
Eiichi Katayama
Hậu vệ phải ·
Urawa Red Diamonds
Câu chuyện sự nghiệp Eiichi Katayama qua từng mùa
Số liệu theo mùa của Eiichi Katayama bắt đầu từ mùa 2018 cùng Cerezo Osaka, năm anh bước sang tuổi 27. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/02/2014, lúc anh từ Waseda University chuyển tới Fagiano Okayama dưới dạng chuyển nhượng tự do, năm anh tròn 23 tuổi. Anh cập bến Cerezo Osaka ngày 01/02/2018 từ Fagiano Okayama. Cộng mọi giải, anh có 82 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn và 3 kiến tạo tại đây. Ở mùa 2018 tại VĐQG Nhật Bản, anh có tên trong danh sách thi đấu 19 lần.
Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 7 bàn và 6 kiến tạo qua 4 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 202 trận có tên trong danh sách thi đấu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2020 tại VĐQG Nhật Bản ở Cerezo Osaka là mùa cao nhất trong dữ liệu với 1 bàn cùng 2 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 29 tuổi. Chặng hiện tại gắn với Urawa Red Diamonds, nơi anh đến ngày 12/01/2026 từ Kashiwa Reysol dưới dạng tự do. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản, anh có 3 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 7 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn trong màu áo Urawa Red Diamonds. Trong đội hình Urawa Red Diamonds, anh khoác áo số 32.
Thống kê sự nghiệp Eiichi Katayama
Các đội Eiichi Katayama từng khoác áo theo dữ liệu gồm Urawa Red Diamonds, Shimizu S-Pulse, Kashiwa Reysol và 1 đội khác. Số liệu từng mùa cộng dồn: 7 bàn, 202 lần có tên trong danh sách. Dấu mốc xa nhất trong hồ sơ là mùa 2018 ở Cerezo Osaka.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Urawa Red Diamonds | 26/27 | VĐQG Nhật Bản | 4 | 23 | 0 | 0 | 6,60 |
| Shimizu S-Pulse | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Shimizu S-Pulse | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kashiwa Reysol | — | Emperor Cup | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kashiwa Reysol | — | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Urawa Red Diamonds | 2026 | Emperor Cup | 1 | 0 | 1 | 0 | — |
| Cerezo Osaka | 2018 | VĐQG Nhật Bản | 19 | 290 | 0 | 0 | 6,70 |
| Cerezo Osaka | 2019 | VĐQG Nhật Bản | 30 | 596 | 0 | 1 | 6,81 |
| Cerezo Osaka | 2020 | VĐQG Nhật Bản | 33 | 1803 | 1 | 2 | 6,84 |
| Shimizu S-Pulse | 2021 | VĐQG Nhật Bản | 29 | 2465 | 2 | 0 | 6,84 |
| Shimizu S-Pulse | 2022 | VĐQG Nhật Bản | 32 | 2209 | 2 | 0 | 6,82 |
| Kashiwa Reysol | 2023 | VĐQG Nhật Bản | 26 | 2091 | 1 | 2 | 6,80 |
| Kashiwa Reysol | 2024 | VĐQG Nhật Bản | 15 | 393 | 0 | 1 | 6,83 |
| Kashiwa Reysol | 2025 | VĐQG Nhật Bản | 4 | 35 | 0 | 0 | 6,55 |
| Urawa Red Diamonds | 2026 | VĐQG Nhật Bản | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thông tin tiểu sử Eiichi Katayama
Eiichi Katayama là hậu vệ người Nhật Bản 34 tuổi, hiện khoác áo Urawa Red Diamonds. Hồ sơ ghi Eiichi Katayama chào đời ngày 30/11/1991, tức 34 tuổi. Số đo ghi nhận: cao 180 cm.
- Vị trí
- Hậu vệ phải
- Ngày sinh
- 30/11/1991 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Chiều cao
- 180 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 32
- CLB hiện tại
- Urawa Red Diamonds
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Câu lạc bộ và hợp đồng của Eiichi Katayama
Eiichi Katayama đã ra sân 3 trận cho Urawa Red Diamonds ở mùa gần nhất trong dữ liệu. Urawa Red Diamonds hiện thi đấu tại VĐQG Nhật Bản theo dữ liệu mùa gần nhất. Anh cập bến Urawa Red Diamonds từ 12/01/2026.
- Câu lạc bộ
- Urawa Red Diamonds
- Giải đấu
- VĐQG Nhật Bản
- Số áo
- 32
- Gia nhập
- 12/01/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 26/27 của Eiichi Katayama
Mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản, Eiichi Katayama góp mặt 3 trận trong màu áo Urawa Red Diamonds. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 6,65. Mỗi trận anh có trung bình 15 phút trên sân.
- 3 Trận
- 46 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 1 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,65 Điểm trung bình
Phong độ gần đây của Eiichi Katayama
Qua 3 lần ra sân gần đây nhất, Eiichi Katayama tích luỹ 46 phút thi đấu. Mức điểm trung bình ghi nhận được là 6,65.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | Tokyo Verdy | 3–1 | 23 | 0/0 | 6,7 |
| 06-09 | Kashima Antlers | 0–1 | 22 | 0/0 | 6,6 |
| 02-09 | Avispa Fukuoka | 2–3 | Không vào sân | — | — |
| 29-08 | Yokohama F. Marinos | 3–2 | 1 | 0/0 | — |
| 23-08 | Machida Zelvia | 3–1 | Không vào sân | — | — |
Các thương vụ chuyển nhượng của Eiichi Katayama
Dữ liệu chuyển nhượng của Eiichi Katayama gồm 5 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: Fagiano Okayama sang Cerezo Osaka ngày 01/02/2018, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/2/2014 | Waseda University | Fagiano Okayama | Tự do |
| 1/2/2018 | Fagiano Okayama | Cerezo Osaka | Không công bố |
| 9/1/2021 | Cerezo Osaka | Shimizu S-Pulse | Không công bố |
| 9/1/2023 | Shimizu S-Pulse | Kashiwa Reysol | Không công bố |
| 12/1/2026 | Kashiwa Reysol | Urawa Red Diamonds | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Eiichi Katayama
- Eiichi Katayama bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Eiichi Katayama 34 tuổi (sinh ngày 30/11/1991), cao 180 cm.
- Eiichi Katayama có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản, Eiichi Katayama ghi 0 bàn sau 3 trận.
- Eiichi Katayama đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Urawa Red Diamonds là CLB hiện tại của Eiichi Katayama, mang áo số 32 và chơi ở vị trí hậu vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Nhật Bản · Lịch thi đấu Urawa Red Diamonds
Cập nhật lần cuối: 15:30 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.