
Hakim Abdallah
Tiền đạo ·
UTA Arad
Hakim Abdallah chuyển nhượng qua những CLB nào?
Giá trị chuyển nhượng của Hakim Abdallah được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 660 nghìn EUR khi đang ở UTA Arad (ước tính, không phải giá giao dịch). Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Stoke City U21 sang CD El Ejido 2012 ngày 17/08/2017, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 8/1/2017 | Stoke City U21 | Avranches | Không công bố |
| 17/8/2017 | Stoke City U21 | CD El Ejido 2012 | Không công bố |
| 1/7/2018 | Stoke City U21 | Nantes II | Tự do |
| 12/8/2020 | Nantes 2 | Swift Hesperange | Tự do |
| 1/7/2021 | Swift Hesperange | Koninklijke Lierse Sportkring | Tự do |
| 19/7/2022 | Koninklijke Lierse Sportkring | Royal Excelsior Virton | Tự do |
| 1/7/2023 | Royal Excelsior Virton | FC Dinamo București | Tự do |
| 19/7/2025 | FC Dinamo București | UTA Arad | Tự do |
| 1/7/2018 | Stoke City U21 | Nantes 2 | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Hakim Abdallah qua từng mùa
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Hakim Abdallah là ngày 08/01/2017, khi anh rời Stoke City U21 sang Avranches — năm anh tròn 19 tuổi. Anh đến UTA Arad ngày 19/07/2025 từ FC Dinamo București dưới dạng tự do. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Romania ghi nhận anh ra sân 10 trận và ghi 2 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 8 bàn và 3 kiến tạo sau 42 lần có tên trong danh sách thi đấu cho UTA Arad. Tại UTA Arad, anh mang áo số 11 và có hợp đồng tới 30/06/2027.
Quãng ở Avranches được ghi bằng 1 trận có tên trong danh sách thi đấu. Anh cập bến FC Dinamo București ngày 01/07/2023 từ Royal Excelsior Virton theo dạng chuyển nhượng tự do. Cộng mọi giải, anh có 9 bàn cùng 6 kiến tạo sau 72 lần có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 23/24 ở FC Dinamo București tại VĐQG Romania, nơi anh đóng góp 5 bàn cùng 2 kiến tạo. Mùa ấy rơi vào năm anh bước sang tuổi 25. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 25/26 tại VĐQG Romania cùng UTA Arad, với 6 bàn cùng 3 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 27 tuổi. Tính trên 3 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 17 bàn và 9 kiến tạo. Cùng quãng đó là 115 lần có tên trong danh sách thi đấu. Ở cấp đội tuyển, ở các giải được dữ liệu theo dõi, anh có 13 trận trong màu áo Madagascar, kèm 1 bàn.
Câu lạc bộ và hợp đồng của Hakim Abdallah
Ở tuổi 28, Hakim Abdallah là tiền đạo trong danh sách đăng ký của UTA Arad. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 660 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- UTA Arad
- Giải đấu
- VĐQG Romania
- Số áo
- 11
- Gia nhập
- 19/07/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,7 triệu EUR (ước tính)
Hakim Abdallah là ai?
Hakim Abdallah là tiền đạo 28 tuổi đang chơi cho UTA Arad. Hakim Abdallah sinh ngày 09/01/1998, hiện 28 tuổi.
- Vị trí
- Tiền đạo
- Ngày sinh
- 9/1/1998 (28 tuổi)
- Quốc tịch
- Madagascar
- Chiều cao
- 187 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 11
- CLB hiện tại
- UTA Arad
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,7 triệu EUR (ước tính)
Hakim Abdallah thi đấu ra sao mùa 26/27?
Sau 10 trận mùa 26/27 tại VĐQG Romania, Hakim Abdallah đóng góp 2 bàn. Mỗi trận anh có trung bình 77 phút trên sân.
- 10 Trận
- 771 Phút
- 2 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 22 Sút
- 12 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,70 Điểm trung bình
Phong độ Hakim Abdallah các trận vừa qua
Hakim Abdallah chơi từ 60 phút trở lên ở 5 trong 5 trận ra sân gần nhất. Trung bình mỗi trận anh thi đấu 84 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 18-09 | Sepsi OSK Sfântu Gheorghe | 1–0 | 94 | 0/0 | 6,2 |
| 11-09 | FCV Farul Constanța | 4–2 | 77 | 0/0 | 6,0 |
| 05-09 | FK Csíkszereda Miercurea Ciuc | 5–1 | 70 | 1/0 | 7,2 |
| 30-08 | FCSB | 1–3 | 90 | 1/0 | 7,8 |
| 22-08 | FC Corvinul Hunedoara | 0–0 | 90 | 0/0 | 6,9 |
Sự nghiệp Hakim Abdallah theo mùa
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Hakim Abdallah là 23/24 tại FC Dinamo București. Số liệu từng mùa cộng dồn: 17 bàn, 115 lần có tên trong danh sách.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC Dinamo București | 25/26 | VĐQG Romania | 1 | 22 | 0 | 0 | 6,80 |
| UTA Arad | 25/26 | VĐQG Romania | 32 | 2654 | 6 | 3 | 6,93 |
| FC Dinamo București | 23/24 | VĐQG Romania | 38 | 2066 | 5 | 2 | 6,78 |
| FC Dinamo București | 24/25 | VĐQG Romania | 33 | 1420 | 4 | 4 | 6,85 |
| UTA Arad | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Madagascar | — | World Cup Qualification CAF | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Madagascar | 2025 | World Cup Qualification CAF | 5 | 58 | 1 | 0 | — |
| UTA Arad | 26/27 | VĐQG Romania | 10 | 771 | 2 | 0 | 6,70 |
| Madagascar | 2026 | Giao hữu quốc tế | 2 | 87 | 0 | 0 | 6,20 |
| Avranches | — | Coupe de France | 1 | 3 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Hakim Abdallah ở đội tuyển quốc gia
Hakim Abdallah ghi 1 bàn sau 13 trận cho Madagascar, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu.
Madagascar 13 trận 1 bàn Lần gần nhất: 2/6/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Hakim Abdallah
- Hakim Abdallah có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Hakim Abdallah ra sân 10 trận mùa 26/27 tại VĐQG Romania và ghi 2 bàn.
- Hakim Abdallah đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Hakim Abdallah đang thuộc biên chế UTA Arad, mang áo số 11 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Hakim Abdallah bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hakim Abdallah 28 tuổi (sinh ngày 09/01/1998), cao 187 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Romania · Lịch thi đấu UTA Arad
Cập nhật lần cuối: 20:30 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.