FC Luzern
Switzerland
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của FC Luzern mùa 26/27
FC Luzern đang đứng thứ 6, trong nhóm tranh vô địch. Cụ thể là 3 thắng, 3 hoà và 3 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,3 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của FC Luzern
Khoảng cách từ FC Luzern tới FC Lugano ở ngôi đầu là 13 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 12 đội. Muốn vượt FC St. Gallen 1879, đội cần bù 1 điểm.
Hàng công và hàng thủ FC Luzern
Lưới đối phương rung lên 17 lần trước FC Luzern mùa 26/27. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −1. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 5.
FC Luzern mạnh hơn ở sân nào?
FC Luzern nhận 9 bàn ở sân nhà và 9 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 6 bàn và nhận 9 bàn. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách.
FC Luzern qua những vòng vừa qua
Gần đây FC Luzern thắng Grasshopper Club Zürich 5-1 trên sân nhà và thua Basel 2-4. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 14 bàn ghi và 10 bàn thủng lưới. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng.
Hồ sơ đội bóng FC Luzern
FC Luzern là một đội bóng Thụy Sĩ. Đây là một đại diện của bóng đá Thụy Sĩ. Sân đón được 16.800 khán giả mỗi trận.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của FC Luzern
FC Luzern đang trông nhiều vào Daniel Mikołajewski, người đã ghi 4 bàn. Chân sút này có 7 lần được đăng ký thi đấu. Cầu thủ này còn có 3 kiến tạo.
Lịch thi đấu sắp tới của FC Luzern
Ngày 10/10/2026, FC Luzern bước vào cuộc đấu với FC Lugano. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jérôme Bieler | Thủ môn | Switzerland |
| 1 | Simon Simoni | Thủ môn | Albania |
| 5 | Stefan Knežević | Hậu vệ | Switzerland |
| 6 | Leonardo Bertone | Tiền vệ | Switzerland |
| 7 | Aurelio Oehlers | Tiền vệ | Netherlands |
| 9 | Adrian Grbić | Tiền đạo | Austria |
| 10 | Lucas Silva | Tiền vệ | Portugal |
| 11 | Matteo Di Giusto | Tiền vệ | Switzerland |
| 13 | Bung Hua Freimann | Hậu vệ | Switzerland |
| 14 | Andrejs Cigaņiks | Hậu vệ | Latvia |
| 15 | Nando Toggenburger | Tiền đạo | Switzerland |
| 16 | Oscar Kabwit | Tiền đạo | DR Congo |
| 17 | Sandro Wyss | Tiền đạo | Switzerland |
| 18 | Faveurdi Bongeli | Tiền đạo | DR Congo |
| 19 | Daniel Mikołajewski | Tiền đạo | Poland |
| 20 | Pius Dorn | Hậu vệ | Germany |
| 21 | Loïc Lüthi | Hậu vệ | Switzerland |
| 22 | Rúben Dantas | Hậu vệ | Switzerland |
| 24 | Tyron Owusu | Tiền vệ | Switzerland |
| 25 | Tim Hottiger | Thủ môn | Switzerland |
| 27 | Lars Villiger | Tiền đạo | Switzerland |
| 29 | Levin Winkler | Tiền vệ | Switzerland |
| 30 | Karlo Letica | Thủ môn | Croatia |
| 34 | Demir Xhemalija | Tiền vệ | Switzerland |
| 45 | Erblin Sadikaj | Hậu vệ | Switzerland |
| 46 | Bung Meng Freimann | Hậu vệ | Switzerland |
| 63 | Raphael Radtke | Thủ môn | Switzerland |
| 71 | Sascha Meyer | Tiền đạo | Switzerland |
| 80 | Mio Zimmermann | Tiền vệ | Switzerland |