
Alexandru Benga
Hậu vệ ·
UTA Arad
Câu chuyện sự nghiệp Alexandru Benga qua từng mùa
Câu chuyện sự nghiệp của Alexandru Benga trong dữ liệu là chặng đường qua 8 câu lạc bộ, tới UTA Arad ở chặng gần nhất. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2009, khi anh chuyển từ ACS SR Municipal Brașov sang FC Petrolul Ploiești, năm anh tròn 20 tuổi. Quãng ở FC Petrolul Ploiești được ghi bằng 39 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn. Số liệu ở đội này trải từ mùa 13/14 đến mùa 15/16. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 11/12 ở SC Oțelul Galați tại Cúp C1 Châu Âu, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 3 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh bước sang tuổi 22. Ngày 22/01/2014, anh chuyển từ FC Petrolul Ploiești sang Botev Plovdiv, phí 600 nghìn EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 1 bàn qua 2 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Botev Plovdiv.
Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 14/15 tại Cúp C2 Châu Âu cùng Botev Plovdiv, khi anh ghi 1 bàn, năm anh bước sang tuổi 25. Gộp 8 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 7 bàn. Số liệu đó đi kèm 347 trận nằm trong danh sách thi đấu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 25/26 tại VĐQG Romania ở UTA Arad là mùa cao nhất trong dữ liệu với 2 bàn. Khi đó là năm anh tròn 36 tuổi. Giai đoạn đang diễn ra tại UTA Arad bắt đầu ngày 16/08/2020, khi anh đến từ Chindia Târgoviște dưới dạng tự do. Trong mùa 26/27 tại VĐQG Romania, anh có 9 lần ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 5 bàn sau 203 trận có tên trong danh sách thi đấu cho UTA Arad. Trong đội hình UTA Arad, anh mang áo số 4, có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2027.
Hành trình sự nghiệp của Alexandru Benga
Theo thống kê từng mùa, Alexandru Benga ghi 7 bàn qua 347 lần có tên trong danh sách thi đấu. 59% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở UTA Arad. Dữ liệu bao gồm 8 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC Petrolul Ploiești | 13/14 | VĐQG Romania | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Petrolul Ploiești | 15/16 | VĐQG Romania | 35 | 0 | 1 | 0 | — |
| ASC Daco-Getica Bucureşti | 17/18 | VĐQG Romania | 18 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chindia Târgoviște | 19/20 | VĐQG Romania | 36 | 0 | 0 | 0 | — |
| UTA Arad | 20/21 | VĐQG Romania | 23 | 0 | 0 | 0 | — |
| UTA Arad | 21/22 | VĐQG Romania | 35 | 0 | 0 | 0 | — |
| UTA Arad | 22/23 | VĐQG Romania | 38 | 3283 | 2 | 0 | 7,02 |
| FK Septemvri Sofia | 18/19 | VĐQG Bulgaria | 33 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Petrolul Ploiești | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Botev Plovdiv | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 1 | 0 | — |
| Sandecja Nowy Sącz | 17/18 | VĐQG Ba Lan | 13 | 0 | 0 | 0 | — |
| UTA Arad | 25/26 | VĐQG Romania | 39 | 1400 | 2 | 0 | 6,86 |
| SC Oțelul Galați | 11/12 | Cúp C1 Châu Âu | 3 | 90 | 0 | 0 | 6,70 |
| UTA Arad | 23/24 | VĐQG Romania | 32 | 2457 | 0 | 0 | 6,87 |
| UTA Arad | 24/25 | VĐQG Romania | 26 | 1365 | 1 | 0 | 7,08 |
| UTA Arad | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| UTA Arad | 26/27 | VĐQG Romania | 10 | 814 | 0 | 0 | 6,79 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử Alexandru Benga
Ở tuổi 37, Alexandru Benga đang là hậu vệ trong đội hình UTA Arad. Hợp đồng với UTA Arad được ghi nhận đến 30/06/2027. Quốc tịch được ghi nhận của anh là Romania.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 15/6/1989 (37 tuổi)
- Quốc tịch
- Romania
- Chiều cao
- 189 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 4
- CLB hiện tại
- UTA Arad
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Alexandru Benga thuộc biên chế CLB nào?
Alexandru Benga đã ra sân 9 trận cho UTA Arad ở mùa gần nhất trong dữ liệu. Anh cập bến UTA Arad từ 16/08/2020. Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 30/06/2027.
- Câu lạc bộ
- UTA Arad
- Giải đấu
- VĐQG Romania
- Số áo
- 4
- Gia nhập
- 16/08/2020
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 26/27 của Alexandru Benga
Mùa 26/27 tại VĐQG Romania, Alexandru Benga góp mặt 9 trận trong màu áo UTA Arad. Thời lượng trung bình mỗi trận là 90 phút. Mùa này anh bị phạt 2 thẻ vàng.
- 9 Trận
- 814 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 5 Sút
- 3 Đường chuyền quyết định
- 2 Thẻ vàng
- 6,79 Điểm trung bình
Phong độ Alexandru Benga các trận vừa qua
Qua 5 lần ra sân gần đây nhất, Alexandru Benga tích luỹ 454 phút thi đấu. Mức điểm trung bình ghi nhận được là 6,76.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 18-09 | Sepsi OSK Sfântu Gheorghe | 1–0 | 94 | 0/0 | 7,1 |
| 11-09 | FCV Farul Constanța | 4–2 | 90 | 0/0 | 6,6 |
| 05-09 | FK Csíkszereda Miercurea Ciuc | 5–1 | 90 | 0/0 | 6,7 |
| 30-08 | FCSB | 1–3 | 90 | 0/0 | 6,4 |
| 22-08 | FC Corvinul Hunedoara | 0–0 | 90 | 0/0 | 7,0 |
Chuyển nhượng và giá trị của Alexandru Benga
Giá trị chuyển nhượng của Alexandru Benga được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 95 nghìn EUR khi đang ở UTA Arad (ước tính, không phải giá giao dịch). Lượt đắt nhất được ghi nhận là chuyến tới Botev Plovdiv, 600 nghìn EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2006 | — | — | Không công bố |
| 1/7/2007 | ACS SR Municipal Brașov | — | Không công bố |
| 30/6/2008 | — | — | Không công bố |
| 1/7/2008 | ACS SR Municipal Brașov | — | Không công bố |
| 30/6/2009 | — | — | Không công bố |
| 1/7/2009 | ACS SR Municipal Brașov | FC Petrolul Ploiești | Không công bố |
| 30/6/2010 | FC Petrolul Ploiești | — | Không công bố |
| 1/7/2010 | ACS SR Municipal Brașov | SC Oțelul Galați | 100 nghìn EUR |
| 3/8/2010 | SC Oțelul Galați | FC Petrolul Ploiești | Cho mượn |
| 30/6/2011 | FC Petrolul Ploiești | SC Oțelul Galați | Trở lại sau cho mượn |
| 13/7/2013 | SC Oțelul Galați | FC Petrolul Ploiești | 500 nghìn EUR |
| 22/1/2014 | FC Petrolul Ploiești | Botev Plovdiv | 600 nghìn EUR |
| 22/7/2014 | Botev Plovdiv | Qəbələ FK | 300 nghìn EUR |
| 1/7/2015 | Qəbələ FK | FC Petrolul Ploiești | Tự do |
| 18/7/2016 | FC Petrolul Ploiești | Ermis Aradippou | Tự do |
| 1/7/2017 | Ermis Aradippou | ASC Daco-Getica Bucureşti | Tự do |
| 25/1/2018 | ASC Daco-Getica Bucureşti | Sandecja Nowy Sącz | Tự do |
| 3/7/2018 | Sandecja Nowy Sącz | FK Septemvri Sofia | Tự do |
| 1/7/2019 | FK Septemvri Sofia | Chindia Târgoviște | Tự do |
| 16/8/2020 | Chindia Târgoviște | UTA Arad | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Alexandru Benga
- Alexandru Benga bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Alexandru Benga 37 tuổi (sinh ngày 15/06/1989), cao 189 cm.
- Alexandru Benga có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Romania ghi nhận Alexandru Benga có 0 bàn qua 9 trận.
- Alexandru Benga hiện thuộc biên chế CLB nào?
- UTA Arad là CLB hiện tại của Alexandru Benga, mang áo số 4 và chơi ở vị trí hậu vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Romania · Lịch thi đấu UTA Arad
Cập nhật lần cuối: 05:35 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.