
Keita Endo
Tiền vệ ·
Kashiwa Reysol
Keita Endo từng chuyển tới đâu?
Giá trị chuyển nhượng của Keita Endo được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 580 nghìn EUR khi đang ở Kashiwa Reysol (ước tính, không phải giá giao dịch). Tổng cộng có 10 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/2/2016 | — | Yokohama F. Marinos | Không công bố |
| 27/7/2020 | Yokohama F. Marinos | 1. FC Union Berlin | Cho mượn |
| 30/6/2021 | 1. FC Union Berlin | Yokohama F. Marinos | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2021 | Yokohama F. Marinos | 1. FC Union Berlin | 900 nghìn EUR |
| 19/7/2022 | 1. FC Union Berlin | Eintracht Braunschweig | Không công bố |
| 31/12/2023 | Eintracht Braunschweig | 1. FC Union Berlin | Không công bố |
| 8/1/2024 | 1. FC Union Berlin | FC Tokyo | Cho mượn |
| 7/7/2024 | FC Tokyo | 1. FC Union Berlin | Cho mượn |
| 8/7/2024 | 1. FC Union Berlin | FC Tokyo | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2026 | FC Tokyo | Kashiwa Reysol | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Chặng đường sự nghiệp Keita Endo
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Keita Endo thuộc biên chế Kashiwa Reysol, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 4 câu lạc bộ khác. Giai đoạn đang diễn ra tại Kashiwa Reysol bắt đầu ngày 01/07/2026, khi anh đến từ FC Tokyo. Trong mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản, anh ra sân 8 trận và ghi 2 bàn. Tại Kashiwa Reysol, anh mang áo số 5.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/02/2016, khi anh gia nhập Yokohama F. Marinos, năm anh tròn 19 tuổi. Quãng ở Yokohama F. Marinos được ghi bằng 12 bàn và 11 kiến tạo sau 120 lần có tên trong danh sách thi đấu. Số liệu ở đội này trải từ mùa 2016 đến mùa 2020. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Yokohama F. Marinos tại VĐQG Nhật Bản ở mùa 2016, năm anh bước sang tuổi 19. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 27 lần. Ngày 27/07/2020, anh rời Yokohama F. Marinos sang 1. FC Union Berlin theo dạng cho mượn. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 1 bàn sau 47 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo 1. FC Union Berlin. Tính trên 5 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 27 bàn cùng 14 kiến tạo. Cùng quãng đó là 252 trận có tên trong danh sách thi đấu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2019 tại VĐQG Nhật Bản ở Yokohama F. Marinos là mùa cao nhất trong dữ liệu với 7 bàn cùng 6 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 22. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 2017 tại VĐQG Nhật Bản ở Yokohama F. Marinos, với 1 bàn.
Câu lạc bộ và hợp đồng của Keita Endo
Tại Kashiwa Reysol, Keita Endo mang áo số 5. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 580 nghìn EUR (không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- Kashiwa Reysol
- Giải đấu
- VĐQG Nhật Bản
- Số áo
- 5
- Gia nhập
- 01/07/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,6 triệu EUR (ước tính)
Keita Endo là ai?
Ở tuổi 28, Keita Endo đang là tiền vệ trong đội hình Kashiwa Reysol. Hồ sơ ghi Keita Endo chào đời ngày 22/11/1997, tức 28 tuổi.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 22/11/1997 (28 tuổi)
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Chiều cao
- 175 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 5
- CLB hiện tại
- Kashiwa Reysol
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,6 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 26/27 của Keita Endo
8 trận mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản mang về cho Keita Endo 2 bàn sau 563 phút. Anh nhận 1 thẻ vàng trong mùa.
- 8 Trận
- 563 Phút
- 2 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 15 Sút
- 9 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 6,73 Điểm trung bình
Phong độ Keita Endo các trận vừa qua
Qua 5 lần ra sân gần đây nhất, Keita Endo tích luỹ 330 phút thi đấu. Cộng dồn các trận đó, anh có 1 bàn.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Machida Zelvia | 2–4 | 82 | 1/0 | 8,1 |
| 11-09 | Kyoto Sanga FC | 2–3 | 78 | 0/0 | 6,1 |
| 06-09 | Yokohama F. Marinos | 0–2 | 45 | 0/0 | 6,0 |
| 02-09 | Cerezo Osaka | 2–0 | 55 | 0/0 | 6,2 |
| 29-08 | Shimizu S-Pulse | 0–1 | 70 | 0/0 | 6,7 |
Thống kê sự nghiệp Keita Endo
Hồ sơ sự nghiệp của Keita Endo trải qua ít nhất 9 mùa có số liệu. Hồ sơ bắt đầu từ mùa 2016 tại Yokohama F. Marinos.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. FC Union Berlin | 21/22 | Bundesliga | 13 | 51 | 0 | 0 | 6,65 |
| 1. FC Union Berlin | 20/21 | Bundesliga | 30 | 449 | 1 | 0 | 6,64 |
| Kashiwa Reysol | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kashiwa Reysol | 26/27 | VĐQG Nhật Bản | 7 | 481 | 1 | 0 | 6,53 |
| Japan | — | World Cup Qualification AFC | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Tokyo | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Tokyo | — | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| 1. FC Union Berlin | — | DFB Pokal | 1 | 57 | 0 | 0 | 6,20 |
| 1. FC Union Berlin | — | DFB Pokal | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Eintracht Braunschweig | — | DFB Pokal | 2 | 178 | 0 | 0 | 6,45 |
| Eintracht Braunschweig | — | DFB Pokal | 1 | 15 | 0 | 0 | 6,50 |
| Yokohama F. Marinos | 2016 | VĐQG Nhật Bản | 27 | 10 | 0 | 0 | 6,30 |
| Yokohama F. Marinos | 2017 | VĐQG Nhật Bản | 25 | 465 | 1 | 0 | 6,76 |
| Yokohama F. Marinos | 2018 | VĐQG Nhật Bản | 28 | 1852 | 2 | 3 | 6,90 |
| Yokohama F. Marinos | 2019 | VĐQG Nhật Bản | 34 | 1916 | 7 | 6 | 6,87 |
| Yokohama F. Marinos | 2020 | VĐQG Nhật Bản | 6 | 367 | 2 | 2 | 7,15 |
| FC Tokyo | 2024 | VĐQG Nhật Bản | 28 | 1512 | 5 | 3 | 6,88 |
| FC Tokyo | 2025 | VĐQG Nhật Bản | 24 | 1586 | 5 | 0 | 7,09 |
| FC Tokyo | 2026 | VĐQG Nhật Bản | 20 | 1174 | 3 | 0 | 6,85 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Keita Endo
- Keita Endo đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Keita Endo hiện khoác áo Kashiwa Reysol, mang áo số 5 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Keita Endo bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Keita Endo 28 tuổi (sinh ngày 22/11/1997), cao 175 cm.
- Thành tích ghi bàn của Keita Endo mùa 26/27 ra sao?
- Ở mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản, Keita Endo ghi 2 bàn sau 8 trận.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Nhật Bản · Lịch thi đấu Kashiwa Reysol
Cập nhật lần cuối: 16:55 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.