
Teruhito Nakagawa
Tiền đạo ·
FC Tokyo
Chặng đường sự nghiệp Teruhito Nakagawa
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Teruhito Nakagawa thuộc biên chế FC Tokyo, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 1 câu lạc bộ khác. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/02/2015, khi anh gia nhập Yokohama F. Marinos, năm anh tròn 23 tuổi. Hồ sơ ghi cho anh 34 bàn và 31 kiến tạo qua 160 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Yokohama F. Marinos. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 2015 tại VĐQG Nhật Bản cùng Yokohama F. Marinos, năm anh bước sang tuổi 23. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 4 lần.
Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 2019 tại VĐQG Nhật Bản trong màu áo Yokohama F. Marinos, khi anh có 14 bàn và 10 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 27. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 2018 tại VĐQG Nhật Bản ở Yokohama F. Marinos, với 9 bàn. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 46 bàn và 40 kiến tạo qua 2 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 289 trận nằm trong danh sách thi đấu. Anh đến FC Tokyo ngày 09/01/2023 từ Yokohama F. Marinos. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản ghi nhận anh có 5 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 12 bàn cùng 9 kiến tạo qua 129 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo FC Tokyo. Trong đội hình FC Tokyo, anh khoác áo số 39, có hợp đồng được ghi nhận đến 31/01/2026.
Sự nghiệp Teruhito Nakagawa theo mùa
Hồ sơ sự nghiệp của Teruhito Nakagawa trải qua ít nhất 12 mùa có số liệu. Dấu mốc xa nhất trong hồ sơ là mùa 2015 ở Yokohama F. Marinos. Riêng Yokohama F. Marinos chiếm 55% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC Tokyo | 2026 | Club Friendlies | 1 | 45 | 0 | 0 | 6,80 |
| FC Tokyo | 26/27 | VĐQG Nhật Bản | 7 | 85 | 0 | 2 | 6,57 |
| Yokohama F. Marinos | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Tokyo | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Tokyo | — | Emperor Cup | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Tokyo | 2026 | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Yokohama F. Marinos | 2015 | VĐQG Nhật Bản | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Yokohama F. Marinos | 2016 | VĐQG Nhật Bản | 10 | 0 | 0 | 0 | — |
| Yokohama F. Marinos | 2017 | VĐQG Nhật Bản | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Yokohama F. Marinos | 2018 | VĐQG Nhật Bản | 24 | 1772 | 9 | 2 | 7,06 |
| Yokohama F. Marinos | 2019 | VĐQG Nhật Bản | 34 | 2797 | 14 | 10 | 7,23 |
| Yokohama F. Marinos | 2020 | VĐQG Nhật Bản | 18 | 944 | 2 | 6 | 6,81 |
| Yokohama F. Marinos | 2021 | VĐQG Nhật Bản | 32 | 1453 | 2 | 7 | 6,74 |
| Yokohama F. Marinos | 2022 | VĐQG Nhật Bản | 33 | 1473 | 7 | 6 | 6,95 |
| FC Tokyo | 2023 | VĐQG Nhật Bản | 27 | 1911 | 4 | 3 | 6,68 |
| FC Tokyo | 2024 | VĐQG Nhật Bản | 34 | 2329 | 6 | 3 | 6,80 |
| FC Tokyo | 2025 | VĐQG Nhật Bản | 35 | 1533 | 2 | 0 | 6,71 |
| FC Tokyo | 2026 | VĐQG Nhật Bản | 19 | 407 | 0 | 1 | 6,53 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Teruhito Nakagawa là ai?
Teruhito Nakagawa mang áo số 39 của FC Tokyo và chơi ở vị trí tiền đạo. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 161 cm. Hợp đồng với FC Tokyo được ghi nhận đến 31/01/2026.
- Vị trí
- Tiền đạo
- Ngày sinh
- 27/7/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Chiều cao
- 161 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 39
- CLB hiện tại
- FC Tokyo
- Hợp đồng đến
- 31/1/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
CLB hiện tại của Teruhito Nakagawa
Tại FC Tokyo, Teruhito Nakagawa mang áo số 39, hợp đồng ghi nhận đến 31/01/2026. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 430 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch). FC Tokyo hiện thi đấu tại VĐQG Nhật Bản theo dữ liệu mùa gần nhất.
- Câu lạc bộ
- FC Tokyo
- Giải đấu
- VĐQG Nhật Bản
- Số áo
- 39
- Gia nhập
- 09/01/2023
- Hợp đồng đến
- 31/1/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Teruhito Nakagawa mùa 26/27
5 trận mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản mang về cho Teruhito Nakagawa 0 bàn sau 85 phút. Trung bình anh thi đấu 17 phút mỗi trận ở mùa này. Anh được chấm trung bình 6,57 điểm mỗi trận.
- 5 Trận
- 85 Phút
- 0 Bàn thắng
- 2 Kiến tạo
- 0 Sút
- 2 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,57 Điểm trung bình
Những trận gần nhất của Teruhito Nakagawa
Trong 2 trận ra sân gần nhất, Teruhito Nakagawa thi đấu tổng cộng 24 phút. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 12 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | Nagoya Grampus | 1–0 | Không vào sân | — | — |
| 12-09 | Gamba Osaka | 0–2 | Không vào sân | — | — |
| 06-09 | Kyoto Sanga FC | 2–0 | 1 | 0/0 | — |
| 02-09 | Shimizu S-Pulse | 1–1 | Không vào sân | — | — |
| 29-08 | V-Varen Nagasaki | 0–3 | 23 | 0/0 | 6,3 |
Chuyển nhượng và giá trị của Teruhito Nakagawa
Giá trị chuyển nhượng của Teruhito Nakagawa được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 430 nghìn EUR khi đang ở FC Tokyo (ước tính, không phải giá giao dịch). Hồ sơ ghi nhận tất cả 7 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/4/2011 | — | — | Tự do |
| 1/2/2015 | — | Yokohama F. Marinos | Tự do |
| 6/9/2016 | Yokohama F. Marinos | Machida Zelvia | Cho mượn |
| 31/1/2017 | Machida Zelvia | Yokohama F. Marinos | Trở lại sau cho mượn |
| 24/7/2017 | Yokohama F. Marinos | Avispa Fukuoka | Cho mượn |
| 31/1/2018 | Avispa Fukuoka | Yokohama F. Marinos | Trở lại sau cho mượn |
| 9/1/2023 | Yokohama F. Marinos | FC Tokyo | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Teruhito Nakagawa
- Teruhito Nakagawa bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Teruhito Nakagawa 34 tuổi (sinh ngày 27/07/1992), cao 161 cm.
- Thành tích ghi bàn của Teruhito Nakagawa mùa 26/27 ra sao?
- Teruhito Nakagawa ra sân 5 trận mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản và ghi 0 bàn và có 2 kiến tạo.
- Teruhito Nakagawa đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Teruhito Nakagawa hiện khoác áo FC Tokyo, mang áo số 39 và chơi ở vị trí tiền đạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Nhật Bản · Lịch thi đấu FC Tokyo
Cập nhật lần cuối: 02:05 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.