
Alexander Scholz
Hậu vệ ·
FC Tokyo
Alexander Scholz: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Alexander Scholz là ngày 01/07/2010, khi anh chuyển từ Vejle U19 sang Vejle — năm anh bước sang tuổi 18. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 13/14 tại VĐQG Bỉ cùng KSC Lokeren Oost-Vlaanderen, năm anh bước sang tuổi 21. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 25 lần. Standard Liège đón anh ngày 20/01/2015 từ KSC Lokeren Oost-Vlaanderen với phí 3,0 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 95 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn trên mọi giải. FC Midtjylland đón anh ngày 10/08/2018 từ Club Brugge KV với phí 1,5 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 107 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 12 bàn và 1 kiến tạo trên mọi giải.
Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2023 tại VĐQG Nhật Bản ở Urawa Red Diamonds là mùa cao nhất trong dữ liệu với 7 bàn. Khi đó là năm anh tròn 31 tuổi. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 16/17 tại VĐQG Bỉ ở Standard Liège, với 1 bàn. Gộp 6 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 30 bàn và 3 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 419 trận nằm trong danh sách thi đấu. Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 3 trận cho Denmark. Chặng hiện tại gắn với FC Tokyo, nơi anh đến ngày 11/06/2025 từ Al-Wakrah dưới dạng tự do. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản, anh ra sân 8 trận. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 3 bàn cùng 1 kiến tạo qua 44 trận có tên trong danh sách thi đấu cho FC Tokyo. Trong đội hình FC Tokyo, anh khoác áo số 24.
Alexander Scholz đã khoác áo những đội nào?
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Alexander Scholz là 13/14 tại KSC Lokeren Oost-Vlaanderen. Số liệu từng mùa cộng dồn: 30 bàn, 419 lần có tên trong danh sách. 26% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở FC Midtjylland.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| KSC Lokeren Oost-Vlaanderen | 13/14 | VĐQG Bỉ | 25 | 0 | 0 | 0 | — |
| KSC Lokeren Oost-Vlaanderen | 14/15 | VĐQG Bỉ | 21 | 0 | 0 | 0 | — |
| Standard Liège | 14/15 | VĐQG Bỉ | 17 | 0 | 0 | 0 | — |
| Standard Liège | 15/16 | VĐQG Bỉ | 17 | 0 | 0 | 0 | — |
| Standard Liège | 16/17 | VĐQG Bỉ | 33 | 0 | 1 | 0 | — |
| Standard Liège | 17/18 | VĐQG Bỉ | 21 | 0 | 0 | 0 | — |
| Club Brugge KV | 17/18 | VĐQG Bỉ | 14 | 0 | 0 | 0 | — |
| Club Brugge KV | 18/19 | VĐQG Bỉ | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| KSC Lokeren Oost-Vlaanderen | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Standard Liège | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Standard Liège | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 540 | 0 | 0 | 7,12 |
| FC Midtjylland | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Midtjylland | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Midtjylland | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 900 | 3 | 0 | 7,21 |
| FC Midtjylland | 18/19 | VĐQG Đan Mạch | 28 | 90 | 0 | 0 | — |
| FC Midtjylland | 19/20 | VĐQG Đan Mạch | 34 | 3009 | 2 | 1 | 7,16 |
| FC Midtjylland | 20/21 | VĐQG Đan Mạch | 31 | 2733 | 7 | 0 | 7,23 |
| FC Tokyo | 2026 | Club Friendlies | 1 | 45 | 0 | 0 | 6,80 |
| FC Tokyo | 26/27 | VĐQG Nhật Bản | 7 | 585 | 0 | 0 | 7,30 |
| Denmark | 2015 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Denmark | 20/21 | UEFA Nations League | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Urawa Red Diamonds | — | Emperor Cup | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Urawa Red Diamonds | — | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Urawa Red Diamonds | — | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Tokyo | — | Emperor Cup | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Urawa Red Diamonds | 2021 | VĐQG Nhật Bản | 15 | 1237 | 0 | 1 | 7,12 |
| Urawa Red Diamonds | 2022 | VĐQG Nhật Bản | 32 | 2782 | 6 | 0 | 7,13 |
| Urawa Red Diamonds | 2023 | VĐQG Nhật Bản | 34 | 3060 | 7 | 0 | 7,28 |
| Urawa Red Diamonds | 2024 | VĐQG Nhật Bản | 14 | 1092 | 1 | 0 | 6,94 |
| FC Tokyo | 2025 | VĐQG Nhật Bản | 16 | 1440 | 2 | 0 | 7,36 |
| FC Tokyo | 2026 | VĐQG Nhật Bản | 17 | 1510 | 1 | 1 | 7,03 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Alexander Scholz là ai?
Ở tuổi 33, Alexander Scholz đang là hậu vệ trong đội hình FC Tokyo. Alexander Scholz chào đời 24/10/1992 và nay 33 tuổi. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 189 cm.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 24/10/1992 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Đan Mạch
- Chiều cao
- 189 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 24
- CLB hiện tại
- FC Tokyo
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,1 triệu EUR (ước tính)
Alexander Scholz đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Alexander Scholz thi đấu cho FC Tokyo tại VĐQG Nhật Bản theo dữ liệu mùa gần nhất. Ngày chuyển đến FC Tokyo trong hồ sơ là 11/06/2025. Trong đội, anh nhận áo số 24.
- Câu lạc bộ
- FC Tokyo
- Giải đấu
- VĐQG Nhật Bản
- Số áo
- 24
- Gia nhập
- 11/06/2025
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,1 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 26/27 của Alexander Scholz
Ở mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản, Alexander Scholz ra sân 8 trận, ghi 0 bàn. Trung bình anh thi đấu 84 phút mỗi trận ở mùa này. Anh được chấm trung bình 7,36 điểm mỗi trận.
- 8 Trận
- 675 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0 Sút
- 8 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,36 Điểm trung bình
Những trận gần nhất của Alexander Scholz
Ở 5 trận ra sân gần nhất, Alexander Scholz đạt điểm trung bình 7,56 theo dữ liệu chấm điểm từng trận.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | Nagoya Grampus | 1–0 | 90 | 0/0 | 7,8 |
| 12-09 | Gamba Osaka | 0–2 | 45 | 0/0 | 7,1 |
| 06-09 | Kyoto Sanga FC | 2–0 | 90 | 0/0 | 7,8 |
| 02-09 | Shimizu S-Pulse | 1–1 | 90 | 0/0 | 6,9 |
| 29-08 | V-Varen Nagasaki | 0–3 | 90 | 0/0 | 8,2 |
Alexander Scholz từng chuyển tới đâu?
Alexander Scholz gia nhập Vejle theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/07/2010. Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang Standard Liège với 3,0 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2010 | Vejle U19 | Vejle | Không công bố |
| 27/2/2012 | Vejle | Stjarnan Garðabær | Tự do |
| 1/1/2013 | Stjarnan Garðabær | KSC Lokeren Oost-Vlaanderen | Không công bố |
| 20/1/2015 | KSC Lokeren Oost-Vlaanderen | Standard Liège | 3,0 triệu EUR |
| 29/1/2018 | Standard Liège | Club Brugge KV | 1,5 triệu EUR |
| 10/8/2018 | Club Brugge KV | FC Midtjylland | 1,5 triệu EUR |
| 16/7/2021 | FC Midtjylland | Urawa Red Diamonds | 500 nghìn EUR |
| 9/7/2024 | Urawa Red Diamonds | Al-Wakrah | Tự do |
| 11/6/2025 | Al-Wakrah | FC Tokyo | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Sự nghiệp quốc tế của Alexander Scholz
Dữ liệu đội tuyển của Alexander Scholz, chỉ gồm các giải được theo dõi, ghi 3 trận cho Denmark.
Denmark 3 trận 0 bàn Lần gần nhất: 18/11/2020
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Alexander Scholz
- Alexander Scholz đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- FC Tokyo là CLB hiện tại của Alexander Scholz, mang áo số 24 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Alexander Scholz bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Alexander Scholz 33 tuổi (sinh ngày 24/10/1992), cao 189 cm.
- Thành tích ghi bàn của Alexander Scholz mùa 26/27 ra sao?
- Ở mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản, Alexander Scholz ghi 0 bàn sau 8 trận.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Nhật Bản · Lịch thi đấu FC Tokyo
Cập nhật lần cuối: 02:10 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.