
Samuel Gustafson
Tiền vệ trung tâm ·
Urawa Red Diamonds
Câu chuyện sự nghiệp Samuel Gustafson
Samuel Gustafson sinh ngày 11/01/1995, mang quốc tịch Thụy Điển; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 5 câu lạc bộ. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 2013 ở BK Häcken tại VĐQG Thuỵ Điển, nơi anh đóng góp 1 bàn. Mùa ấy rơi vào năm anh tròn 18 tuổi. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/01/2014, lúc anh rời BK Häcken U19 sang BK Häcken, năm anh bước sang tuổi 19. Ở BK Häcken, dữ liệu ghi cho anh 14 bàn và 20 kiến tạo sau 158 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Số liệu ở đội này trải từ mùa 2013 đến mùa 2023. Anh cập bến Cremonese ngày 02/09/2019 từ Torino, phí 900 nghìn EUR. Cộng mọi giải, anh có 4 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây.
Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2016 tại VĐQG Thuỵ Điển cùng BK Häcken, với 3 bàn cùng 6 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 21 tuổi. Tính trên 5 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 19 bàn cùng 25 kiến tạo. Cùng quãng đó là 287 lần có tên trong danh sách thi đấu. Anh đến Urawa Red Diamonds ngày 09/01/2024 từ BK Häcken, phí 750 nghìn EUR. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản ghi nhận anh có 1 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 72 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 5 bàn cùng 4 kiến tạo trong màu áo Urawa Red Diamonds. Trong đội hình Urawa Red Diamonds, anh khoác áo số 11.
Hành trình sự nghiệp của Samuel Gustafson
Các đội Samuel Gustafson từng khoác áo theo dữ liệu gồm BK Häcken, Torino, Urawa Red Diamonds và 2 đội khác. Tổng cộng anh ghi 19 bàn qua 287 lần có tên trong danh sách thi đấu. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 2013 cùng BK Häcken.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BK Häcken | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| BK Häcken | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 531 | 0 | 1 | 7,13 |
| Torino | 17/18 | Serie A | 19 | 73 | 0 | 0 | 6,45 |
| Torino | 16/17 | Serie A | 27 | 221 | 0 | 0 | 6,38 |
| BK Häcken | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| BK Häcken | 2013 | VĐQG Thuỵ Điển | 8 | 0 | 1 | 0 | — |
| BK Häcken | 2014 | VĐQG Thuỵ Điển | 29 | 0 | 3 | 0 | — |
| BK Häcken | 2015 | VĐQG Thuỵ Điển | 27 | 0 | 5 | 2 | — |
| BK Häcken | 2016 | VĐQG Thuỵ Điển | 17 | 180 | 3 | 6 | 7,45 |
| BK Häcken | 2021 | VĐQG Thuỵ Điển | 4 | 125 | 0 | 0 | 6,67 |
| BK Häcken | 2022 | VĐQG Thuỵ Điển | 28 | 2441 | 1 | 4 | 7,28 |
| Sweden | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,95 |
| Sweden | 2023 | Giao hữu quốc tế | 3 | 140 | 0 | 0 | 6,97 |
| Sweden | 2024 | Giao hữu quốc tế | 3 | 83 | 0 | 0 | 6,85 |
| BK Häcken | 2023 | VĐQG Thuỵ Điển | 29 | 2480 | 1 | 7 | 7,32 |
| Urawa Red Diamonds | — | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Torino | — | Coppa Italia | 2 | 0 | 0 | 1 | — |
| Torino | — | Coppa Italia | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hellas Verona | — | Coppa Italia | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cremonese | — | Coppa Italia | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cremonese | — | Coppa Italia | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Urawa Red Diamonds | 2024 | VĐQG Nhật Bản | 29 | 2043 | 2 | 3 | 7,25 |
| Urawa Red Diamonds | 2025 | VĐQG Nhật Bản | 34 | 2458 | 3 | 1 | 6,98 |
| Urawa Red Diamonds | 2026 | VĐQG Nhật Bản | 7 | 231 | 0 | 0 | 6,88 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Hồ sơ cầu thủ Samuel Gustafson
Sinh ngày 11/01/1995, Samuel Gustafson là tiền vệ và hiện thuộc Urawa Red Diamonds. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 187 cm. Chân thuận của anh là chân phải.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 11/1/1995 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Thụy Điển
- Chiều cao
- 187 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 11
- CLB hiện tại
- Urawa Red Diamonds
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,4 triệu EUR (ước tính)
Samuel Gustafson đang khoác áo đội nào?
Samuel Gustafson đã ra sân 1 trận cho Urawa Red Diamonds ở mùa gần nhất trong dữ liệu. Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là VĐQG Nhật Bản. Anh cập bến Urawa Red Diamonds từ 09/01/2024.
- Câu lạc bộ
- Urawa Red Diamonds
- Giải đấu
- VĐQG Nhật Bản
- Số áo
- 11
- Gia nhập
- 09/01/2024
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,4 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 26/27 của Samuel Gustafson
Thống kê mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản của Samuel Gustafson: 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Điểm số trung bình mỗi trận là 6,60. Mỗi trận anh có trung bình 9 phút trên sân.
- 1 Trận
- 9 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,60 Điểm trung bình
Lịch sử chuyển nhượng Samuel Gustafson
Samuel Gustafson gia nhập BK Häcken theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/01/2014. Hồ sơ định giá anh khoảng 1,4 triệu EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2014 | BK Häcken U19 | BK Häcken | Không công bố |
| 9/8/2016 | BK Häcken | Torino | 600 nghìn EUR |
| 24/1/2018 | Torino | Perugia | Cho mượn |
| 30/6/2018 | Perugia | Torino | Trở lại sau cho mượn |
| 7/7/2018 | Torino | Hellas Verona | Cho mượn |
| 30/6/2019 | Hellas Verona | Torino | Trở lại sau cho mượn |
| 2/9/2019 | Torino | Cremonese | 900 nghìn EUR |
| 15/7/2021 | Cremonese | BK Häcken | Không công bố |
| 9/1/2024 | BK Häcken | Urawa Red Diamonds | 750 nghìn EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Phong độ gần đây của Samuel Gustafson
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | Tokyo Verdy | 3–1 | 9 | 0/0 | 6,6 |
Câu hỏi thường gặp về Samuel Gustafson
- Samuel Gustafson bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Samuel Gustafson 31 tuổi (sinh ngày 11/01/1995), cao 187 cm.
- Thành tích ghi bàn của Samuel Gustafson mùa 26/27 ra sao?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản ghi nhận Samuel Gustafson có 0 bàn qua 1 trận.
- Samuel Gustafson hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Urawa Red Diamonds là CLB hiện tại của Samuel Gustafson, mang áo số 11 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Nhật Bản · Lịch thi đấu Urawa Red Diamonds
Cập nhật lần cuối: 15:35 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.