Urawa Red Diamonds
Japan
Thứ hạng VĐQG Nhật Bản
Urawa Red Diamonds đang xếp thứ 10 trên tổng 20 đội tại VĐQG Nhật Bản, với 12 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 0
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 18
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Urawa Red Diamonds
Urawa Red Diamonds góp mặt tại VĐQG Nhật Bản mùa 26/27. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Urawa Reds. Đây là một đại diện của bóng đá Nhật Bản.
Urawa Red Diamonds đứng thứ mấy tại VĐQG Nhật Bản?
Sau 8 vòng tại VĐQG Nhật Bản, Urawa Red Diamonds có 12 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,5 điểm một trận. Thành tích mùa 26/27 là 4 thắng, 4 thua và chưa hoà trận nào.
Urawa Red Diamonds thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Urawa Red Diamonds tới kết quả thắng Tokyo Verdy 3-1. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 12 bàn và nhận 10 bàn. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Sức mạnh ghi bàn của Urawa Red Diamonds
Urawa Red Diamonds ghi 16 bàn và để thủng lưới 18 bàn mùa 26/27. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −2. Số bàn ghi được xếp thứ 5 trong nhóm.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Urawa Red Diamonds?
Chân sút chủ lực của Urawa Red Diamonds là Harumi Minamino, tác giả của 4 bàn. Số lần góp mặt là 8 trận. Chừng ấy chiếm khoảng 25% số bàn của toàn đội.
Urawa Red Diamonds hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Urawa Red Diamonds nằm giữa Fagiano Okayama và Cerezo Osaka. Bảng đấu có tất cả 20 đội. Đội đầu bảng Vissel Kobe đang hơn 7 điểm.
Urawa Red Diamonds chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Urawa Red Diamonds thắng 2 trận, còn trên sân khách là 2 trận. Sân khách đội ghi 8 bàn và nhận 9 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 8 bàn ghi và 9 bàn thua.
Lịch thi đấu sắp tới của Urawa Red Diamonds
Urawa Red Diamonds sẽ làm khách của FC Tokyo vào ngày 10/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 14 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Atsuro Takahashi | Hậu vệ | Japan |
| - | Kotaro Nakamura | Tiền vệ | Japan |
| 1 | Shusaku Nishikawa | Thủ môn | Japan |
| 2 | Yuta Miyamoto | Hậu vệ | Japan |
| 3 | Danilo Boza | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Kenta Nemoto | Hậu vệ | Japan |
| 6 | Miki Yamane | Hậu vệ | Japan |
| 7 | Takuro Kaneko | Tiền vệ | Japan |
| 8 | Kota Mizunuma | Tiền vệ | Japan |
| 10 | Matheus Sávio | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Samuel Gustafson | Tiền vệ | Sweden |
| 12 | Tatsuki Seko | Tiền vệ | Japan |
| 13 | Ryoma Watanabe | Tiền vệ | Japan |
| 15 | Kota Kudo | Hậu vệ | Japan |
| 17 | Hiiro Komori | Tiền đạo | Japan |
| 18 | Kotaro Hayashi | Tiền vệ | Japan |
| 23 | Koki Fukui | Thủ môn | Japan |
| 25 | Kaito Yasui | Tiền vệ | Japan |
| 29 | Yota Horiuchi | Tiền vệ | Japan |
| 31 | Atsushi Inagaki | Hậu vệ | Japan |
| 32 | Eiichi Katayama | Hậu vệ | Japan |
| 33 | Shuta Sasa | Hậu vệ | Japan |
| 34 | Reon Tanaka | Hậu vệ | Japan |
| 36 | Renji Hidano | Tiền đạo | Japan |
| 37 | Ueki Hayate | Tiền vệ | Japan |
| 38 | Luka Didulica | Hậu vệ | Australia |
| 39 | Jumpei Hayakawa | Tiền vệ | Japan |
| 42 | Harumi Minamino | Tiền đạo | Japan |
| 44 | Yoshiaki Arai | Thủ môn | Japan |
| 45 | Ado Onaiwu | Tiền đạo | Japan |
| 45 | Yoshitaka Tanaka | Hậu vệ | Japan |
| 46 | Takeshi Wada | Tiền vệ | Japan |
| 88 | Yoichi Naganuma | Hậu vệ | Japan |