
Alexandru Crețu
Tiền vệ ·
Universitatea Craiova
CLB hiện tại của Alexandru Crețu
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Alexandru Crețu gia nhập Universitatea Craiova ngày 01/07/2025. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 360 nghìn EUR (không phải giá giao dịch). Universitatea Craiova hiện thi đấu tại VĐQG Romania theo dữ liệu mùa gần nhất.
- Câu lạc bộ
- Universitatea Craiova
- Giải đấu
- VĐQG Romania
- Số áo
- 4
- Gia nhập
- 01/07/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 26/27 của Alexandru Crețu
Sau 5 trận mùa 26/27 tại VĐQG Romania, Alexandru Crețu đóng góp 0 bàn. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 6,27. Trung bình anh thi đấu 45 phút mỗi trận ở mùa này.
- 5 Trận
- 223 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 1 Sút
- 2 Đường chuyền quyết định
- 2 Thẻ vàng
- 1 Thẻ đỏ
- 6,27 Điểm trung bình
Hồ sơ cầu thủ Alexandru Crețu
Alexandru Crețu thi đấu ở vị trí tiền vệ, là cầu thủ người Romania của Universitatea Craiova. Ngày sinh trong hồ sơ là 24/04/1992 — năm nay 34 tuổi. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 189 cm.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 24/4/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Romania
- Chiều cao
- 189 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 4
- CLB hiện tại
- Universitatea Craiova
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Alexandru Crețu thi đấu thế nào gần đây?
Qua 3 lần ra sân gần đây nhất, Alexandru Crețu tích luỹ 34 phút thi đấu. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 11 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | FCSB | 5–0 | Không vào sân | — | — |
| 13-09 | FC Corvinul Hunedoara | 0–1 | Không vào sân | — | — |
| 07-09 | FC Universitatea Cluj | 4–0 | 4 | 0/0 | — |
| 31-08 | FC Rapid București | 1–1 | 1 | 0/0 | — |
| 16-08 | SC Oțelul Galați | 1–1 | 29 | 0/0 | 5,2 |
Alexandru Crețu đã khoác áo những đội nào?
Các đội Alexandru Crețu từng khoác áo theo dữ liệu gồm ACSM Politehnica Iași, Universitatea Craiova, FCSB và 3 đội khác. 61% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Universitatea Craiova. Hồ sơ trải qua 6 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ACSM Politehnica Iași | 14/15 | VĐQG Romania | 12 | 0 | 1 | 0 | — |
| ACSM Politehnica Iași | 15/16 | VĐQG Romania | 39 | 0 | 0 | 0 | — |
| ACSM Politehnica Iași | 16/17 | VĐQG Romania | 12 | 0 | 0 | 0 | — |
| Universitatea Craiova | 21/22 | VĐQG Romania | 29 | 0 | 0 | 0 | — |
| FCSB | 21/22 | VĐQG Romania | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Universitatea Craiova | 22/23 | VĐQG Romania | 34 | 2353 | 7 | 3 | 6,77 |
| Al Wehda | 24/25 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 32 | 1995 | 1 | 3 | 6,63 |
| ACSM Politehnica Iași | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| NK Olimpija Ljubljana | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| NK Maribor | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| NK Maribor | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| NK Maribor | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Universitatea Craiova | 25/26 | VĐQG Romania | 40 | 771 | 1 | 0 | 6,61 |
| NK Maribor | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Universitatea Craiova | 23/24 | VĐQG Romania | 41 | 3282 | 6 | 3 | 6,94 |
| Universitatea Craiova | 24/25 | VĐQG Romania | 5 | 262 | 0 | 1 | 6,88 |
| FCSB | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Universitatea Craiova | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Universitatea Craiova | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Universitatea Craiova | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 12 | 187 | 0 | 1 | 6,54 |
| Universitatea Craiova | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Romania | — | World Cup Qualification UEFA | 2 | 9 | 0 | 0 | 4,40 |
| Romania | 20/21 | UEFA Nations League | 4 | 199 | 0 | 0 | 6,33 |
| Romania | 22/23 | UEFA Nations League | 3 | 98 | 0 | 0 | 6,25 |
| Romania | 2020 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Universitatea Craiova | 26/27 | VĐQG Romania | 7 | 223 | 0 | 0 | 6,27 |
| Universitatea Craiova | 26/27 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Universitatea Craiova | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện thi đấu của Alexandru Crețu, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Alexandru Crețu sinh ngày 24/04/1992, mang quốc tịch Romania; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 6 câu lạc bộ. Giai đoạn đang diễn ra tại Universitatea Craiova bắt đầu ngày 01/07/2025, khi anh đến từ Al Wehda theo dạng chuyển nhượng tự do. Trong mùa 26/27 tại VĐQG Romania, anh có 5 lần ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 184 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 14 bàn cùng 8 kiến tạo cho Universitatea Craiova. Hồ sơ hiện tại ở Universitatea Craiova ghi anh mang áo số 4 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2028.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2010, khi anh đầu quân cho ACSM Politehnica Iași, năm anh bước sang tuổi 18. Ở ACSM Politehnica Iași, dữ liệu ghi cho anh 65 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn trên mọi giải đấu. Số liệu ở đội này trải từ mùa 14/15 đến mùa 16/17. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về ACSM Politehnica Iași tại VĐQG Romania ở mùa 14/15, năm anh bước sang tuổi 22. Trong mùa ấy anh đóng góp 1 bàn. Anh cập bến Al Wehda ngày 28/08/2024 từ Universitatea Craiova theo mức phí 600 nghìn EUR. Cộng mọi giải, anh có 1 bàn và 3 kiến tạo qua 32 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 22/23 tại VĐQG Romania ở Universitatea Craiova là mùa cao nhất trong dữ liệu với 7 bàn và 3 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 30 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 16 bàn cùng 11 kiến tạo qua 6 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 302 trận nằm trong danh sách thi đấu. Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 10 trận cho Romania.
Alexandru Crețu từng chuyển tới đâu?
Giá trị chuyển nhượng của Alexandru Crețu được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 360 nghìn EUR khi đang ở Universitatea Craiova (ước tính, không phải giá giao dịch). Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ ACSM Politehnica Iași sang FC Corvinul Hunedoara theo dạng cho mượn ngày 01/07/2011.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2010 | — | ACSM Politehnica Iași | Tự do |
| 1/7/2011 | ACSM Politehnica Iași | FC Corvinul Hunedoara | Cho mượn |
| 31/12/2011 | FC Corvinul Hunedoara | ACSM Politehnica Iași | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2017 | ACSM Politehnica Iași | NK Olimpija Ljubljana | 100 nghìn EUR |
| 13/2/2018 | NK Olimpija Ljubljana | NK Maribor | 100 nghìn EUR |
| 1/7/2021 | NK Maribor | FCSB | Tự do |
| 31/8/2021 | FCSB | Universitatea Craiova | Tự do |
| 28/8/2024 | Universitatea Craiova | Al Wehda | 600 nghìn EUR |
| 1/7/2025 | Al Wehda | Universitatea Craiova | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Sự nghiệp quốc tế của Alexandru Crețu
Ở các giải được dữ liệu theo dõi, Alexandru Crețu có 10 trận trong màu áo Romania.
Romania 10 trận 0 bàn Lần gần nhất: 11/6/2022
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Alexandru Crețu
- Alexandru Crețu đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Alexandru Crețu hiện khoác áo Universitatea Craiova, mang áo số 4 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Alexandru Crețu bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Alexandru Crețu 34 tuổi (sinh ngày 24/04/1992), cao 189 cm.
- Alexandru Crețu ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Romania ghi nhận Alexandru Crețu có 0 bàn qua 5 trận.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Romania · Lịch thi đấu Universitatea Craiova
Cập nhật lần cuối: 12:15 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.