FC Lugano
Switzerland
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
FC Lugano qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, FC Lugano thắng FC Lausanne-Sport 4-0 trên sân khách. Mạch bất bại hiện kéo dài 9 trận. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Thành tích mùa 26/27 của FC Lugano
Mạch bất bại 9 trận đang giúp FC Lugano đi lên tại VĐQG Thuỵ Sĩ. Giải quy tụ 12 đội ở nhóm này. Cụ thể là 8 thắng, 1 hoà và chưa thua trận nào.
Hàng công và hàng thủ FC Lugano
Cán cân bàn thắng bại của FC Lugano đang là +20. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 2. Không đội nào trong nhóm nhận ít bàn thua hơn.
FC Lugano là đội bóng nước nào?
FC Lugano là một đội bóng Thụy Sĩ. Sân được khánh thành từ năm 1951. Người hâm mộ quen gọi đội là Lugano.
Khác biệt sân bãi của FC Lugano
Thành tích hai sân của FC Lugano là 4 trận thắng sân nhà so với 4 trận thắng sân khách. Đội chưa thua trận sân nhà nào. Sân nhà đội ghi 14 bàn và nhận 4 bàn.
Vị trí FC Lugano so với phần còn lại của bảng
FC Lugano đang hơn BSC Young Boys 6 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm tranh vô địch. Nhóm xếp hạng này gồm 12 đội.
Trận kế tiếp của FC Lugano
Ngày 10/10/2026, FC Lugano bước vào cuộc đấu với FC Luzern. Còn 15 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Bekhruz Karimov | Hậu vệ | Uzbekistan |
| 3 | Hannes Delcroix | Hậu vệ | Haiti |
| 4 | Damian Kelvin | Hậu vệ | Switzerland |
| 6 | Antonios Papadopoulos | Hậu vệ | Germany |
| 7 | Ezgjan Alioski | Hậu vệ | North Macedonia |
| 8 | Anto Grgić | Tiền vệ | Switzerland |
| 9 | Albian Ajeti | Tiền đạo | Switzerland |
| 11 | Renato Steffen | Tiền đạo | Switzerland |
| 14 | Ahmed Kendouci | Tiền vệ | Algeria |
| 16 | David von Ballmoos | Thủ môn | Switzerland |
| 17 | Lars Lukas Mai | Hậu vệ | Germany |
| 18 | Joel Bichsel | Hậu vệ | Switzerland |
| 19 | Claudio Cassano | Tiền vệ | Italy |
| 21 | Yanis Cimignani | Tiền vệ | France |
| 22 | Beckham Castro | Tiền vệ | Colombia |
| 23 | Gjan Ajdin | Tiền vệ | Sweden |
| 24 | Elias Pihlström | Tiền đạo | Sweden |
| 25 | Uran Bislimi | Tiền vệ | Switzerland |
| 26 | Martim Marques | Hậu vệ | Portugal |
| 27 | Daniel Dos Santos | Tiền vệ | Switzerland |
| 28 | Felix Gebhardt | Thủ môn | Germany |
| 30 | Dereck Moncada | Tiền vệ | Honduras |
| 31 | Jason Parente | Tiền vệ | Switzerland |
| 32 | Nicolo Puddu | Tiền đạo | Switzerland |
| 33 | Christian Raffa | Tiền đạo | Switzerland |
| 36 | Bryan Zurmühle | Tiền đạo | Switzerland |
| 37 | Ian Tiraboschi | Tiền đạo | Switzerland |
| 39 | Ahmadou Ndiaye | Thủ môn | Switzerland |
| 44 | Carbone | Hậu vệ | Brazil |
| 46 | Mattia Zanotti | Hậu vệ | Italy |
| 91 | Kevin Behrens | Tiền đạo | Germany |
| 99 | Diego Mina | Thủ môn | Switzerland |