Hậu vệ | North Macedonia |
| 4 | Alexandru Benga | Hậu vệ | Romania |
| 5 | Sota Mino | Tiền vệ | Japan |
| 6 | Antoni Ivanov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 7 | Ismet Sinani | Tiền đạo | Kosovo |
| 8 | Roman Alin | Tiền vệ | Romania |
| 9 | Marius Coman | Tiền đạo | Romania |
| 10 | Marinos Tzionis | Tiền vệ | Cyprus |
| 11 | Hakim Abdallah | Tiền đạo | Madagascar |
| 12 | Alexandru Popescu | Thủ môn | Romania |
| 14 | Samuel Gueulette | Tiền vệ | Rwanda |
| 15 | Peter Ouaneh | Hậu vệ | France |
| 16 | Richard Odada | Tiền vệ | Kenya |
| 19 | Denis lle | Tiền đạo | Romania |
| 19 | David Ștef | Hậu vệ | Romania |
| 20 | Denis Țăroi | Tiền vệ | Romania |
| 21 | Alexandru Matei | Tiền vệ | Romania |
| 21 | Andrei Tolcea | Tiền vệ | Romania |
| 22 | Robert Bădescu | Hậu vệ | Romania |
| 22 | Adrian Dragoș | Tiền đạo | Romania |
| 26 | Răzvan Oaidă | Tiền vệ | Romania |
| 33 | Andrei Gorcea | Thủ môn | Romania |
| 34 | Denis Lungu-Bocean | Thủ môn | Romania |
| 42 | Omar El Sawy | Tiền vệ | Romania |
| 60 | Dmytro Pospelov | Hậu vệ | Ukraine |
| 72 | Andrea Padula | Hậu vệ | Romania |
| 77 | Jayson Papeau | Tiền vệ | France |
| 80 | Alexi Pitu | Tiền đạo | Romania |