
Erik
Tiền đạo ·
Vissel Kobe
Chặng đường sự nghiệp Erik
Erik sinh ngày 18/07/1994, mang quốc tịch Brazil; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 8 câu lạc bộ. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/01/2013, lúc anh rời Goiás U23 sang Goiás, năm anh tròn 19 tuổi. Hồ sơ ghi cho anh 76 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 25 bàn cùng 1 kiến tạo trong màu áo Goiás. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 2013 tại VĐQG Brazil cùng Goiás, năm anh tròn 19 tuổi. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 10 lần. Ngày 01/01/2016, anh chuyển từ Goiás sang Palmeiras, phí 3,0 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 3 bàn cùng 2 kiến tạo sau 81 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Palmeiras.
Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2020 tại VĐQG Nhật Bản cùng Yokohama F. Marinos, với 13 bàn và 4 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 26. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 99 bàn và 32 kiến tạo qua 8 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 389 lần có tên trong danh sách thi đấu. Chặng hiện tại gắn với Vissel Kobe, nơi anh đến ngày 09/09/2026 từ Machida Zelvia sau kỳ cho mượn. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản, anh ghi 1 bàn sau 2 trận ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 35 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 9 bàn và 4 kiến tạo trong màu áo Vissel Kobe. Trong đội hình Vissel Kobe, anh mang áo số 94.
Thống kê sự nghiệp Erik
Theo thống kê từng mùa, Erik ghi 99 bàn qua 389 lần có tên trong danh sách thi đấu. Riêng Palmeiras chiếm 21% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ trải qua 8 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Palmeiras | — | Copa do Brasil | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Palmeiras | — | Copa do Brasil | 3 | 5 | 0 | 0 | 6,40 |
| Atlético Mineiro | — | Copa do Brasil | 8 | 373 | 2 | 1 | 7,05 |
| Botafogo | — | Copa do Brasil | 4 | 348 | 3 | 1 | 7,35 |
| Goiás | 2013 | VĐQG Brazil | 10 | 0 | 0 | 0 | — |
| Goiás | 2014 | VĐQG Brazil | 35 | 0 | 12 | 0 | — |
| Goiás | 2015 | VĐQG Brazil | 26 | 1305 | 10 | 1 | 6,74 |
| Palmeiras | 2016 | VĐQG Brazil | 37 | 1056 | 3 | 1 | 6,76 |
| Palmeiras | 2017 | VĐQG Brazil | 36 | 441 | 0 | 1 | 6,51 |
| Botafogo | 2018 | VĐQG Brazil | 17 | 1247 | 5 | 3 | 6,78 |
| Atlético Mineiro | 2018 | VĐQG Brazil | 17 | 79 | 0 | 0 | 6,45 |
| Botafogo | 2019 | VĐQG Brazil | 10 | 828 | 1 | 1 | 6,62 |
| Vissel Kobe | 26/27 | VĐQG Nhật Bản | 1 | 18 | 0 | 0 | 6,70 |
| Goiás | — | Copa Sudamericana | 4 | 0 | 3 | 0 | — |
| Goiás | — | Copa Sudamericana | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Machida Zelvia | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vissel Kobe | — | Emperor Cup | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atlético Mineiro | — | Copa Sudamericana | 2 | 108 | 0 | 0 | 6,95 |
| Botafogo | — | Copa Sudamericana | 5 | 432 | 4 | 1 | 7,28 |
| Palmeiras | — | Copa Libertadores | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Yokohama F. Marinos | 2019 | VĐQG Nhật Bản | 12 | 1078 | 8 | 3 | 7,37 |
| Yokohama F. Marinos | 2020 | VĐQG Nhật Bản | 29 | 1803 | 13 | 4 | 6,99 |
| Machida Zelvia | 2024 | VĐQG Nhật Bản | 26 | 904 | 3 | 1 | 6,82 |
| Vissel Kobe | 2025 | VĐQG Nhật Bản | 30 | 1782 | 9 | 4 | 7,11 |
| Palmeiras | — | Copa Libertadores | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Machida Zelvia | 2026 | VĐQG Nhật Bản | 18 | 1168 | 8 | 0 | 7,03 |
| Changchun Yatai | 2021 | VĐQG Trung Quốc | 22 | 1832 | 7 | 1 | 7,06 |
| Changchun Yatai | 2022 | VĐQG Trung Quốc | 26 | 2115 | 8 | 9 | 7,11 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Hồ sơ cầu thủ Erik
Sinh ngày 18/07/1994, Erik là tiền đạo và hiện thuộc Vissel Kobe. Trong đội hình Vissel Kobe, anh mặc áo 94. Quốc tịch được ghi nhận của anh là Brazil.
- Vị trí
- Tiền đạo
- Ngày sinh
- 18/7/1994 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 172 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 94
- CLB hiện tại
- Vissel Kobe
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,1 triệu EUR (ước tính)
Erik đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Erik đã ra sân 2 trận cho Vissel Kobe ở mùa gần nhất trong dữ liệu. Ngày chuyển đến Vissel Kobe trong hồ sơ là 09/09/2026. Trong đội, anh nhận áo số 94.
- Câu lạc bộ
- Vissel Kobe
- Giải đấu
- VĐQG Nhật Bản
- Số áo
- 94
- Gia nhập
- 09/09/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,1 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 26/27 của Erik
Mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản, Erik góp mặt 2 trận trong màu áo Vissel Kobe. Điểm số trung bình mỗi trận là 7,35. Trung bình anh thi đấu 32 phút mỗi trận ở mùa này.
- 2 Trận
- 63 Phút
- 1 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 2 Sút
- 1 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,35 Điểm trung bình
Erik qua những trận gần nhất
Ở 2 trận ra sân gần nhất, Erik đạt điểm trung bình 7,35 theo dữ liệu chấm điểm từng trận. Quãng này anh đóng góp 1 bàn.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Gamba Osaka | 0–1 | 45 | 1/0 | 8,0 |
| 11-09 | Kashima Antlers | 2–1 | 18 | 0/0 | 6,7 |
Erik chuyển nhượng qua những CLB nào?
Hồ sơ ghi nhận 13 lần chuyển nhượng của Erik, gần nhất là từ Goiás U23 sang Goiás ngày 01/01/2013, phí không được công bố. Tổng cộng có 13 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2013 | Goiás U23 | Goiás | Không công bố |
| 1/1/2016 | Goiás | Palmeiras | 3,0 triệu EUR |
| 1/1/2018 | Palmeiras | Atlético Mineiro | Cho mượn |
| 17/8/2018 | Atlético Mineiro | Palmeiras | Trở lại sau cho mượn |
| 18/8/2018 | Palmeiras | Botafogo | Cho mượn |
| 26/7/2019 | Botafogo | Palmeiras | Trở lại sau cho mượn |
| 4/8/2019 | Palmeiras | Yokohama F. Marinos | Không công bố |
| 1/1/2021 | Yokohama F. Marinos | Palmeiras | Không công bố |
| 12/1/2021 | Palmeiras | Changchun Yatai | 2,5 triệu EUR |
| 9/1/2023 | Changchun Yatai | Machida Zelvia | 1,9 triệu EUR |
| 5/3/2025 | Machida Zelvia | Vissel Kobe | Cho mượn |
| 31/12/2025 | Vissel Kobe | Machida Zelvia | Cho mượn |
| 9/9/2026 | Machida Zelvia | Vissel Kobe | Trở lại sau cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Erik
- Erik đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Erik hiện khoác áo Vissel Kobe, mang áo số 94 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Erik bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Erik 32 tuổi (sinh ngày 18/07/1994), cao 172 cm.
- Erik ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Erik ra sân 2 trận mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản và ghi 1 bàn.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Nhật Bản · Lịch thi đấu Vissel Kobe
Cập nhật lần cuối: 17:15 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.