Yokohama F. Marinos
Japan
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Yokohama F. Marinos
Lần ra sân gần đây nhất đưa Yokohama F. Marinos tới kết quả thắng Mito Hollyhock 2-0. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 4.
Yokohama F. Marinos đứng thứ mấy tại VĐQG Nhật Bản?
Mạch bất bại 4 trận đang giúp Yokohama F. Marinos đi lên tại VĐQG Nhật Bản. Thành tích mùa 26/27 là 4 thắng, 2 hoà và 2 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,8 điểm.
Yokohama F. Marinos ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Yokohama F. Marinos đứng thứ 8 tại VĐQG Nhật Bản với 1,6 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 5 trong nhóm. So với chỉ số kỳ vọng, đội đang lãi khoảng 0,4 bàn mỗi trận.
Chân sút chủ lực của Yokohama F. Marinos
Chân sút chủ lực của Yokohama F. Marinos là Kaina Tanimura, tác giả của 6 bàn. Một mình anh đóng góp khoảng 46% số bàn đội ghi được. Anh cũng dọn cỗ 1 lần cho đồng đội.
Yokohama F. Marinos hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Yokohama F. Marinos nằm giữa FC Tokyo và Kawasaki Frontale. Nhóm xếp hạng này gồm 20 đội. Đội đầu bảng Vissel Kobe đang hơn 5 điểm.
Khác biệt sân bãi của Yokohama F. Marinos
Thành tích hai sân của Yokohama F. Marinos là 2 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Các trận sân nhà cho ra 7 bàn thắng và 5 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 6 bàn thắng và 4 bàn thua.
Hồ sơ đội bóng Yokohama F. Marinos
Yokohama F. Marinos góp mặt tại VĐQG Nhật Bản mùa 26/27. Sân chơi của đội nằm ở Nhật Bản. Người hâm mộ quen gọi đội là Yokohama FM.
Đối thủ kế tiếp của Yokohama F. Marinos
Trận kế tiếp tại VĐQG Nhật Bản, Yokohama F. Marinos gặp Cerezo Osaka trên sân khách ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 14 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Park Il-Kyu | Thủ môn | Japan |
| 7 | Daiya Tono | Tiền vệ | Japan |
| 8 | Takuya Kida | Tiền vệ | Japan |
| 9 | Kaina Tanimura | Tiền đạo | Japan |
| 11 | Jordy Croux | Tiền vệ | Belgium |
| 13 | Taisei Inoue | Hậu vệ | Japan |
| 14 | Kei Chinen | Tiền vệ | Japan |
| 15 | Taiki Watanabe | Hậu vệ | Japan |
| 17 | Jeisson Quiñónes | Hậu vệ | Colombia |
| 18 | George Onaiwu | Tiền vệ | Japan |
| 19 | Tevis | Tiền vệ | Brazil |
| 20 | Yuya Tsuboi | Thủ môn | Japan |
| 21 | Hiroki Ilkura | Thủ môn | Japan |
| 22 | Ryotaro Tsunoda | Hậu vệ | Japan |
| 23 | Ryo Miyaichi | Tiền đạo | Japan |
| 24 | Tomoki Kondo | Tiền vệ | Japan |
| 25 | Toichi Suzuki | Hậu vệ | Japan |
| 26 | Dean David | Tiền đạo | Israel |
| 27 | Ken Matsubara | Hậu vệ | Japan |
| 28 | Riku Yamane | Tiền vệ | Japan |
| 30 | Yuri Araújo | Tiền vệ | Brazil |
| 32 | Yuta Tanaka | Tiền vệ | Japan |
| 33 | Kosei Suwama | Hậu vệ | Japan |
| 34 | Takuto Kimura | Tiền vệ | Japan |
| 35 | Kanta Sekitomi | Hậu vệ | Japan |
| 36 | Rubén Blanco | Thủ môn | Spain |
| 39 | Hikaru Takahashi | Tiền đạo | Japan |
| 40 | Jun Amano | Tiền vệ | Japan |
| 41 | Kosuke Matsumura | Tiền vệ | Japan |
| 43 | Rio Nitta | Tiền đạo | Japan |
| 44 | Thomas Jok Deng | Hậu vệ | Australia |
| 46 | Hiroto Asada | Tiền đạo | Japan |
| 47 | Shin Miidera | Tiền vệ | Japan |
| 54 | Shota Fujii | Hậu vệ | Japan |
| 55 | Kanata Hirano | Hậu vệ | Japan |