
Masato Morishige
Hậu vệ ·
FC Tokyo
Câu lạc bộ và hợp đồng của Masato Morishige
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Masato Morishige gia nhập FC Tokyo ngày 04/01/2010. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 71 nghìn EUR (không phải giá giao dịch). Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở VĐQG Nhật Bản.
- Câu lạc bộ
- FC Tokyo
- Giải đấu
- VĐQG Nhật Bản
- Số áo
- 3
- Gia nhập
- 04/01/2010
- Hợp đồng đến
- 31/1/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Masato Morishige mùa 26/27
Masato Morishige đã chơi 5 trận với 249 phút trên sân mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản. Điểm số trung bình mỗi trận là 6,90. Thời lượng trung bình mỗi trận là 50 phút.
- 5 Trận
- 249 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 1 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,90 Điểm trung bình
Tiểu sử và thông tin cá nhân Masato Morishige
Ở tuổi 39, Masato Morishige đang là hậu vệ trong đội hình FC Tokyo. Số áo của anh tại FC Tokyo là 3. Ràng buộc hợp đồng với FC Tokyo kéo dài đến 31/01/2026.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 21/5/1987 (39 tuổi)
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Chiều cao
- 183 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 3
- CLB hiện tại
- FC Tokyo
- Hợp đồng đến
- 31/1/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Masato Morishige thi đấu thế nào gần đây?
Ở 3 trận ra sân gần nhất, Masato Morishige đạt điểm trung bình 6,73 theo dữ liệu chấm điểm từng trận.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | Nagoya Grampus | 1–0 | 13 | 0/0 | 6,7 |
| 12-09 | Gamba Osaka | 0–2 | 45 | 0/0 | 7,0 |
| 06-09 | Kyoto Sanga FC | 2–0 | Không vào sân | — | — |
| 02-09 | Shimizu S-Pulse | 1–1 | 90 | 0/0 | 6,5 |
| 29-08 | V-Varen Nagasaki | 0–3 | Không vào sân | — | — |
Hành trình sự nghiệp của Masato Morishige
Masato Morishige có tên trong danh sách thi đấu của FC Tokyo nhiều nhất, 356 lần theo dữ liệu từng mùa. Riêng FC Tokyo chiếm 100% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Số liệu từng mùa cộng dồn: 25 bàn, 356 lần có tên trong danh sách.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Japan | 2014 | World Cup 2026 | 3 | 90 | 0 | 0 | 6,80 |
| FC Tokyo | 2026 | Club Friendlies | 1 | 45 | 0 | 0 | 6,80 |
| FC Tokyo | 26/27 | VĐQG Nhật Bản | 8 | 249 | 0 | 0 | 6,90 |
| Japan | 2013 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Japan | — | World Cup Qualification AFC | 7 | 90 | 0 | 0 | 7,30 |
| Japan | 2014 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Japan | 2016 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Japan | 2018 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Tokyo | — | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Tokyo | — | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Tokyo | — | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Tokyo | 2026 | Emperor Cup | 1 | 0 | 1 | 0 | — |
| Japan | — | AFC Asian Cup 2023 | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Tokyo | 2014 | VĐQG Nhật Bản | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Tokyo | 2015 | VĐQG Nhật Bản | 32 | 0 | 7 | 0 | — |
| FC Tokyo | 2016 | VĐQG Nhật Bản | 32 | 450 | 4 | 0 | 7,00 |
| FC Tokyo | 2017 | VĐQG Nhật Bản | 17 | 1485 | 1 | 0 | 6,96 |
| FC Tokyo | 2018 | VĐQG Nhật Bản | 30 | 2684 | 2 | 0 | 6,92 |
| FC Tokyo | 2019 | VĐQG Nhật Bản | 34 | 3059 | 2 | 0 | 6,92 |
| FC Tokyo | 2020 | VĐQG Nhật Bản | 29 | 2520 | 1 | 1 | 6,89 |
| FC Tokyo | 2021 | VĐQG Nhật Bản | 35 | 3031 | 4 | 3 | 7,04 |
| FC Tokyo | 2022 | VĐQG Nhật Bản | 28 | 2513 | 2 | 0 | 7,05 |
| FC Tokyo | 2023 | VĐQG Nhật Bản | 31 | 2400 | 0 | 0 | 6,78 |
| FC Tokyo | 2024 | VĐQG Nhật Bản | 33 | 1753 | 0 | 0 | 6,83 |
| FC Tokyo | 2025 | VĐQG Nhật Bản | 26 | 1841 | 1 | 0 | 7,07 |
| FC Tokyo | 2026 | VĐQG Nhật Bản | 12 | 108 | 0 | 0 | 6,57 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Masato Morishige qua từng mùa
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Masato Morishige là ngày 01/02/2006, khi anh gia nhập Oita Trinita — năm anh bước sang tuổi 19. Chặng hiện tại gắn với FC Tokyo, nơi anh đến ngày 04/01/2010 từ Oita Trinita theo mức phí 750 nghìn EUR. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản, anh có 5 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 25 bàn và 4 kiến tạo sau 356 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo FC Tokyo. Hồ sơ hiện tại ở FC Tokyo ghi anh mang áo số 3 và có hợp đồng được ghi nhận đến 31/01/2026.
Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về FC Tokyo tại VĐQG Nhật Bản ở mùa 2014, năm anh bước sang tuổi 27. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 2 lần. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 2015 tại VĐQG Nhật Bản cùng FC Tokyo, khi anh ghi 7 bàn, năm anh tròn 28 tuổi. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 2021 tại VĐQG Nhật Bản trong màu áo FC Tokyo, khi anh có 4 bàn cùng 3 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 34 tuổi.
Lịch sử chuyển nhượng Masato Morishige
Giá trị chuyển nhượng của Masato Morishige được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 71 nghìn EUR khi đang ở FC Tokyo (ước tính, không phải giá giao dịch). Hồ sơ ghi nhận tất cả 3 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/4/2003 | — | — | Tự do |
| 1/2/2006 | — | Oita Trinita | Tự do |
| 4/1/2010 | Oita Trinita | FC Tokyo | 750 nghìn EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Masato Morishige
- Thành tích ghi bàn của Masato Morishige mùa 26/27 ra sao?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản ghi nhận Masato Morishige có 0 bàn qua 5 trận.
- Masato Morishige đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Masato Morishige đang thuộc biên chế FC Tokyo, mang áo số 3 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Masato Morishige bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Masato Morishige 39 tuổi (sinh ngày 21/05/1987), cao 183 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Nhật Bản · Lịch thi đấu FC Tokyo
Cập nhật lần cuối: 10:50 · 27/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.