
Alexandru Musi
Tiền đạo cánh trái ·
FC Dinamo București
Các thương vụ chuyển nhượng của Alexandru Musi
Giá trị chuyển nhượng của Alexandru Musi được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 2,0 triệu EUR khi đang ở FC Dinamo București (ước tính, không phải giá giao dịch). Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ FCSB sang ACSM Politehnica Iași theo dạng cho mượn ngày 01/01/2023.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2021 | FCSB U19 | FCSB | Không công bố |
| 1/1/2023 | FCSB | ACSM Politehnica Iași | Cho mượn |
| 30/6/2023 | ACSM Politehnica Iași | FCSB | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2023 | FCSB | FC Petrolul Ploiești | Cho mượn |
| 30/6/2024 | FC Petrolul Ploiești | FCSB | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2025 | FCSB | FC Dinamo București | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Alexandru Musi
Câu chuyện sự nghiệp của Alexandru Musi trong dữ liệu là chặng đường qua 3 câu lạc bộ, tới FC Dinamo București ở chặng gần nhất. Anh đến FC Dinamo București ngày 01/07/2025 từ FCSB theo dạng chuyển nhượng tự do. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Romania ghi nhận anh ghi 2 bàn sau 7 trận ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 43 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 9 bàn cùng 2 kiến tạo cho FC Dinamo București. Tại FC Dinamo București, anh khoác áo số 7 và có hợp đồng tới 30/06/2029.
Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về FCSB tại VĐQG Romania ở mùa 20/21, năm anh bước sang tuổi 16. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 7 lần. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2021, lúc anh từ FCSB U19 chuyển tới FCSB, năm anh tròn 17 tuổi. Ở FCSB, dữ liệu ghi cho anh 3 bàn và 1 kiến tạo qua 89 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 20/21 đến 24/25. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 23/24 tại VĐQG Romania ở FC Petrolul Ploiești, với 4 bàn. Tính trên 3 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 16 bàn và 6 kiến tạo. Cùng quãng đó là 169 trận có tên trong danh sách thi đấu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 25/26 tại VĐQG Romania ở FC Dinamo București là mùa cao nhất trong dữ liệu với 7 bàn cùng 2 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 21.
Alexandru Musi thuộc biên chế CLB nào?
Hợp đồng của Alexandru Musi với FC Dinamo București được ghi nhận đến 30/06/2029. Dữ liệu ghi nhận anh đến FC Dinamo București ngày 01/07/2025.
- Câu lạc bộ
- FC Dinamo București
- Giải đấu
- VĐQG Romania
- Số áo
- 7
- Gia nhập
- 01/07/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 2,0 triệu EUR (ước tính)
Tiểu sử Alexandru Musi
Ở tuổi 22, Alexandru Musi đang là tiền đạo trong đội hình FC Dinamo București. Số đo ghi nhận: cao 180 cm.
- Vị trí
- Tiền đạo cánh trái
- Ngày sinh
- 17/7/2004 (22 tuổi)
- Quốc tịch
- Romania
- Chiều cao
- 180 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 7
- CLB hiện tại
- FC Dinamo București
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị ước tính
- ≈ 2,0 triệu EUR (ước tính)
Thống kê thi đấu mùa 26/27 — Alexandru Musi
Ở mùa 26/27 tại VĐQG Romania, Alexandru Musi ra sân 7 trận, ghi 2 bàn. Mỗi trận anh có trung bình 71 phút trên sân.
- 7 Trận
- 495 Phút
- 2 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 15 Sút
- 5 Đường chuyền quyết định
- 3 Thẻ vàng
- 1 Thẻ đỏ
- 6,70 Điểm trung bình
Phong độ gần đây của Alexandru Musi
Qua 5 lần ra sân gần đây nhất, Alexandru Musi tích luỹ 328 phút thi đấu. Trung bình mỗi trận anh thi đấu 66 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 05-09 | FCSB | 2–1 | 54 | 0/0 | 6,3 |
| 22-08 | FC Universitatea Cluj | 2–1 | 67 | 0/0 | 5,7 |
| 15-08 | FC Rapid București | 0–1 | 54 | 0/0 | 6,4 |
| 08-08 | FC Voluntari | 4–0 | 89 | 1/0 | 8,0 |
| 31-07 | SC Oțelul Galați | 1–1 | 64 | 0/0 | 6,1 |
Sự nghiệp thi đấu của Alexandru Musi qua các mùa
Alexandru Musi có tên trong danh sách thi đấu của FCSB nhiều nhất, 89 lần theo dữ liệu từng mùa. 53% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở FCSB.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FCSB | 20/21 | VĐQG Romania | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| FCSB | 21/22 | VĐQG Romania | 18 | 0 | 0 | 0 | — |
| FCSB | 22/23 | VĐQG Romania | 5 | 113 | 0 | 0 | 6,60 |
| FCSB | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 12 | 129 | 0 | 0 | 6,54 |
| FC Dinamo București | 25/26 | VĐQG Romania | 36 | 2572 | 7 | 2 | 6,98 |
| FCSB | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Petrolul Ploiești | 23/24 | VĐQG Romania | 37 | 2752 | 4 | 3 | 6,80 |
| FCSB | 24/25 | VĐQG Romania | 34 | 985 | 3 | 1 | 6,89 |
| FCSB | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FCSB | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 8 | 62 | 0 | 0 | 6,55 |
| FC Dinamo București | 2026 | Club Friendlies | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Dinamo București | 26/27 | VĐQG Romania | 7 | 495 | 2 | 0 | 6,70 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Alexandru Musi
- Alexandru Musi bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Alexandru Musi 22 tuổi (sinh ngày 17/07/2004), cao 180 cm.
- Thành tích ghi bàn của Alexandru Musi mùa 26/27 ra sao?
- Alexandru Musi ra sân 7 trận mùa 26/27 tại VĐQG Romania và ghi 2 bàn.
- Alexandru Musi đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- FC Dinamo București là CLB hiện tại của Alexandru Musi, mang áo số 7 và chơi ở vị trí tiền đạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Romania · Lịch thi đấu FC Dinamo București
Cập nhật lần cuối: 00:36 · 27/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.