FC Corvinul Hunedoara
Romania
Thứ hạng VĐQG Romania
FC Corvinul Hunedoara đang xếp thứ 7 trên tổng 16 đội tại VĐQG Romania, với 13 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 4
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
FC Corvinul Hunedoara đứng thứ mấy tại VĐQG Romania?
FC Corvinul Hunedoara đang ở nhóm đua trụ hạng với 13 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,3 điểm mỗi trận. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này.
Cuộc đua quanh vị trí của FC Corvinul Hunedoara
Khoảng cách từ FC Corvinul Hunedoara tới FC Dinamo București ở ngôi đầu là 10 điểm. FCV Farul Constanța đang hơn đội 1 điểm. Vị trí hiện tại thuộc nhóm đua trụ hạng.
Phong độ gần đây của FC Corvinul Hunedoara
FC Corvinul Hunedoara khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng SC Oțelul Galați 3-2, thua Universitatea Craiova 0-1 và thua FC Petrolul Ploiești 0-2. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 7 bàn ghi và 6 bàn thủng lưới.
Khác biệt sân bãi của FC Corvinul Hunedoara
Thành tích hai sân của FC Corvinul Hunedoara là 2 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Sân khách đội ghi 3 bàn và nhận 6 bàn. Các trận sân nhà cho ra 8 bàn thắng và 3 bàn thua.
FC Corvinul Hunedoara tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của FC Corvinul Hunedoara dừng ở 9 sau 10 trận. Khung thành đội đang giữ tốt hơn kỳ vọng chừng 0,6 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +2.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của FC Corvinul Hunedoara
FC Corvinul Hunedoara đang trông nhiều vào Gideon Goodlad, người đã ghi 2 bàn. Chân sút này có 9 lần được đăng ký thi đấu.
Sân nhà và giải đấu của FC Corvinul Hunedoara
FC Corvinul Hunedoara góp mặt tại VĐQG Romania mùa 26/27. Đội thường được gọi ngắn là Corvinul Hunedoara. Đội thuộc làng bóng đá Romania.
Trận kế tiếp của FC Corvinul Hunedoara
FC Voluntari là cái tên chờ FC Corvinul Hunedoara ở vòng kế tiếp, ngày 9/10/2026. Đội còn 13 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Fabio Blaga | Thủ môn | Romania |
| 5 | Mo Abualnadi | Hậu vệ | Jordan |
| 9 | Renato Espinosa | Tiền đạo | Peru |
| 10 | Alexandru Neacșa | Tiền vệ | Romania |
| 11 | Roger Ferreira | Tiền vệ | Brazil |
| 12 | Adrian Frânculescu | Thủ môn | Romania |
| 13 | Flavius Iacob | Hậu vệ | Romania |
| 14 | Muhammed Hayatu | Tiền vệ | Nigeria |
| 15 | Mihajlo Ivančević | Hậu vệ | Serbia |
| 16 | Gabriel Apur | Tiền vệ | Romania |
| 16 | Gabriel Ioan Apur | Tiền vệ | Romania |
| 17 | Eduard Cioază | Tiền vệ | Romania |
| 18 | Florin Ilie | Hậu vệ | Romania |
| 19 | Nicolae Pîrvulescu | Tiền vệ | Romania |
| 20 | Sérgio Ribeiro | Tiền vệ | Portugal |
| 21 | Codruț Sandu | Thủ môn | Romania |
| 22 | Andrej Fábry | Tiền vệ | Slovakia |
| 23 | Ion Cărăruș | Tiền vệ | Moldova |
| 29 | Emmanuel Okoro | Tiền đạo | Nigeria |
| 30 | Antoniu Manolache | Hậu vệ | Romania |
| 32 | Ángel Gillard | Tiền đạo | Argentina |
| 33 | Silviu Drîngă | Thủ môn | Romania |
| 36 | Denis Zanc | Tiền vệ | Romania |
| 41 | Mario Bratu | Tiền vệ | Romania |
| 47 | Gideon Goodlad | Tiền vệ | Nigeria |
| 70 | Ronaldo Deaconu | Tiền vệ | Romania |
| 97 | Denis Hrezdac | Tiền vệ | Romania |
| 99 | Emmanuel Yeboah | Tiền đạo | Ghana |