
Renato Steffen đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Tại FC Lugano, Renato Steffen mang áo số 11, hợp đồng ghi nhận đến 30/06/2028. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 525 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch). FC Lugano hiện thi đấu tại Cúp C3 Châu Âu theo dữ liệu mùa gần nhất.
- Câu lạc bộ
- FC Lugano
- Giải đấu
- Cúp C3 Châu Âu
- Số áo
- 11
- Gia nhập
- 30/08/2022
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,5 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 26/27 của Renato Steffen
Ở mùa 26/27 tại Cúp C3 Châu Âu, Renato Steffen ra sân 6 trận, ghi 1 bàn và 1 kiến tạo. Trung bình anh thi đấu 83 phút mỗi trận ở mùa này. Anh nhận 1 thẻ vàng trong mùa.
- 6 Trận
- 498 Phút
- 1 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 12 Sút
- 17 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 7,22 Điểm trung bình
Tiểu sử và thông tin cá nhân Renato Steffen
Renato Steffen mang áo số 11 của FC Lugano và chơi ở vị trí tiền đạo. Hợp đồng với FC Lugano được ghi nhận đến 30/06/2028. Vị trí cụ thể trong dữ liệu là tiền đạo cánh phải.
- Vị trí
- Tiền đạo cánh phải
- Ngày sinh
- 3/11/1991 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Thụy Sĩ
- Chiều cao
- 170 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 11
- CLB hiện tại
- FC Lugano
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,5 triệu EUR (ước tính)
Những trận gần nhất của Renato Steffen
Renato Steffen có 408 phút thi đấu ở 5 trận ra sân gần nhất, đóng góp 0 bàn và 1 kiến tạo. Điểm trung bình của quãng này là 6,94.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 27-08 | Maccabi Tel Aviv | 1–1 | 82 | 0/0 | 6,5 |
| 20-08 | Maccabi Tel Aviv | 2–1 | 81 | 0/0 | 6,6 |
| 13-08 | NSÍ Runavík | 2–2 | 88 | 0/1 | 7,1 |
| 06-08 | NSÍ Runavík | 2–0 | 94 | 0/0 | 8,0 |
| 29-07 | Dukagjini | 1–5 | 63 | 0/0 | 6,5 |
Sự nghiệp thi đấu của Renato Steffen qua các mùa
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Renato Steffen là 12/13 tại FC Thun. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 84 bàn và 497 trận có tên trong danh sách thi đấu. Riêng VfL Wolfsburg chiếm 33% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC Thun | 12/13 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 19 | 0 | 4 | 0 | — |
| BSC Young Boys | 13/14 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 30 | 0 | 4 | 0 | — |
| BSC Young Boys | 15/16 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 12 | 0 | 3 | 0 | — |
| Basel | 15/16 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 16 | 0 | 7 | 1 | — |
| Basel | 16/17 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 31 | 0 | 2 | 10 | — |
| Basel | 17/18 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 17 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Lugano | 22/23 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 28 | 2114 | 7 | 7 | 7,26 |
| BSC Young Boys | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 12 | 0 | 4 | 2 | — |
| Basel | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 267 | 0 | 0 | 6,62 |
| VfL Wolfsburg | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 9 | 508 | 0 | 0 | 6,63 |
| VfL Wolfsburg | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Lugano | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Lugano | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Lugano | 25/26 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 29 | 2025 | 8 | 3 | 7,20 |
| FC Lugano | 24/25 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 27 | 1955 | 7 | 5 | 7,45 |
| FC Lugano | 23/24 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 31 | 2298 | 6 | 13 | 7,38 |
| BSC Young Boys | 14/15 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 34 | 0 | 9 | 2 | — |
| FC Lugano | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| VfL Wolfsburg | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 258 | 2 | 0 | 6,90 |
| Basel | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 536 | 0 | 1 | 6,92 |
| Basel | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 450 | 1 | 0 | 6,72 |
| VfL Wolfsburg | 21/22 | Bundesliga | 31 | 969 | 0 | 1 | 6,75 |
| VfL Wolfsburg | 20/21 | Bundesliga | 21 | 1577 | 5 | 4 | 7,02 |
| VfL Wolfsburg | 19/20 | Bundesliga | 32 | 1595 | 6 | 3 | 6,85 |
| VfL Wolfsburg | 18/19 | Bundesliga | 33 | 1510 | 5 | 1 | 6,89 |
| VfL Wolfsburg | 17/18 | Bundesliga | 19 | 827 | 0 | 0 | 6,53 |
| Switzerland | 2022 | World Cup 2026 | 3 | 31 | 0 | 0 | 6,30 |
| FC Lugano | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 6 | 540 | 0 | 0 | 7,38 |
| FC Lugano | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 8 | 746 | 1 | 2 | 7,50 |
| FC Lugano | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 1 | 90 | 1 | 0 | 8,00 |
| FC Lugano | 26/27 | Cúp C3 Châu Âu | 6 | 498 | 1 | 1 | 7,22 |
| FC Lugano | 2026 | Club Friendlies | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Switzerland | — | World Cup Qualification UEFA | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Switzerland | — | World Cup Qualification UEFA | 6 | 351 | 1 | 1 | 6,85 |
| Switzerland | 2016 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Switzerland | 18/19 | UEFA Nations League | 4 | 13 | 0 | 0 | 6,20 |
| Switzerland | 20/21 | UEFA Nations League | 3 | 153 | 0 | 0 | 6,97 |
| Switzerland | 22/23 | UEFA Nations League | 6 | 212 | 0 | 0 | 6,64 |
| Switzerland | 24/25 | UEFA Nations League | 2 | 9 | 0 | 0 | 6,50 |
| Switzerland | 2024 | UEFA Euro 2024 | 5 | 1 | 0 | 0 | — |
| Switzerland | 2020 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Lugano | 26/27 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 7 | 425 | 1 | 2 | 7,14 |
| Switzerland | 2021 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Switzerland | 2022 | Giao hữu quốc tế | 3 | 28 | 0 | 0 | 6,40 |
| Switzerland | 2024 | Giao hữu quốc tế | 3 | 24 | 0 | 0 | 6,90 |
| VfL Wolfsburg | — | DFB Pokal | 3 | 159 | 0 | 0 | 6,33 |
| VfL Wolfsburg | — | DFB Pokal | 2 | 125 | 0 | 1 | 6,70 |
| VfL Wolfsburg | — | DFB Pokal | 4 | 270 | 0 | 1 | 7,15 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Renato Steffen: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Số liệu theo mùa của Renato Steffen bắt đầu từ mùa 12/13 cùng FC Thun, năm anh bước sang tuổi 21. Giai đoạn đang diễn ra tại FC Lugano bắt đầu ngày 30/08/2022, khi anh đến từ VfL Wolfsburg với phí 300 nghìn EUR. Trong mùa 26/27 tại Cúp C3 Châu Âu, anh ra sân 6 trận và ghi 1 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 149 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 32 bàn và 33 kiến tạo cho FC Lugano. Hồ sơ hiện tại ở FC Lugano ghi anh mang áo số 11 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2028.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 06/07/2011, lúc anh đầu quân cho FC Solothurn, năm anh tròn 20 tuổi. Anh cập bến FC Thun ngày 04/07/2012 từ FC Solothurn theo dạng chuyển nhượng tự do. Cộng mọi giải, anh có 4 bàn qua 19 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Anh cập bến VfL Wolfsburg ngày 10/01/2018 từ Basel theo mức phí 1,8 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 162 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 18 bàn và 11 kiến tạo tại đây. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 23/24 tại VĐQG Thuỵ Sĩ ở FC Lugano là mùa cao nhất trong dữ liệu với 6 bàn cùng 13 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 32. Tính trên 5 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 84 bàn cùng 60 kiến tạo. Anh có 497 lần có tên trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy.
Lịch sử chuyển nhượng Renato Steffen
Giá trị chuyển nhượng của Renato Steffen được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 525 nghìn EUR khi đang ở FC Lugano (ước tính, không phải giá giao dịch). Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang VfL Wolfsburg với 1,8 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 10/8/2007 | — | — | Tự do |
| 6/7/2011 | — | FC Solothurn | Tự do |
| 4/7/2012 | FC Solothurn | FC Thun | Tự do |
| 1/7/2013 | FC Thun | BSC Young Boys | 500 nghìn EUR |
| 12/1/2016 | BSC Young Boys | Basel | 1,2 triệu EUR |
| 10/1/2018 | Basel | VfL Wolfsburg | 1,8 triệu EUR |
| 30/8/2022 | VfL Wolfsburg | FC Lugano | 300 nghìn EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Renato Steffen
- Renato Steffen bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Renato Steffen 34 tuổi (sinh ngày 03/11/1991), cao 170 cm.
- Renato Steffen có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại Cúp C3 Châu Âu ghi nhận Renato Steffen có 1 bàn qua 6 trận và có 1 kiến tạo.
- Renato Steffen hiện thuộc biên chế CLB nào?
- FC Lugano là CLB hiện tại của Renato Steffen, mang áo số 11 và chơi ở vị trí tiền đạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Cúp C3 Châu Âu · Lịch thi đấu FC Lugano
Cập nhật lần cuối: 19:45 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.