
Thuler
Hậu vệ ·
Vissel Kobe
CLB hiện tại của Thuler
Thuler thuộc biên chế Vissel Kobe, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 1,9 triệu EUR (ước tính). Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở VĐQG Nhật Bản. Dữ liệu ghi nhận anh đến Vissel Kobe ngày 09/01/2023.
- Câu lạc bộ
- Vissel Kobe
- Giải đấu
- VĐQG Nhật Bản
- Số áo
- 3
- Gia nhập
- 09/01/2023
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,9 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Thuler mùa 26/27
Ở mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản, Thuler ra sân 8 trận, ghi 0 bàn và 1 kiến tạo. Trung bình anh thi đấu 91 phút mỗi trận ở mùa này. Mùa này anh bị phạt 1 thẻ vàng.
- 8 Trận
- 725 Phút
- 0 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 6 Sút
- 3 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 7,20 Điểm trung bình
Tiểu sử Thuler
Sinh ngày 10/03/1999, Thuler là hậu vệ và hiện thuộc Vissel Kobe. Ở Vissel Kobe, anh khoác áo số 3. Theo dữ liệu, anh là cầu thủ quốc tịch Brazil.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 10/3/1999 (27 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 185 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 3
- CLB hiện tại
- Vissel Kobe
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,9 triệu EUR (ước tính)
Thuler qua những trận gần nhất
Thuler có 455 phút thi đấu ở 5 trận ra sân gần nhất. Trung bình mỗi trận anh thi đấu 91 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Gamba Osaka | 0–1 | 90 | 0/0 | 7,4 |
| 11-09 | Kashima Antlers | 2–1 | 90 | 0/0 | 6,2 |
| 06-09 | V-Varen Nagasaki | 3–1 | 95 | 0/0 | 6,7 |
| 02-09 | Tokyo Verdy | 0–2 | 90 | 0/0 | 7,3 |
| 29-08 | Cerezo Osaka | 1–0 | 90 | 0/0 | 7,4 |
Thống kê sự nghiệp Thuler
Hồ sơ sự nghiệp của Thuler trải qua ít nhất 10 mùa có số liệu. Dữ liệu bao gồm 3 đội bóng khác nhau. Số liệu từng mùa cộng dồn: 10 bàn, 300 lần có tên trong danh sách.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Flamengo | — | Copa do Brasil | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Flamengo | — | Copa do Brasil | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Flamengo | — | Copa do Brasil | 4 | 155 | 0 | 0 | 6,75 |
| Flamengo | 2017 | VĐQG Brazil | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Flamengo | 2018 | VĐQG Brazil | 37 | 499 | 1 | 0 | 7,11 |
| Flamengo | 2019 | VĐQG Brazil | 37 | 1038 | 0 | 0 | 6,75 |
| Montpellier | 2021 | Ligue 1 | 32 | 855 | 0 | 0 | 6,49 |
| Flamengo | 20/21 | VĐQG Brazil | 23 | 213 | 0 | 0 | 6,70 |
| Vissel Kobe | 26/27 | VĐQG Nhật Bản | 7 | 635 | 0 | 1 | 7,17 |
| Vissel Kobe | — | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vissel Kobe | — | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vissel Kobe | — | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Montpellier | — | Coupe de France | 3 | 1 | 0 | 0 | — |
| Vissel Kobe | 2022 | VĐQG Nhật Bản | 7 | 462 | 0 | 0 | 7,16 |
| Vissel Kobe | 2023 | VĐQG Nhật Bản | 29 | 1674 | 2 | 0 | 7,05 |
| Vissel Kobe | 2024 | VĐQG Nhật Bản | 36 | 3195 | 2 | 0 | 7,19 |
| Vissel Kobe | 2025 | VĐQG Nhật Bản | 32 | 2703 | 2 | 2 | 7,23 |
| Vissel Kobe | 2026 | VĐQG Nhật Bản | 17 | 1401 | 2 | 1 | 7,08 |
| Flamengo | — | Copa Libertadores | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Flamengo | — | Copa Libertadores | 11 | 90 | 0 | 0 | 6,90 |
| Flamengo | — | Copa Libertadores | 6 | 225 | 1 | 0 | 6,70 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Chặng đường sự nghiệp Thuler
Câu chuyện sự nghiệp của Thuler trong dữ liệu là chặng đường qua 3 câu lạc bộ, tới Vissel Kobe ở chặng gần nhất. Giai đoạn đang diễn ra tại Vissel Kobe bắt đầu ngày 09/01/2023, khi anh đến từ Flamengo sau kỳ cho mượn. Trong mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản, anh có 8 lần ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 8 bàn và 4 kiến tạo qua 134 lần có tên trong danh sách thi đấu cho Vissel Kobe. Trong đội hình Vissel Kobe, anh mang áo số 3.
Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 2017 tại VĐQG Brazil cùng Flamengo, năm anh bước sang tuổi 18. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 2 lần. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2018, khi anh đầu quân cho Flamengo, năm anh tròn 19 tuổi. Quãng ở Flamengo được ghi bằng 131 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 2 bàn. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 10 bàn và 4 kiến tạo qua 3 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 300 trận nằm trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 2025 tại VĐQG Nhật Bản trong màu áo Vissel Kobe, khi anh có 2 bàn và 2 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 26 tuổi.
Thuler chuyển nhượng qua những CLB nào?
Giá trị chuyển nhượng của Thuler được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 1,9 triệu EUR khi đang ở Vissel Kobe (ước tính, không phải giá giao dịch). Hồ sơ ghi nhận tất cả 7 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2017 | Flamengo U20 | — | Không công bố |
| 1/1/2018 | — | Flamengo | Không công bố |
| 1/7/2021 | Flamengo | Montpellier | Cho mượn |
| 30/6/2022 | Montpellier | Flamengo | Trở lại sau cho mượn |
| 31/7/2022 | Flamengo | Vissel Kobe | Cho mượn |
| 31/12/2022 | Vissel Kobe | Flamengo | Cho mượn |
| 9/1/2023 | Flamengo | Vissel Kobe | Trở lại sau cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Thuler
- Thuler đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Thuler đang thuộc biên chế Vissel Kobe, mang áo số 3 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Thuler bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Thuler 27 tuổi (sinh ngày 10/03/1999), cao 185 cm.
- Thành tích ghi bàn của Thuler mùa 26/27 ra sao?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản ghi nhận Thuler có 0 bàn qua 8 trận và có 1 kiến tạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Nhật Bản · Lịch thi đấu Vissel Kobe
Cập nhật lần cuối: 17:15 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.