
Bradley Mazikou
Hậu vệ ·
Servette FC
Câu chuyện sự nghiệp Bradley Mazikou qua từng mùa
Ngoài Servette FC, CLB hiện tại, hồ sơ của Bradley Mazikou còn ghi số liệu ở 3 câu lạc bộ khác. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Lorient tại Ligue 1 ở mùa 2015, năm anh bước sang tuổi 19. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 1 lần. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2016, lúc anh rời FC Lorient B sang Lorient, năm anh tròn 20 tuổi. Quãng ở Lorient được ghi bằng 3 trận có tên trong danh sách thi đấu. Số liệu ở đội này trải từ mùa 2015 đến mùa 2016. Anh cập bến CSKA Sofia ngày 20/08/2019 từ Lorient dưới dạng tự do. Cộng mọi giải, anh có 95 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 kiến tạo tại đây.
Ở cấp đội tuyển, trong các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 5 trận trong màu áo Congo Republic. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 23/24 tại VĐQG Thuỵ Sĩ trong màu áo Servette FC, khi anh có 4 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 27 tuổi. Gộp 4 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 15 kiến tạo. Tổng cộng anh có 268 lần có tên trong danh sách thi đấu. Chặng hiện tại gắn với Servette FC, nơi anh đến ngày 01/07/2023 từ Aris Thessaloniki theo mức phí 350 nghìn EUR. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Thuỵ Sĩ, anh ra sân 9 trận. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 12 kiến tạo sau 130 trận nằm trong danh sách thi đấu cho Servette FC. Trong đội hình Servette FC, anh khoác áo số 18, có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2028.
Hành trình sự nghiệp của Bradley Mazikou
Hồ sơ sự nghiệp của Bradley Mazikou trải qua ít nhất 10 mùa có số liệu. Hồ sơ trải qua 4 đội bóng. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 2015 cùng Lorient.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Aris Thessaloniki | 22/23 | VĐQG Hy Lạp | 36 | 1932 | 0 | 2 | 6,82 |
| CSKA Sofia | 19/20 | VĐQG Bulgaria | 25 | 0 | 0 | 0 | — |
| CSKA Sofia | 20/21 | VĐQG Bulgaria | 26 | 0 | 0 | 0 | — |
| CSKA Sofia | 21/22 | VĐQG Bulgaria | 23 | 0 | 0 | 0 | — |
| CSKA Sofia | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 9 | 360 | 0 | 0 | 6,97 |
| Servette FC | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 435 | 0 | 0 | 6,54 |
| Servette FC | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Servette FC | 25/26 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 34 | 2452 | 0 | 4 | 6,73 |
| Servette FC | 24/25 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 31 | 2697 | 0 | 4 | 7,08 |
| Servette FC | 23/24 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 35 | 2557 | 0 | 4 | 7,15 |
| Lorient | 2016 | Ligue 1 | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lorient | 2015 | Ligue 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Servette FC | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Servette FC | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 179 | 0 | 0 | 7,15 |
| Servette FC | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 377 | 0 | 0 | 6,70 |
| CSKA Sofia | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 12 | 540 | 0 | 1 | 6,50 |
| Aris Thessaloniki | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Servette FC | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 254 | 0 | 0 | 6,97 |
| Servette FC | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,80 |
| Servette FC | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 210 | 0 | 0 | 6,60 |
| Servette FC | 2026 | Club Friendlies | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Servette FC | 26/27 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 7 | 535 | 0 | 0 | 6,93 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử Bradley Mazikou
Bradley Mazikou là hậu vệ mang quốc tịch Cộng hòa Congo và đang thuộc biên chế Servette FC. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 177 cm. Hồ sơ ghi chân thuận: trái.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 2/6/1996 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Cộng hòa Congo
- Chiều cao
- 177 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 18
- CLB hiện tại
- Servette FC
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,8 triệu EUR (ước tính)
Bradley Mazikou đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Bradley Mazikou thuộc biên chế Servette FC, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 760 nghìn EUR (ước tính). Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 30/06/2028. Trong đội, anh nhận áo số 18.
- Câu lạc bộ
- Servette FC
- Giải đấu
- VĐQG Thuỵ Sĩ
- Số áo
- 18
- Gia nhập
- 01/07/2023
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,8 triệu EUR (ước tính)
Bradley Mazikou thi đấu ra sao mùa 26/27?
Sau 9 trận mùa 26/27 tại VĐQG Thuỵ Sĩ, Bradley Mazikou đóng góp 0 bàn và 1 kiến tạo. Thời lượng trung bình mỗi trận là 79 phút. Mùa này anh tích luỹ 0,11 bàn thắng kỳ vọng (xG).
- 9 Trận
- 715 Phút
- 0 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 0,11 xG
- 0,82 xA
- 3 Sút
- 6 Đường chuyền quyết định
- 2 Thẻ vàng
- 7,04 Điểm trung bình
Những trận gần nhất của Bradley Mazikou
Ở 5 trận ra sân gần nhất, Bradley Mazikou đạt điểm trung bình 7,12 theo dữ liệu chấm điểm từng trận. Cộng dồn các trận đó, anh có 0 bàn và 1 kiến tạo.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | BSC Young Boys | 3–2 | 90 | 0/1 | 7,8 |
| 16-09 | FC Thun | 2–4 | 90 | 0/0 | 7,1 |
| 13-09 | FC Lausanne-Sport | 0–1 | 90 | 0/0 | 7,4 |
| 06-09 | FC St. Gallen 1879 | 0–2 | 90 | 0/0 | 6,4 |
| 03-09 | FC Lugano | 1–0 | 96 | 0/0 | 6,9 |
Bradley Mazikou từng chuyển tới đâu?
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Bradley Mazikou là từ FC Lorient B sang Lorient ngày 01/07/2016, phí không được công bố. Hồ sơ định giá anh khoảng 760 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2016 | FC Lorient B | Lorient | Không công bố |
| 6/7/2017 | Lorient | USL Dunkerque | Cho mượn |
| 30/6/2018 | USL Dunkerque | Lorient | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2018 | Lorient | Cholet | Cho mượn |
| 30/6/2019 | Cholet | Lorient | Trở lại sau cho mượn |
| 20/8/2019 | Lorient | CSKA Sofia | Tự do |
| 5/7/2022 | CSKA Sofia | Aris Thessaloniki | Tự do |
| 1/7/2023 | Aris Thessaloniki | Servette FC | 350 nghìn EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê đội tuyển của Bradley Mazikou
Dữ liệu đội tuyển của Bradley Mazikou, chỉ gồm các giải được theo dõi, ghi 5 trận cho Congo Republic.
Congo Republic 5 trận 0 bàn Lần gần nhất: 17/11/2023
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Bradley Mazikou
- Bradley Mazikou bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Bradley Mazikou 30 tuổi (sinh ngày 02/06/1996), cao 177 cm.
- Bradley Mazikou có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Thuỵ Sĩ ghi nhận Bradley Mazikou có 0 bàn qua 9 trận và có 1 kiến tạo.
- Bradley Mazikou đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Bradley Mazikou hiện khoác áo Servette FC, mang áo số 18 và chơi ở vị trí hậu vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Thuỵ Sĩ · Lịch thi đấu Servette FC
Cập nhật lần cuối: 20:56 · 27/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.